Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

dai so 7 Ôn tập học kì 1 tiết 33,34

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh tiệp
Ngày gửi: 21h:16' 18-12-2020
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích: 0 người
Thứ 2 ngày 12. 12. 2011
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ TỚI
DỰ GIỜ TIẾT ÔN TẬP TOÁN
Môn: Đại số
Lớp: 7C – Trường THCS thị trấn Đầm Hà
GV: Đinh Thị Thanh Nhàn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2:Viết các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.
Phép lũy thừa
Thực hiện phép tính sau:
-0,75 .
 
Câu 1: Nêu các nội dung kiến thức dã học ở chương 1
Gồm: Tập hợp số hữu tỷ, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Lũy thừa, tỷ lệ thức, dãy tỷ số bằng nhau, số thập phân, số vô tỷ, số thực.
Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

a) Phép cộng:

b) Phép trừ:

c) Phép nhân:

d) Phép chia:

x
1
Câu 2: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ.
Phép lũy thừa
(Với x, y  Q; m, n  N)
Phép luỹ thừa:
 
 
Các tập hợp số đã học lớp 6, lớp 7?

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Thế nào là số hữu tỉ?

Thế nào là số vô tỉ?
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.

Thế nào là số thực ?
Tiết 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trong tập R các số thực có những phép toán nào?
I. Ôn tập về số hữu tỷ, số thực:
Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế nào?
Với a, b, c, d, m  Z, m > 0

a) Phép cộng:

b) Phép trừ:

c) Phép nhân:

d) Phép chia:

x
1
Trong tập R các số thực có những phép toán
(Với x, y  Q; m, n  N)
Phép luỹ thừa:
 
Tiết 33
1. Quan hệ giữa các tập hợp số Q, I, R
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.Ôn tập về số hữu tỷ, số thực:
Q … I = 
Q … R
I … R
R
Q
I



2. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
… nếu x  0
… nếu x < 0
x
 x
- 5
1, (235)
1,24596...
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
c) I
a) Q
Tiết 33
ÔN TẬP HỌC KÌ I
1. Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1. Điền các dấu (,,) thích hợp vào ô trống:
b) 0,1(35) I
d) I
e) – 4 R
g) I R






II. Bài tập
2. Bài tập tự luận:
Tiết 33
ÔN TẬP HỌC KÌ I
* Dạng 1: Thực hiện phép tính:
Bài 1 –Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
b,
 
 
 
 
 
= 4 + 6 - 3 + 5 = 12
d, (-2)2 +
 
Bài 2– Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
Tiết 33
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Bài 3 – Tính nhanh
a, ( -6,37.0,4) .2,5

b, ( -0,125) .( -5,3) . 8
= (-6,37) .( 0,4 . 2,5) = (-6,37). 1 = -6,37
= [( -0,125) . 8 ] . ( -5,3) = (-1). (- 5,3) = 5,3
Dạng 2: Bài tập tìm x:
Bài 4: Tìm x biết
 
 
 
 
Vậy x= -5
2x = 4
x = 4: 2
x = 2
 
 
 
2x- 1 = 3 hoặc 2x -1 = -3
1, 2x- 1 = 3=> 2x = 3 + 1
2, 2x- 1 = - 3=> 2x = (-3) + 1
2x = - 2
x = ( -2): 2
x = -1
c,
 
 
x+5 = -4
x = (-4) - 5
Vậy x = -9
Vậy x = 2; x= -1
Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của biểu thức
 
 
 
Vậy giá trị lớn nhất của A = 0,5 khi x-4 = 0 hay x=4
 
 
 
Vậy giá trị nhỏ nhất của B = khi x+ 5 = 0 hay x= -5
 
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã chữa.
Tiết sau ôn tập về tỉ lệ thuận, đại thức, tính chất dãy tỷ số bằng nhau
Làm lại các bài tập ôn tập chương 1
(sgk – 48, 49)
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS 1:Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỷ lệ thức
Áp dụng tìm x trong tỷ lệ thức sau
x : 8,5 = 0.69 : (- 1,15)
HS2 Viết dạng tổng quát của dãy tỷ số bằng nhau
Áp dụng: Tìm 2 số x và y biết : 7x = 3y và x- y =16
 
 
HS 1:Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số a/b =c/d
Tính chất: Nếu a/b= c/d thì a.d =b.c
x : 8,5 = 0.69 : (- 1,15)
=> x = (8,5 . 0,69) : ( - 1,15) = - 5,1
 
.
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
 
=> x = 3. (- 4) = -12 ; y = 7. (- 4) = -28
Vậy x = -12; y = - 28
I. Ôn tập lý thuyết
1. Tỷ lệ thức
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Định Nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
 
Tính chất:
+ Tính chất 1:
Nếu
thì a.d = b.c
+ Tính chất 2:
 
thì ta có các tỉ lệ thức:
 
 
 
 
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Từ tỉ lệ thức (a, b, c, d ≠ 0) ta có thể suy ra:
A.
B.
C.
D.
II. Bài tập
1. Bài tập trắc nghiệm
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Dạng 1. Bài tập tìm x trong tỷ lệ thức
II. Bài tập
2. Bài tập tự luận
a, x : 8,5 = 0.69 : (-1,15)
 
 
x= -5,1
 
: 0,125
 
 
 
 
Dạng 2 : Tìm hai hay ba số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của chúng.
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tìm 2 số x và y biết 7x = 3y và x- y =16
Bài 1.
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Bài 2 Tìm x, y biết:
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
và x.y = 54 (*)
Đặt
Thay x = 2k, y = 3k vào (*), ta được:
2k.3k = 54
6k2 = 54
k2 = 54 : 6
k2 = 9
k2 = 32 hoặc k2 = (- 3)2
k = 3 hoặc k = - 3
TH1: k = 3 
TH2: k =  3
Dạng 2: Tìm hai hay ba số khi biết tổng (hiệu, tích) và tỉ số của chúng
 
Bài 3 : Tìm x, y, z biết rằng:
và x + y - z =69.
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Dạng 2: Tìm hai hay ba số khi biết tổng( hiệu, tích) và tỉ số của chúng
 
Ta có :
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Vậy x = 60; y = 72 ; z = 63.
và x + y - z = 69.
 
 
 
 
Tiết 34
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Dạng 3: Chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước.
Bài toán: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với 3,5,7.Tính mỗi cạnh của tam giác đó, biết chu vi của nó là 40,5cm.
Bài làm: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (cm)
Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với 3,5,7 nên:
Biết chu vi của nó là 40,5cm nên: x + y + z= 40,5.

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
 
 
 
 
Vậy độ dài ba cạnh của tam giác là: 8,1; 13,5 ; 18,9 (cm).
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1) Ôn lại kiến thức và các dạng bài tập đã chữa.
2) Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số, học bài theo câu hỏi 1; 2; 3 (Sgk-76)
3) Làm các bài tập 48, 49, 51, 52 (Sgk-76)
Bài 4: So sánh a, b, c biết
Tiết 36
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trò chơi:Đuổi hình bắt chữ
đáp án: học vẹt
đáp án: đội sổ
GIẤU DỐT
sao chép
Bài tập về nhà
 
Gửi ý kiến