Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đại số 8. Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 03-12-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
S H
GD

https://vyxuanyen.violet.vn/

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

1. Ví dụ mở đầu:

Không xác
định

1
1
1 
Giải phương trình: x 
x 1
x 1

Không xác
định

Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế:
Ta biến đổi như thế nào

1
1
x

1
x 1 x 1

Bằng phương
pháp quen thuộc

Thu gọn vế trái, ta được x = 1
?1* Giá
trị x = lµ
1 có
phải cña
là nghiệm
của phương
x =1kh«ng
nghiÖm
ph­¬ng tr×nh
v× t¹i x =trình
1
Vậy
trình 1đãTrả
cho
và phương
trình x=1
lời
gi¸
trÞ phương
ph©n
thøc
kh«ng
x¸c ®Þnh.
không?
V× sao?
x  1vìđương
tương
Không tươngCó
đương
khôngkhông?
có cùng tập nghiệm.

1
1

0
x 1 x 1

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Nhắc lại: Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
2 x 1
a)
1
x 2

b)

2
1
1 
x 1
x2

Giải
a) Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 nên ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2
- Điều kiện xác định của phương trình là gì?

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
- Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện
của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
a)

x
x+4
=
x -1
x +1

b)

3
2x - 1
=
-x
x-2
x-2

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

x
x4
a)

x  1 x 1

b)

3
2x  1

 x
x 2 x 2

Giải

a) ĐKXĐ của phương trình là x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
<=> x ≠ 1 và x ≠ - 1
Vậy ĐKXĐ: x ≠ ±1
b) ĐKXĐ của phương trình là x – 2 ≠ 0 < => x ≠ 2 .

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Ví dụ 2 : Giải phương trình

Phương pháp giải:

x  2 2x  3

(1)
x
2( x  2)

- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :

* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.

2( x  2)( x  2) x(2 x  3)
(1) 

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
2 x ( x  2)
2 x( x  2)
=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a) phương trình rồi khử mẫu.
<=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
Bước 3: Giải phương trình vừa
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x
nhận được.
2
2
<=> - 8 = 2x + 3x – 2x
<=> 3x = - 8
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
8dùng kí hiệu suy ra
ở bước này ta

<=> x =
( thỏa mãn ĐKXĐ) cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
3
(=>) không dùng
kí hiệu tương 8 thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
Vậy tập nghiệm của
phương
trình (1) là S ={ }của phương trình đã cho.
đương
(<=>)
3

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Bài 27 Tr22 - SGK
1. Ví dụ mở đầu:
(Hoạt
nhóm)Thời
2. Tìm điều kiện xác
địnhđộng
của một
phương gian
trình 5 phút
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương
trình.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa
nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
của phương trình đã cho.

Giải phương trình sau:

2x  5
3
x 5

ĐÁP ÁN
- ĐKXĐ : x   5

2x  5
3  2 x  5  3x  5
x 5
x 5
x 5
2 x  5 3 x  15

 2 x  3 x 15  5
 x  20TMĐMĐK

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {-20}

Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Dạng bài tập1: Tìm đkxđ
Bài tập. Hãy nối mỗi phương trình ở cột I với điều kiện
xác định tương ứng ở cột II để được kết quả đúng.
ĐKXĐ (II)

Phương trình (I)
A

5x
3( x 2  1)

x2
x2
1

B
C

1
12

2 x
x 2

x
4
 2
0
2x  6
x  9
x 1
3

4
x  5 x 2 x  10

1.
2.

E
F

5x
3
: x  4  
2
x 1
4x
x 1

2

x2 1
x2 1



x 5

x 3



x  3

x  2

3.
x 2

2

D

x 0

4.
x  1

5.

với mọi giá trị của x  R
6.
x 4

7.



x  1

Dạng bài tập2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải phương trình
Bài tập :B¹n S¬n gi¶i ph­¬ng trình
2
(1)
x
- 5x = 5 (x - 5)


ĐKXĐ: x ≠ 5

x2  5x
(1)
 5 nh­sau
x 5

:

 x2 - 5x = 5x - 25
 x2 - 10 x + 25 = 0
 ( x - 5)2 = 0
x =5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ )
VËy ph­¬ng trình (1)v« nghiÖm.
B¹n Hµ cho r»ng S¬n gi¶i sai vì ®· nh©n hai vÕ víi biÓu thøc

x - 5 cã chøa Èn. Hµ gi¶i b»ng c¸ch rót gän vÕ tr¸i nh­sau:
ĐKXĐ: x ≠ 5 (1) 

x ( x  5)
x = 5.
5 

(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n
x 5

ĐKXĐ)
VËy ph­¬ng trình (1) v« nghiÖm
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên ?

Dạng bài tập 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài tập: Giải các phương trình
x
x4
a)

x  1 x 1
Giải:

(a)

ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ - 1

(a ) 

x x  1 

3
2x  1
b)

x
x 2 x 2

Giải:

ĐKXĐ: x ≠ 2

x  4 x  1

(b) 

x  1x  1 x  1x  1

 x x  1 x  4 x  1
2

2

 x  x x  3x  4
  2x  4
 x  2 ( thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (a)
là S = { 2 }

(b)

2x  1  x x  2 
3

x 2
x 2

 3 2x  1  x x  2 

 x 2  4x  4 0  x  2 2 0
 x  2 0
 x 2 ( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (b)
là S = Ф

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
2 1
1.


3 x 3 x 2
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu

MTC

Quy đồng

Khử mẫu

Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận

KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1; -9}

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
3
5
2.
 2

2 x  3 2 x  3x x

2 x 2  3x x(2 x  3)

Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu

MTC

Quy đồng

Khử mẫu

Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận

KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{4/3}

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
4
7
37
3.

 2
2
x  2 x  3 x  5 x  6 x  5x  6 ( x  2)( x  3)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu

MTC

Quy đồng

Khử mẫu

Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận

KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1}

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2

2x  3 2x  5
6x  9x  9
4.

1  2
2 x 1 2 x  7
4 x 16 x  7
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {0}
2

3x  2 6
9x
5.

 2
3x  2 2  3x 9 x  4
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{8/3}

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
1  2
6.  2   2  ( x 1)
x
x 
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Chuyển vế

Phương trình tích

Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận

KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1/2}

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2

1 

7.  x  1    x  1 
x 


1

x

2

Bước 1: Tìm ĐKXĐ

Bước 2:

 A( x) B( x)
A ( x) B ( x)  
 A( x)  B( x)
2

2

Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận

KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1}

Dạng bài tập 4: Xác định giá trị của a để biểu thức có giá
trị bằng hằng số k cho trước
HƯỚNG DẪN BÀI 33
Bài 33(trang 23 - SGK): Tìm giá trị của a sao cho
biểu thức sau có giá trị bằng 2.
3a  1 a  3

3a  1 a  3

Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Học thuộc các bước giải phương trình
3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
4.Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk và sbt
phần phương trình chứa ẩn ở mẫu



https://vyxuanyen.violet.vn/
 
Gửi ý kiến