Đại số 8. Chương III. §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 03-12-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:14' 03-12-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
S H
GD
https://vyxuanyen.violet.vn/
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
Không xác
định
1
1
1
Giải phương trình: x
x 1
x 1
Không xác
định
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế:
Ta biến đổi như thế nào
1
1
x
1
x 1 x 1
Bằng phương
pháp quen thuộc
Thu gọn vế trái, ta được x = 1
?1* Giá
trị x = lµ
1 có
phải cña
là nghiệm
của phương
x =1kh«ng
nghiÖm
ph¬ng tr×nh
v× t¹i x =trình
1
Vậy
trình 1đãTrả
cho
và phương
trình x=1
lời
gi¸
trÞ phương
ph©n
thøc
kh«ng
x¸c ®Þnh.
không?
V× sao?
x 1vìđương
tương
Không tươngCó
đương
khôngkhông?
có cùng tập nghiệm.
1
1
0
x 1 x 1
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Nhắc lại: Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
2 x 1
a)
1
x 2
b)
2
1
1
x 1
x2
Giải
a) Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 nên ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2
- Điều kiện xác định của phương trình là gì?
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
- Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện
của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
a)
x
x+4
=
x -1
x +1
b)
3
2x - 1
=
-x
x-2
x-2
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
x
x4
a)
x 1 x 1
b)
3
2x 1
x
x 2 x 2
Giải
a) ĐKXĐ của phương trình là x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
<=> x ≠ 1 và x ≠ - 1
Vậy ĐKXĐ: x ≠ ±1
b) ĐKXĐ của phương trình là x – 2 ≠ 0 < => x ≠ 2 .
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Ví dụ 2 : Giải phương trình
Phương pháp giải:
x 2 2x 3
(1)
x
2( x 2)
- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :
* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
2( x 2)( x 2) x(2 x 3)
(1)
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
2 x ( x 2)
2 x( x 2)
=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a) phương trình rồi khử mẫu.
<=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
Bước 3: Giải phương trình vừa
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x
nhận được.
2
2
<=> - 8 = 2x + 3x – 2x
<=> 3x = - 8
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
8dùng kí hiệu suy ra
ở bước này ta
<=> x =
( thỏa mãn ĐKXĐ) cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
3
(=>) không dùng
kí hiệu tương 8 thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
Vậy tập nghiệm của
phương
trình (1) là S ={ }của phương trình đã cho.
đương
(<=>)
3
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Bài 27 Tr22 - SGK
1. Ví dụ mở đầu:
(Hoạt
nhóm)Thời
2. Tìm điều kiện xác
địnhđộng
của một
phương gian
trình 5 phút
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương
trình.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa
nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
của phương trình đã cho.
Giải phương trình sau:
2x 5
3
x 5
ĐÁP ÁN
- ĐKXĐ : x 5
2x 5
3 2 x 5 3x 5
x 5
x 5
x 5
2 x 5 3 x 15
2 x 3 x 15 5
x 20TMĐMĐK
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {-20}
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Dạng bài tập1: Tìm đkxđ
Bài tập. Hãy nối mỗi phương trình ở cột I với điều kiện
xác định tương ứng ở cột II để được kết quả đúng.
ĐKXĐ (II)
Phương trình (I)
A
5x
3( x 2 1)
x2
x2
1
B
C
1
12
2 x
x 2
x
4
2
0
2x 6
x 9
x 1
3
4
x 5 x 2 x 10
1.
2.
E
F
5x
3
: x 4
2
x 1
4x
x 1
2
x2 1
x2 1
và
x 5
x 3
và
x 3
x 2
3.
x 2
2
D
x 0
4.
x 1
5.
với mọi giá trị của x R
6.
x 4
7.
và
x 1
Dạng bài tập2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải phương trình
Bài tập :B¹n S¬n gi¶i ph¬ng trình
2
(1)
x
- 5x = 5 (x - 5)
ĐKXĐ: x ≠ 5
x2 5x
(1)
5 nhsau
x 5
:
x2 - 5x = 5x - 25
x2 - 10 x + 25 = 0
( x - 5)2 = 0
x =5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ )
VËy ph¬ng trình (1)v« nghiÖm.
B¹n Hµ cho r»ng S¬n gi¶i sai vì ®· nh©n hai vÕ víi biÓu thøc
x - 5 cã chøa Èn. Hµ gi¶i b»ng c¸ch rót gän vÕ tr¸i nhsau:
ĐKXĐ: x ≠ 5 (1)
x ( x 5)
x = 5.
5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n
x 5
ĐKXĐ)
VËy ph¬ng trình (1) v« nghiÖm
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên ?
Dạng bài tập 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài tập: Giải các phương trình
x
x4
a)
x 1 x 1
Giải:
(a)
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ - 1
(a )
x x 1
3
2x 1
b)
x
x 2 x 2
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
x 4 x 1
(b)
x 1x 1 x 1x 1
x x 1 x 4 x 1
2
2
x x x 3x 4
2x 4
x 2 ( thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (a)
là S = { 2 }
(b)
2x 1 x x 2
3
x 2
x 2
3 2x 1 x x 2
x 2 4x 4 0 x 2 2 0
x 2 0
x 2 ( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (b)
là S = Ф
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
2 1
1.
3 x 3 x 2
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1; -9}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
3
5
2.
2
2 x 3 2 x 3x x
2 x 2 3x x(2 x 3)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{4/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
4
7
37
3.
2
2
x 2 x 3 x 5 x 6 x 5x 6 ( x 2)( x 3)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
2x 3 2x 5
6x 9x 9
4.
1 2
2 x 1 2 x 7
4 x 16 x 7
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {0}
2
3x 2 6
9x
5.
2
3x 2 2 3x 9 x 4
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{8/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
1 2
6. 2 2 ( x 1)
x
x
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Chuyển vế
Phương trình tích
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1/2}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
1
7. x 1 x 1
x
1
x
2
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2:
A( x) B( x)
A ( x) B ( x)
A( x) B( x)
2
2
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1}
Dạng bài tập 4: Xác định giá trị của a để biểu thức có giá
trị bằng hằng số k cho trước
HƯỚNG DẪN BÀI 33
Bài 33(trang 23 - SGK): Tìm giá trị của a sao cho
biểu thức sau có giá trị bằng 2.
3a 1 a 3
3a 1 a 3
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Học thuộc các bước giải phương trình
3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
4.Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk và sbt
phần phương trình chứa ẩn ở mẫu
•
https://vyxuanyen.violet.vn/
GD
https://vyxuanyen.violet.vn/
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
Không xác
định
1
1
1
Giải phương trình: x
x 1
x 1
Không xác
định
Chuyển các biểu thức chứa ẩn sang một vế:
Ta biến đổi như thế nào
1
1
x
1
x 1 x 1
Bằng phương
pháp quen thuộc
Thu gọn vế trái, ta được x = 1
?1* Giá
trị x = lµ
1 có
phải cña
là nghiệm
của phương
x =1kh«ng
nghiÖm
ph¬ng tr×nh
v× t¹i x =trình
1
Vậy
trình 1đãTrả
cho
và phương
trình x=1
lời
gi¸
trÞ phương
ph©n
thøc
kh«ng
x¸c ®Þnh.
không?
V× sao?
x 1vìđương
tương
Không tươngCó
đương
khôngkhông?
có cùng tập nghiệm.
1
1
0
x 1 x 1
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Nhắc lại: Điều kiện để giá trị của phân thức xác định là gì?
Là điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
Ví dụ 1 : Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau :
2 x 1
a)
1
x 2
b)
2
1
1
x 1
x2
Giải
a) Vì x – 2 = 0 <=> x = 2 nên ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 2
b) Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 1 và x ≠ -2
- Điều kiện xác định của phương trình là gì?
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
- Điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình là điều kiện
của ẩn để tất cả các mẫu trong phương trình đều khác 0
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
a)
x
x+4
=
x -1
x +1
b)
3
2x - 1
=
-x
x-2
x-2
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
?2. Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:
x
x4
a)
x 1 x 1
b)
3
2x 1
x
x 2 x 2
Giải
a) ĐKXĐ của phương trình là x – 1 ≠ 0 và x + 1 ≠ 0
<=> x ≠ 1 và x ≠ - 1
Vậy ĐKXĐ: x ≠ ±1
b) ĐKXĐ của phương trình là x – 2 ≠ 0 < => x ≠ 2 .
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
1. Ví dụ mở đầu:
2. Tìm điều kiện xác định của một phương trình
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Ví dụ 2 : Giải phương trình
Phương pháp giải:
x 2 2x 3
(1)
x
2( x 2)
- ĐKXĐ của phương trình là : x ≠ 0 và x ≠ 2
- Quy đồng mẫu 2 vế của phương trình :
* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình.
2( x 2)( x 2) x(2 x 3)
(1)
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
2 x ( x 2)
2 x( x 2)
=> 2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (1a) phương trình rồi khử mẫu.
<=> 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x
Bước 3: Giải phương trình vừa
<=> 2x2 - 8 = 2x2 + 3x
nhận được.
2
2
<=> - 8 = 2x + 3x – 2x
<=> 3x = - 8
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
8dùng kí hiệu suy ra
ở bước này ta
<=> x =
( thỏa mãn ĐKXĐ) cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
3
(=>) không dùng
kí hiệu tương 8 thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
Vậy tập nghiệm của
phương
trình (1) là S ={ }của phương trình đã cho.
đương
(<=>)
3
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Bài 27 Tr22 - SGK
1. Ví dụ mở đầu:
(Hoạt
nhóm)Thời
2. Tìm điều kiện xác
địnhđộng
của một
phương gian
trình 5 phút
3. Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức:
* Cách giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương
trình.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của
phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa
nhận được.
Bước 4(Kết luận): Trong các giá trị
cña ẩn tìm được ở bước 3, các giái trị
thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm
của phương trình đã cho.
Giải phương trình sau:
2x 5
3
x 5
ĐÁP ÁN
- ĐKXĐ : x 5
2x 5
3 2 x 5 3x 5
x 5
x 5
x 5
2 x 5 3 x 15
2 x 3 x 15 5
x 20TMĐMĐK
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là
S = {-20}
Tiết 27: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Dạng bài tập1: Tìm đkxđ
Bài tập. Hãy nối mỗi phương trình ở cột I với điều kiện
xác định tương ứng ở cột II để được kết quả đúng.
ĐKXĐ (II)
Phương trình (I)
A
5x
3( x 2 1)
x2
x2
1
B
C
1
12
2 x
x 2
x
4
2
0
2x 6
x 9
x 1
3
4
x 5 x 2 x 10
1.
2.
E
F
5x
3
: x 4
2
x 1
4x
x 1
2
x2 1
x2 1
và
x 5
x 3
và
x 3
x 2
3.
x 2
2
D
x 0
4.
x 1
5.
với mọi giá trị của x R
6.
x 4
7.
và
x 1
Dạng bài tập2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải phương trình
Bài tập :B¹n S¬n gi¶i ph¬ng trình
2
(1)
x
- 5x = 5 (x - 5)
ĐKXĐ: x ≠ 5
x2 5x
(1)
5 nhsau
x 5
:
x2 - 5x = 5x - 25
x2 - 10 x + 25 = 0
( x - 5)2 = 0
x =5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n ĐKXĐ )
VËy ph¬ng trình (1)v« nghiÖm.
B¹n Hµ cho r»ng S¬n gi¶i sai vì ®· nh©n hai vÕ víi biÓu thøc
x - 5 cã chøa Èn. Hµ gi¶i b»ng c¸ch rót gän vÕ tr¸i nhsau:
ĐKXĐ: x ≠ 5 (1)
x ( x 5)
x = 5.
5
(Loại Vì x = 5 kh«ng tho¶ m·n
x 5
ĐKXĐ)
VËy ph¬ng trình (1) v« nghiÖm
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên ?
Dạng bài tập 3: Giải các phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài tập: Giải các phương trình
x
x4
a)
x 1 x 1
Giải:
(a)
ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ - 1
(a )
x x 1
3
2x 1
b)
x
x 2 x 2
Giải:
ĐKXĐ: x ≠ 2
x 4 x 1
(b)
x 1x 1 x 1x 1
x x 1 x 4 x 1
2
2
x x x 3x 4
2x 4
x 2 ( thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (a)
là S = { 2 }
(b)
2x 1 x x 2
3
x 2
x 2
3 2x 1 x x 2
x 2 4x 4 0 x 2 2 0
x 2 0
x 2 ( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )
Vậy tập nghiệm của phương trình (b)
là S = Ф
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
2 1
1.
3 x 3 x 2
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1; -9}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
3
5
2.
2
2 x 3 2 x 3x x
2 x 2 3x x(2 x 3)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{4/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
4
7
37
3.
2
2
x 2 x 3 x 5 x 6 x 5x 6 ( x 2)( x 3)
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Quy đồng và
khử mẫu
MTC
Quy đồng
Khử mẫu
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{1}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
2x 3 2x 5
6x 9x 9
4.
1 2
2 x 1 2 x 7
4 x 16 x 7
KL: Tập nghiệm của PT là: S = {0}
2
3x 2 6
9x
5.
2
3x 2 2 3x 9 x 4
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{8/3}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
1
1 2
6. 2 2 ( x 1)
x
x
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2: Chuyển vế
Phương trình tích
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1/2}
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH
SAU
2
1
7. x 1 x 1
x
1
x
2
Bước 1: Tìm ĐKXĐ
Bước 2:
A( x) B( x)
A ( x) B ( x)
A( x) B( x)
2
2
Bước 3: Giải phương
trình
Bước 4: Kết luận
KL: Tập nghiệm của PT là: S =
{-1}
Dạng bài tập 4: Xác định giá trị của a để biểu thức có giá
trị bằng hằng số k cho trước
HƯỚNG DẪN BÀI 33
Bài 33(trang 23 - SGK): Tìm giá trị của a sao cho
biểu thức sau có giá trị bằng 2.
3a 1 a 3
3a 1 a 3
Hướng dẫn về nhà:
1.Về nhà học kĩ lý thuyết
2. Học thuộc các bước giải phương trình
3. Xem kĩ các bài tập giải trên lớp
4.Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk và sbt
phần phương trình chứa ẩn ở mẫu
•
https://vyxuanyen.violet.vn/
 








Các ý kiến mới nhất