Đại số 8. ôn tập học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 03-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:31' 03-12-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
THCS
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
ĐẠI SỐ 8
TIẾT
26
Tiết 24
ĐẠI SỐ 8
NỘI DUNG ÔN TẬP TIẾT 1
I . Nhân đơn thức với đa thức
II. Nhân đa thức với đa thức
III. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
IV.Phân tích đa thức thành nhân tử
V. Chia đơn thức, chia đa thức
VI. Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
Điền vào chỗ trống (…) để được hằng đẳng thức đúng:
A2 + 2AB + B2
1. (A + B)2 = ……………………
(A + B).(A – B)
2. A2 - B2 = ……………………
x + 3y)2
9y2 = ( ......
Áp dụng: x2 + 6xy + ......
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. ................
A3……............................
+ 3A2B + 3AB2 + B3
4. (A + B)3 =
x2 – 10xy + 25y2 = (….x …..)
5y 2
Áp dụng: ......
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
Điền vào chỗ trống (…) để được hằng đẳng thức đúng:
* Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = (A + B).(A – B)
4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
5. (A – B)3 = ……………………………
A2 – AB + B2
6. A3 + B3 = (A + B)(………………)
7.…..
A3 - ……
B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
. Bài tập tính nhanh (Áp dụng các hằng đẳng thức)
- Phương pháp: Sử dụng các hằng đẳng thức
* A 2 + 2AB + B 2 = (A + B) 2
* A 2 - 2AB + B 2 = (A - B) 2
* A 2 - B 2 = (A - B)(A + B)
- Ví dụ: Tính nhanh.
b) 47.53; 97.103
a ) 2012 ; 992
2
2
d) 842 162 32.84
c) 2020 2019
2
2
e) 158 58 116.158
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
BT: Làm tính nhân:
1) 5x2(3x2 – 7x + 2);
2) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
Hãy điền vào chỗ trống (…) để được đẳng thức hoàn chỉnh:
A.B + A.C
1) A.(B + C) = ………………
A.(C + D) + B.(C + D)
2) (A + B).(C + D) = ………………………….
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
Giải:
1) 5x2(3x2 – 7x + 2) =
= 5x2 . 3x2 – 5x2.7x + 5x2.2 = 15x4 – 35x3 + 10x2
2) (X + 3)(x2 + 3x – 5) = x(x2 + 3x – 5) + 3(x2 + 3x – 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
2.PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Các phương pháp ( thông thường ) phân tích đa thức
thành nhân tử:
1.Phương pháp đặt nhân tử chung
1
1
x pháp dùng hằng đẳng thức.
x
2.Phương
2
2
3.Phương pháp nhóm hạng tử.
4.Phối hợp nhiều phương pháp
* Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
- Bước 1:1 Đặt nhân tử chung (nếu có);
- Bước 2:2 Dùng hằng đẳng thức (nếu có);
- Bước 3: Nhóm hạng tử;
- Bước 4: Phối hợp các phương pháp trên.
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
BT: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 6y = 3.(x – 2y)
b) X2 – 4x + 4 = (x – 2)2
c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x – 5y)
= 3x(x – y) – 5(x – y)
= (x – y)(3x – 5)
. Bài tập thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một
biến đã sắp xếp.
- Phương pháp:
* Áp dụng quy tắc: (A + B) : C = A:C + B:C
* Đặt phép chia theo cột dọc.
- Ví dụ: Làm tính chia.
a)
b)
c)
d)
5
2
3
3
2
4
2
2
(8 x y 4 x y 5 x y ) : 2 x y
(5 x 4 3 x 3 x 2 ) : 3 x 2
(2 x 4 5 x 2 2 x 3) : (2 x 2 x 1)
( x 4 2 x3 x 2 13x 11) : (x 2 2 x 3)
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
BT: Làm tính chia:
a) 15x7 : 3x2
b) (-2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
c) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
7
2
7
2
5
Giải: a) 15x : 3x = (15 : 3).(x : x ) = 5x
b) (-2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
= (-2x5 : 2x2) + (3x2 : 2x2) + (-4x3 : 2x2)
3
= -x +
- 2x
2 2 3
2 2
3
c) (3x y + 6x y – 12xy) : 3xy =
= (3x2y2 : 3xy) + (6x2y3 : 3xy) + (-12xy : 3xy)
= xy + 2xy2 – 4
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
BT: Tìm x, biết:
1
a) x x=0
4
3
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
1
1
3
2
Giải: a) x x = 0 x(x - ) = 0
4
4
1
1
x(x – )(x + ) = 0
2
2
1
1
x = 0; x – = 0; x + = 0
2
2
1
1
x = 0; x = ; x =
2
2
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
Giải: b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
5x(x – 3) – (x – 3) = 0
(x – 3)(5x – 1) = 0
x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
x
= 3 hoặc x
1
Vậy: x = 3 hoặc x =
5
=
1
5
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Xem lại kiến thức lý thuyết chương I vừa được ôn tập;
-Chuẩn bị kiến thức lý thuyết chương II (ĐS);
-Viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ;
-Tiết sau ôn tập tiếp;
-BTVN:1) Thực hiện phép tính: a) x(5 – 2x) + 2x(x – 1)
b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
2) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – xy + x – y;
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
ĐẠI SỐ 8
TIẾT
26
Tiết 24
ĐẠI SỐ 8
NỘI DUNG ÔN TẬP TIẾT 1
I . Nhân đơn thức với đa thức
II. Nhân đa thức với đa thức
III. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
IV.Phân tích đa thức thành nhân tử
V. Chia đơn thức, chia đa thức
VI. Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
Điền vào chỗ trống (…) để được hằng đẳng thức đúng:
A2 + 2AB + B2
1. (A + B)2 = ……………………
(A + B).(A – B)
2. A2 - B2 = ……………………
x + 3y)2
9y2 = ( ......
Áp dụng: x2 + 6xy + ......
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. ................
A3……............................
+ 3A2B + 3AB2 + B3
4. (A + B)3 =
x2 – 10xy + 25y2 = (….x …..)
5y 2
Áp dụng: ......
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
Điền vào chỗ trống (…) để được hằng đẳng thức đúng:
* Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = (A + B).(A – B)
4. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
5. (A – B)3 = ……………………………
A2 – AB + B2
6. A3 + B3 = (A + B)(………………)
7.…..
A3 - ……
B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
. Bài tập tính nhanh (Áp dụng các hằng đẳng thức)
- Phương pháp: Sử dụng các hằng đẳng thức
* A 2 + 2AB + B 2 = (A + B) 2
* A 2 - 2AB + B 2 = (A - B) 2
* A 2 - B 2 = (A - B)(A + B)
- Ví dụ: Tính nhanh.
b) 47.53; 97.103
a ) 2012 ; 992
2
2
d) 842 162 32.84
c) 2020 2019
2
2
e) 158 58 116.158
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
BT: Làm tính nhân:
1) 5x2(3x2 – 7x + 2);
2) (x + 3)(x2 + 3x – 5)
Hãy điền vào chỗ trống (…) để được đẳng thức hoàn chỉnh:
A.B + A.C
1) A.(B + C) = ………………
A.(C + D) + B.(C + D)
2) (A + B).(C + D) = ………………………….
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
Giải:
1) 5x2(3x2 – 7x + 2) =
= 5x2 . 3x2 – 5x2.7x + 5x2.2 = 15x4 – 35x3 + 10x2
2) (X + 3)(x2 + 3x – 5) = x(x2 + 3x – 5) + 3(x2 + 3x – 5)
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 + 6x2 + 4x – 15
2.PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Các phương pháp ( thông thường ) phân tích đa thức
thành nhân tử:
1.Phương pháp đặt nhân tử chung
1
1
x pháp dùng hằng đẳng thức.
x
2.Phương
2
2
3.Phương pháp nhóm hạng tử.
4.Phối hợp nhiều phương pháp
* Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
- Bước 1:1 Đặt nhân tử chung (nếu có);
- Bước 2:2 Dùng hằng đẳng thức (nếu có);
- Bước 3: Nhóm hạng tử;
- Bước 4: Phối hợp các phương pháp trên.
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
BT: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 6y = 3.(x – 2y)
b) X2 – 4x + 4 = (x – 2)2
c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x – 5y)
= 3x(x – y) – 5(x – y)
= (x – y)(3x – 5)
. Bài tập thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một
biến đã sắp xếp.
- Phương pháp:
* Áp dụng quy tắc: (A + B) : C = A:C + B:C
* Đặt phép chia theo cột dọc.
- Ví dụ: Làm tính chia.
a)
b)
c)
d)
5
2
3
3
2
4
2
2
(8 x y 4 x y 5 x y ) : 2 x y
(5 x 4 3 x 3 x 2 ) : 3 x 2
(2 x 4 5 x 2 2 x 3) : (2 x 2 x 1)
( x 4 2 x3 x 2 13x 11) : (x 2 2 x 3)
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
BT: Làm tính chia:
a) 15x7 : 3x2
b) (-2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
c) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
7
2
7
2
5
Giải: a) 15x : 3x = (15 : 3).(x : x ) = 5x
b) (-2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2
= (-2x5 : 2x2) + (3x2 : 2x2) + (-4x3 : 2x2)
3
= -x +
- 2x
2 2 3
2 2
3
c) (3x y + 6x y – 12xy) : 3xy =
= (3x2y2 : 3xy) + (6x2y3 : 3xy) + (-12xy : 3xy)
= xy + 2xy2 – 4
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
BT: Tìm x, biết:
1
a) x x=0
4
3
b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
1
1
3
2
Giải: a) x x = 0 x(x - ) = 0
4
4
1
1
x(x – )(x + ) = 0
2
2
1
1
x = 0; x – = 0; x + = 0
2
2
1
1
x = 0; x = ; x =
2
2
Tiết 26: ÔN TẬP HỌC KÌ I (ĐẠI SỐ 8)
I. Lý thuyết:
II. Bài tập:
* Dạng 1: Nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đã
thức:
* Dạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
* Dạng 3: Chia đơn thức cho đơn thức; chia đa thức cho đa
thức:
* Dạng 4: Tìm x:
Giải: b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0
5x(x – 3) – (x – 3) = 0
(x – 3)(5x – 1) = 0
x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
x
= 3 hoặc x
1
Vậy: x = 3 hoặc x =
5
=
1
5
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Xem lại kiến thức lý thuyết chương I vừa được ôn tập;
-Chuẩn bị kiến thức lý thuyết chương II (ĐS);
-Viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ;
-Tiết sau ôn tập tiếp;
-BTVN:1) Thực hiện phép tính: a) x(5 – 2x) + 2x(x – 1)
b) (20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
2) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – xy + x – y;
b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2
 







Các ý kiến mới nhất