Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

dai so 8 Tiết 58 luyện tập (bất đẳng thức)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:58' 13-10-2019
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
GIỜ TOÁN ĐẠI SỐ 8
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự
TrưUờng PTDTBT THCS Sơn hải
TrưUờng PTDTBT THCS Sơn hải
Giáo viên: VY VĂN YỂN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Cho a < b hãy so sánh:
Câu 2: Cho a > b hãy so sánh:
a) 5a và 5b
a) a+10 và b+10
b) a-20 và b-20
b) -8a và -8b
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Tiết 58. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. (Bài 9. SGK Tr 40).
Cho tam giác ABC .
Các khẳng định sau đúng hay sai ?
Sai
Sai
Đúng
Đúng
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 2. (Bài 10. SGK Tr 40) 
So sánh (-2).3 và -4,5.
Từ kết quả câu a) suy ra các bất đẳng thức sau: (-2).30 < -45; (-2).3 + 4,5 < 0
Giải:
a) Ta có (-2).3 = -6 < -4,5
⇒ (-2).3 < -4,5
b) Theo a) (-2).3 < – 4,5
=> (-2).3.10 < -4,5.10 (với 10 > 0)
⇒ (-2).30 < -45
Mặt khác: (-2).3 < -4,5
⇒ (-2).3 + 4,5  <  -4,5  + 4,5
⇒ (-2).3 + 4,5 < 0.
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 3. Cho a < b, chứng minh:
a) 5a + 2 < 5b + 2
b) -4a – 7 > -4b – 7
Giải:
a. Từ a < b (nhân hai vế với 5>0)
⇒ 5a < 5b ( cộng hai vế với 2)
⇒ 5a + 2 < 5b + 2 (đpcm)
b. Từ a < b (nhân hai vế với -4<0)
⇒ -4a > -4b (cộng hai vế với -7)
⇒ -4a + (-7) > -4b + (-7)
⇒ -4a – 7 > -4a – 7 (đpcm)
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 4. (Bài 12 SGK Tr 40). 
Chứng minh:
a) 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5.
Giải:
a) Vì -2 < -1 (nhân hai vế với 4)
⇒ (-2).4 < (-1).4 ( do 4 > 0)
⇒ (-2).4 + 14 < (-1).4 + 14.
b) Vì 2 > -5 (nhân hai vế với -3)
⇒ (-3).2 < (-3).(-5) ( do -3< 0)
⇒ (-3).2 +5< (-3).(-5)+5.
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 5 . So sánh a và b nếu:
a) a + 11 < b + 11
d) -3a + 5 ≤ -3b + 5
c) 9a – 4 ≥ 9b – 4
b) -7a > -7b
Giải:
a) Từ a + 11 < b + 11
=> a + 11 – 11 < b + 11 – 11 (cộng cả 2 vế BĐT với -11)
=> a < b
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 5 . So sánh a và b nếu:
a) a + 11 < b + 11
d) -3a + 5 ≤ -3b + 5
c) 9a – 4 ≥ 9b – 4
b) -7a > -b7
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 5 . So sánh a và b nếu:
a) a + 11 < b + 11
d) -3a + 5 ≤ -3b + 5
c) 9a – 4 ≥ 9b – 4
b) -7a > -7b
Tiết 58. LUYỆN TẬP
1) Nếu a < b => a+c ? b+c

Kiến thức cần nhớ










2) Nếu a < b
ac ? bc (với c > 0)
ac ? bc (với c < 0)
3) Nếu a < b và b < c
=> a ? c
Bài tập 6. Cho a < b, hãy so sánh:
a) 3a + 5 với 3b + 5
Giải:
a. Vì a < b
=> 3a < 3b ( nhân cả 2 vế với 3 > 0)
=> 3a + 5< 3b+5 (cộng cả 2 vế với 5)
b. Vì 5 < 7
=> 3b+5 < 3b+7 (cộng cả 2 vế với 2b)
mà 3a +5< 3b+5 (theo câu a)
Theo tính chất bắc cầu
=> 3a +5< 3b+7

b) 3a + 5 với 3b + 7
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà : 11, 13, 14 ( SGK tr 40)
- Ôn tập kiến thức :








- Tiết sau Trả bài kiểm tra Chương III
Xin chân thành cảm ơn
các thầy cô và các em học sinh
Chúc các em học tập tốt!
 
Gửi ý kiến