Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Dân số nước ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thiên Nhật Minh
Ngày gửi: 23h:09' 07-10-2018
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ LỚP 5/4
MÔN: ĐỊA LÍ
GV thực hiện: Nguyễn Hữu Toàn
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HOÀ
1. Hãy nêu diện tích phần đất liền của nước ta?
Diện tích phần đất liền nước ta khoảng 330 000
2. Phần đất liền nước ta giáp với những nước nào?
Phần đất liền nước ta giáp với Trung Quốc, Lào, Cam – pu – chia.
Kiểm tra bài cũ
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
km2
3. Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta ?
Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa: nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.
4. Sông ngòi nước ta có đặc điểm gì?
Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn. Sông của nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.
Kiểm tra bài cũ
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
Điạ hình
Sông ngòi
Đất đai
Khoáng sản
Khí hậu
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
1. Dân số
2. Gia tăng dân số ở Việt Nam.
3. Hậu quả của dân số tăng nhanh.
CÁC NỘI DUNG CHÍNH
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
1. DÂN SỐ:
DÂN SỐ NƯỚC TA
Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam năm 2004
-Đây là bảng số liệu gì?
-Các số liệu được thống kê vào thời gian nào ?
-Số dân được nêu trong bảng thống kê tính theo đơn vị nào ?
Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam năm 2004
Năm 2004, n­íc ta cã sè d©n lµ bao nhiªu?
Số dân nước ta xếp thứ mấy trong khu vực Đông Nam Á?
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
1. DÂN SỐ:
DÂN SỐ NƯỚC TA
Đọc thông tin trong SGK trang 83.
(Phần 1: Dân số.)
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
1. DÂN SỐ:
DÂN SỐ NƯỚC TA
Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
Thảo luận nhóm bàn
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
1. DÂN SỐ:
DÂN SỐ NƯỚC TA
Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
1. DÂN SỐ:
DÂN SỐ NƯỚC TA
Năm 2004, nước ta có số dân khoảng 82 triệu người. Xếp thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á và là một trong những nước đông dân trên thế giới.
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
2. SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ :
DÂN SỐ NƯỚC TA
Triệu
người
năm
1999
1989
20
52,7
64,4
76,3
40
60
80
1979
Đây là biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
- Cột nằm ngang, biểu thị các năm;
- Cột đứng, cho biết số dân (đơn vị tính là triệu người);
- Số dân từng năm được biểu thị bằng độ cao của các cột màu xanh tương ứng.
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Triệu
người
năm
1999
1989
20
52,7
64,4
76,3
40
60
80
1979
Quan sát biểu đồ, em hãy cho biết số dân từng năm của nước ta là bao nhiêu triệu người ?
- Năm 1999: 76,3 triệu người
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
- Năm 1979: 52,7 triệu người
- Năm 1989: 64,4 triệu người
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Triệu
người
năm
1999
1989
20
52,7
64,4
76,3
40
60
80
1979
=> Mỗi năm dân số nước ta tăng hơn 1 triệu người. Bằng dân số các tỉnh có số dân trung bình như: Hưng yên, Vĩnh Phúc, Thừa Thiên – Huế, Gia Lai, Bình Thuận, Vĩnh Long; gần gấp đôi số dân của một số tỉnh như : Cao Bằng, Lào Cai, Ninh Thuận; gấp 3 lần số dân của một số tỉnh như: Kon Tum, Lai Châu, Đắc Nông…
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Triệu
người
năm
1999
1989
20
52,7
64,4
76,3
40
60
80
1979
Em rút ra được điều gì về tốc độ gia tăng dân số ở nước ta?
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm

Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
3. Hậu quả của sự tăng dân số nhanh:
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Thảo luận nhóm 4
Dựa vào vốn hiểu biết của em hãy nêu các hậu quả do dân số tăng nhanh .
3. Hậu quả của sự tăng dân số nhanh:
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Dân số tăng nhanh
Cơ sở y tế thiếu, điều kiện khám chữa bệnh gặp nhiều khó khăn ...
Đoạn phim quay cảnh gì?
Nếu em là em nhỏ trong đoạn phim em sẽ làm gì để giảm bớt những ảnh hưởng xấu đến bản thân khi dân số tăng nhanh ?
Gia đình ít con,đời sống như thế nào?
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc hàng các nước đông trên thế giới. Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm gần đây,tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
GHI NHỚ
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2018
Địa lí
DÂN SỐ NƯỚC TA
Dân số tăng nhanh có ảnh hưởng gì đến môi trường ?

Chúng ta cần phải làm gì để góp phần bảo vệ môi trường ?
Trò chơi:
Ô chữ kì diệu
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta
Đ Ô N G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
Dặn dò
 
Gửi ý kiến