KNTT - Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phú
Ngày gửi: 17h:47' 05-02-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phú
Ngày gửi: 17h:47' 05-02-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mai)
Phần ba: Địa lí Kinh tế - Xã hội
Chương VIII: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 19:
QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ
CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI
(Tiết 37;38;39)
NỘI DUNG
I- QUY MÔ DÂN SỐ
II- GIA TĂNG DÂN SỐ
III- CƠ CẤU DÂN SỐ
Các link video “Sự thật thú vị về
dân số thế giới 2021”
https://www.youtube.com/watch?
v=WmvldP3ylG8
I. QUY MÔ DÂN SÔ
1.Đặc điểm Dân số thế
giới
a.Dân số thế giới
- Tăng lên theo thời gian. Năm 2020 thế giới khoảng 7,79
tỉ người, gấp khoảng 3 lần so với năm 1950.
- Dân số giữa các nước, các vùng lãnh thổ rất khác nhau
1.Đăc điểm dân số thế
giới
Thế giới/châu
lục (2020)
Thế giới
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu Đại
Dương
Dân số
(triệu
người)
7 837
744
4 651
1 373
1 107
43
Một số
quốc gia
đông dân
nhất tg
(2020)
Triệu
người
Một số quốc
gia và vùng
lãnh thổ ít Người
dân nhất tg
(2020)
Tr. Quốc
1 441,46
Mongtserat
4 990
Ấn Độ
1 412,37
QĐ.
Falkland
3 056
Hoa Kì
331,95
Niue
1 616
In đô nê
xia
274,97
Tokelau
1359
Pa ki xtan
223,06
Va ti căng
800
Braxin
213,24
QĐ.
Pitcairn
50
Hãy nhận xét quy mô dân số thế giới và so sánh quy mô dân số giữa các
châu lục và các quốc gia với nhau?
b. Tình hình phát triển
Em hãy nhận xét phát triển dân số TG giai đoạn 1804 – 2020 và giai đoạn 2020 –
2037
2. Đặc điểm gia tăng dân số
- Từ đầu thế kỉ XIX đến nay: không ngừng
tăng, giữa XIX “bùng nổ dân số”
- Từ thế kỉ XX: tiếp tục tăng nhưng chậm lại
- Hậu quả sự gia tăng dân số: gây sức ép lên
các vấn đề kinh tế - xã hội, môi trường và tài
nguyên.
VIDEO: 10 Quốc Gia dân số thấp nhất
Thế giới
Thảo luận nhóm theo kỹ thuật “Mảnh ghép”
+ Chia lớp thành 8 nhóm ngồi theo 2 cụm (cụm chẵn và cụm lẻ)
Nhóm 1,2: 1. Gia tăng dân số tự nhiên
Nhóm 3,4: 2. Gia tăng dân số cơ học
Nhóm 5,6: 3. Gia tăng dân số thực tế
Nhóm 7,8: III. Các nhân tố ảnh hưởng gia tăng dân số
+ Thảo luận theo kỹ thuật “Mảnh ghép” vào PHT
NHÓM ………(1 ->6)
Nội dung:
………………………………………………………………
……………
- Khái niệm:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……
- Ví dụ:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……
NHÓM 7,8
Nội dung:
……………………………………………
………………………………
Nhân tố
Tự nhiên và sinh học
Tác động
Kinh tế - xã hội
Nhân tố khác
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
a. Tỉ suất sinh thô: (S; ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so
với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Ds: số người sinh ra trong năm
S = ( Ds/D ) x 1000
D: tổng dân số
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất sinh thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất sinh thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
a. Tỉ suất sinh thô ( S: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm
so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
S = ( Ds/D ) x 1000
Ds: số người sinh ra trong năm
D: tổng dân số
- Xu hướng: giảm mạnh.
- Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn các
nuớc phát triển.
- Nhân
tố tác
động:
Tỉ suất
sinh
thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
+Yếu tố tự nhiên – sinh học.
+Phong tục tập quán, tâm lý xã hội.
+Trình độ phát triển kinh tế.
+Chính sách dân số.
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
b. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số dân trung bình ở cùng thời điểm.
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất tử thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất tử thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
b. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số dân trung bình ở cùng thời điểm.
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
- Xu hướng: giảm rõ rệt (tuổi thọ trung bình của dân cư TG
ngày càng tăng).
- Mức chênh lệch tỉ suất tử thô giữa các nhóm nước không lớn
như tỉ suất sinh thô.
- Nhân
Tỉtốsuất
táctử
động:
thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
+ Do đặc điểm kinh tế - xã hội như: chiến tranh, đói kém,
bệnh tật...
+ Do thiên tai: Động đất, núi lửa, sóng thần, hạn hán, bão, lũ
lụt...
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên: (Tg; ĐV: %)
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên
Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử
thô, được coi là động lực phát triển DS.
Tg = S - T
(?) Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết:
+ Các nước trên thế giới được chia thành mấy nhóm có tỉ
suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau?
+ Kể tên một vài quốc gia tiêu biểu trong mỗi nhóm?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên (ĐV: %)
- Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử
thô, được coi là động lực phát triển DS.
Tg = S - T
- Có 5 nhóm nước có mức độ gia tăng tự nhiên khác nhau:
<= 0 : LB Nga, một số QG ở Đông Âu.
0,1 – 0,9%: Hoa Kỳ, Canađa, Ôxtraylia, TQ, Cadăctan, Tây
Âu,..
1 – 1,9%:Ấn Độ, VN, Braxin, Mêhicô, Angiêri,...
2 – 2,9%: Đa số các nước ở Châu Phi, Ả rập xêut, Pakistan,
Apganixtan, Vênêduêla, Bôlivia,...
+ >3%: Cônggô, Sat,Mali, Xômali, Mađagaxca...
Bệnh tật
Nghèo đói
Động đất
Chiến tranh
Hạn hán
Sóng thần
Lũ lụt
Núi lửa
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
2. Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
- Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
- Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
Dự vào kênh chữ trong SGK, hãy cho biết các bộ phận hợp
thành của gia tăng cơ học?
Gia tăng cơ học là gì?
Nguyên nhân nào gây nên các luồng chuyển cư ?
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
2, Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
- Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
- Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
- Tác động:
+ Thế giới: không ảnh hưởng đến qui mô dân số thế giới
+ Đối với từng khu vực, quốc gia và địa phương: có thể làm
thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu dân số và các hiện tượng kinh tế
- xã hội
3. Gia tăng dân số thực tế
Gia tăng dân số thực tế được xác định
bằng tổng số giữa tỉ suất tăng dân số tự
nhiên và tỉ suất tăng dân số cơ học ( ĐV:
%
- Trên qui mô thế giới, phụ thuộc vào gia
tăng dân số tự nhiên.
4. CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN GIA TĂNG DÂN
SỐ THẾ GIỚI
Ô nhiễm nguồn nước
Bệnh tật
Khói
nhà
máy
Giáo
dục
- Nhân tố KT-XH: Các địa phương có trình độ phát triển
cao thì dân nhập cư cao, và ngược lại….
- Chính sách dân số ở các nước, phong tục, tập quán và
tâm lí xã hội, độ tuổi kết hôn,… ảnh hưởng gia tăng
dân số.
- Nhân tố tự nhiên – sinh học: điều kiện tự nhiên( vị trí
địa lý, khí hậu, đất, sông ngòi,..)cơ cấu sinh học ( độ
tuổi, giới tính)…
- Các nhân tố thiên tai, dịch bệnh,…
III. Cơ cấu dân số
- Khái niệm: Là tổng số dân chia theo độ
tuổi, giới tính...
-Gồm:
+ Cơ cấu tự nhiên: Độ tuổi, giới tính...
+ Cơ cấu xã hội: Lao động, trình độ...
Luyện tập
Giải
bài
tập:
Dựa vào BSL dưới đây, em hãy tính tỉ suất gia tăng dân số tự
nhiên của Ăng-gô-la, I-ta-li-a, Xin-ga-po, năm 2020 và rút ra
nhận xét
CỦNG CỐ
Động lực phát triển dân số là:
a, Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
b, Tỉ suất gia tăng dân số cơ học
c, Tỉ suất gia tăng dân số
d, Cả A,B,& C
CỦNG CỐ
Gia tăng cơ học ảnh hưởng lớn đến
vấn đề dân số thế giới
a, Đúng
b, Sai
CỦNG CỐ
Để phát triển kinh tế- xã hội, nâng cao chất
lượng cuộc sống, về mặt dân số mỗi quốc gia
cần phải thực hiện biện pháp:
a, Giảm nhanh tỉ lệ sinh
b, Giảm tỉ lệ tăng tự nhiên
c, Điều chỉnh tốc độ phát triển
dân số sao cho phù hợp với
mục tiêu phát triển KT-XH
d, Cả A,B,& C
Vận dụng
Hoàn thành bài báo cáo theo chủ đề: TÌNH HÌNH
DÂN SỐ XÃ/ẤP GIAI ĐOẠN 2018-2023
Dặn dò:
Về nhà học bài
Làm bài tập 1,2- (tr.79)
Chuẩn bị bài 20:
Cơ cấu dân số
Chương VIII: ĐỊA LÍ DÂN CƯ
BÀI 19:
QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ
CƠ CẤU DÂN SỐ THẾ GIỚI
(Tiết 37;38;39)
NỘI DUNG
I- QUY MÔ DÂN SỐ
II- GIA TĂNG DÂN SỐ
III- CƠ CẤU DÂN SỐ
Các link video “Sự thật thú vị về
dân số thế giới 2021”
https://www.youtube.com/watch?
v=WmvldP3ylG8
I. QUY MÔ DÂN SÔ
1.Đặc điểm Dân số thế
giới
a.Dân số thế giới
- Tăng lên theo thời gian. Năm 2020 thế giới khoảng 7,79
tỉ người, gấp khoảng 3 lần so với năm 1950.
- Dân số giữa các nước, các vùng lãnh thổ rất khác nhau
1.Đăc điểm dân số thế
giới
Thế giới/châu
lục (2020)
Thế giới
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu Mĩ
Châu Đại
Dương
Dân số
(triệu
người)
7 837
744
4 651
1 373
1 107
43
Một số
quốc gia
đông dân
nhất tg
(2020)
Triệu
người
Một số quốc
gia và vùng
lãnh thổ ít Người
dân nhất tg
(2020)
Tr. Quốc
1 441,46
Mongtserat
4 990
Ấn Độ
1 412,37
QĐ.
Falkland
3 056
Hoa Kì
331,95
Niue
1 616
In đô nê
xia
274,97
Tokelau
1359
Pa ki xtan
223,06
Va ti căng
800
Braxin
213,24
QĐ.
Pitcairn
50
Hãy nhận xét quy mô dân số thế giới và so sánh quy mô dân số giữa các
châu lục và các quốc gia với nhau?
b. Tình hình phát triển
Em hãy nhận xét phát triển dân số TG giai đoạn 1804 – 2020 và giai đoạn 2020 –
2037
2. Đặc điểm gia tăng dân số
- Từ đầu thế kỉ XIX đến nay: không ngừng
tăng, giữa XIX “bùng nổ dân số”
- Từ thế kỉ XX: tiếp tục tăng nhưng chậm lại
- Hậu quả sự gia tăng dân số: gây sức ép lên
các vấn đề kinh tế - xã hội, môi trường và tài
nguyên.
VIDEO: 10 Quốc Gia dân số thấp nhất
Thế giới
Thảo luận nhóm theo kỹ thuật “Mảnh ghép”
+ Chia lớp thành 8 nhóm ngồi theo 2 cụm (cụm chẵn và cụm lẻ)
Nhóm 1,2: 1. Gia tăng dân số tự nhiên
Nhóm 3,4: 2. Gia tăng dân số cơ học
Nhóm 5,6: 3. Gia tăng dân số thực tế
Nhóm 7,8: III. Các nhân tố ảnh hưởng gia tăng dân số
+ Thảo luận theo kỹ thuật “Mảnh ghép” vào PHT
NHÓM ………(1 ->6)
Nội dung:
………………………………………………………………
……………
- Khái niệm:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……
- Ví dụ:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
……
NHÓM 7,8
Nội dung:
……………………………………………
………………………………
Nhân tố
Tự nhiên và sinh học
Tác động
Kinh tế - xã hội
Nhân tố khác
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
a. Tỉ suất sinh thô: (S; ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so
với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
Ds: số người sinh ra trong năm
S = ( Ds/D ) x 1000
D: tổng dân số
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất sinh thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất sinh thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
a. Tỉ suất sinh thô ( S: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm
so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
S = ( Ds/D ) x 1000
Ds: số người sinh ra trong năm
D: tổng dân số
- Xu hướng: giảm mạnh.
- Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn các
nuớc phát triển.
- Nhân
tố tác
động:
Tỉ suất
sinh
thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
+Yếu tố tự nhiên – sinh học.
+Phong tục tập quán, tâm lý xã hội.
+Trình độ phát triển kinh tế.
+Chính sách dân số.
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
b. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số dân trung bình ở cùng thời điểm.
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
- Hãy nhận xét xu hướng biến động của tỉ suất tử thô thời kì 1950 – 2005?
- So sánh tỉ suất tử thô giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
b. Tỉ suất tử thô ( T: ĐV: O/OO)
- Khái niệm: là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số dân trung bình ở cùng thời điểm.
T = ( Dt/D ) x 1000
Dt: số người chết trong năm
D: tổng dân số
- Xu hướng: giảm rõ rệt (tuổi thọ trung bình của dân cư TG
ngày càng tăng).
- Mức chênh lệch tỉ suất tử thô giữa các nhóm nước không lớn
như tỉ suất sinh thô.
- Nhân
Tỉtốsuất
táctử
động:
thô chịu tác động bởi những nhân tố nào?
+ Do đặc điểm kinh tế - xã hội như: chiến tranh, đói kém,
bệnh tật...
+ Do thiên tai: Động đất, núi lửa, sóng thần, hạn hán, bão, lũ
lụt...
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên: (Tg; ĐV: %)
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên
Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử
thô, được coi là động lực phát triển DS.
Tg = S - T
(?) Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết:
+ Các nước trên thế giới được chia thành mấy nhóm có tỉ
suất gia tăng dân số tự nhiên khác nhau?
+ Kể tên một vài quốc gia tiêu biểu trong mỗi nhóm?
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
1. Gia tăng tự nhiên
c. Tỉ suất gia tăng DS tự nhiên (ĐV: %)
- Khái niệm: sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử
thô, được coi là động lực phát triển DS.
Tg = S - T
- Có 5 nhóm nước có mức độ gia tăng tự nhiên khác nhau:
<= 0 : LB Nga, một số QG ở Đông Âu.
0,1 – 0,9%: Hoa Kỳ, Canađa, Ôxtraylia, TQ, Cadăctan, Tây
Âu,..
1 – 1,9%:Ấn Độ, VN, Braxin, Mêhicô, Angiêri,...
2 – 2,9%: Đa số các nước ở Châu Phi, Ả rập xêut, Pakistan,
Apganixtan, Vênêduêla, Bôlivia,...
+ >3%: Cônggô, Sat,Mali, Xômali, Mađagaxca...
Bệnh tật
Nghèo đói
Động đất
Chiến tranh
Hạn hán
Sóng thần
Lũ lụt
Núi lửa
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
2. Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
- Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
- Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
Dự vào kênh chữ trong SGK, hãy cho biết các bộ phận hợp
thành của gia tăng cơ học?
Gia tăng cơ học là gì?
Nguyên nhân nào gây nên các luồng chuyển cư ?
II, GIA TĂNG DÂN SỐ
2, Gia tăng cơ học: (G; ĐV: %)
- Bộ phận hợp thành: gồm có xuất cư và nhập cư
- Khái niệm: là chênh lệch giữa số người nhập cư và xuất cư
G = Nc - Xc
Nc: Tỉ xuất nhập cư
Xc: Tỉ xuất xuất cư
- Tác động:
+ Thế giới: không ảnh hưởng đến qui mô dân số thế giới
+ Đối với từng khu vực, quốc gia và địa phương: có thể làm
thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu dân số và các hiện tượng kinh tế
- xã hội
3. Gia tăng dân số thực tế
Gia tăng dân số thực tế được xác định
bằng tổng số giữa tỉ suất tăng dân số tự
nhiên và tỉ suất tăng dân số cơ học ( ĐV:
%
- Trên qui mô thế giới, phụ thuộc vào gia
tăng dân số tự nhiên.
4. CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN GIA TĂNG DÂN
SỐ THẾ GIỚI
Ô nhiễm nguồn nước
Bệnh tật
Khói
nhà
máy
Giáo
dục
- Nhân tố KT-XH: Các địa phương có trình độ phát triển
cao thì dân nhập cư cao, và ngược lại….
- Chính sách dân số ở các nước, phong tục, tập quán và
tâm lí xã hội, độ tuổi kết hôn,… ảnh hưởng gia tăng
dân số.
- Nhân tố tự nhiên – sinh học: điều kiện tự nhiên( vị trí
địa lý, khí hậu, đất, sông ngòi,..)cơ cấu sinh học ( độ
tuổi, giới tính)…
- Các nhân tố thiên tai, dịch bệnh,…
III. Cơ cấu dân số
- Khái niệm: Là tổng số dân chia theo độ
tuổi, giới tính...
-Gồm:
+ Cơ cấu tự nhiên: Độ tuổi, giới tính...
+ Cơ cấu xã hội: Lao động, trình độ...
Luyện tập
Giải
bài
tập:
Dựa vào BSL dưới đây, em hãy tính tỉ suất gia tăng dân số tự
nhiên của Ăng-gô-la, I-ta-li-a, Xin-ga-po, năm 2020 và rút ra
nhận xét
CỦNG CỐ
Động lực phát triển dân số là:
a, Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
b, Tỉ suất gia tăng dân số cơ học
c, Tỉ suất gia tăng dân số
d, Cả A,B,& C
CỦNG CỐ
Gia tăng cơ học ảnh hưởng lớn đến
vấn đề dân số thế giới
a, Đúng
b, Sai
CỦNG CỐ
Để phát triển kinh tế- xã hội, nâng cao chất
lượng cuộc sống, về mặt dân số mỗi quốc gia
cần phải thực hiện biện pháp:
a, Giảm nhanh tỉ lệ sinh
b, Giảm tỉ lệ tăng tự nhiên
c, Điều chỉnh tốc độ phát triển
dân số sao cho phù hợp với
mục tiêu phát triển KT-XH
d, Cả A,B,& C
Vận dụng
Hoàn thành bài báo cáo theo chủ đề: TÌNH HÌNH
DÂN SỐ XÃ/ẤP GIAI ĐOẠN 2018-2023
Dặn dò:
Về nhà học bài
Làm bài tập 1,2- (tr.79)
Chuẩn bị bài 20:
Cơ cấu dân số
 







Các ý kiến mới nhất