Bài 8. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Linh
Ngày gửi: 10h:06' 21-11-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Linh
Ngày gửi: 10h:06' 21-11-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
CUỘC THI TÌM KẾM
“ ĐẠI SỨ E- LEARNING VIỆT NAM”
GIÁO VIÊN DỰ THI: NGUYỄN THỊ LOAN
BÀI DỰ THI: TIẾT 39: ẾCH NGỒI ĐÁY GIẾNG
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS DƯƠNG KỲ HIỆP
TP SÓC TRĂNG - TỈNH SÓC TRĂNG
Email: ntloan@thcsduongkyhiep-tpsoctrang.edu.vn
Điện thoại di động: 0392319804
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các lỗi dùng từ thường gặp? Nguyên nhân mắc lỗi, cách sửa?
HỒ GƯƠM
CHÙA DƠI
Lễ hội oc om boc
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Vua sai ban cho làng ấy với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con…
(Em bé thông minh)
1.Ví dụ 1
Tiết 32 DANH TỪ
ba con trâu ấy
Từ chỉ số lượng
Từ chỉ định (Chỉ từ)
(DT)
Các danh từ trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng...
Chỉ người
Chỉ vật
Khái niệm
1.Ví dụ 1
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
2. Nhận xét
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó …ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
từ chỉ số lượng
(những, các, mọi, một, hai…)
Chỉ từ hoặc những từ chỉ đặc điểm của sự vật
Danh
từ
Cụm danh từ
Những dòng sông ấy
Những dòng sông
ấy đỏ nặng phù sa .
dòng sông
dòng sông
Tiết 32 DANH TỪ
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau.
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với
ba con trâu đực,….
Rừng là lá phổi xanh của nhân loại.
CN
CN
VN
VN
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
2. Nhận xét
-> Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là đứng trước.
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
con, viên, thúng, tạ =>Danh từ chỉ đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
trâu, quan, gạo, thóc
=>Danh từ chỉ sự vật
1. Ví dụ 1 : SGK/86
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
-> chú trâu
-> ông quan
-> rá gạo
-> tấn thóc
Đơn vị tính đếm, đo lường không thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Ví dụ 1 : SGK/86
Ví dụ 2
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
-> chú trâu
-> ông quan
-> rá gạo
-> tấn thóc
Đơn vị tính đếm, đo lường không thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Đơn vị tính đếm, đo lường thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Ví dụ 1 : SGK/86
Ví dụ 2
3. Vi? du? 3
Vì sao có thể nói: "Nhà có ba thúng gạo rất đầy"
nhưng không thể nói: "Nhà có ba tạ gạo rất nặng"?
Danh từ chỉ đơn vị ước chừng
Danh từ chỉ đơn vị chính xác
=> Thu?ng la` danh tu` chi? don vi? quy uo?c uo?c chu`ng.
=> Ta? la` danh tu` chi? don vi? chi?nh xa?c
Bài tập 3
+Danh từ chỉ đơn vị chính xác: tấn, tạ, yến, kilôgam,…
+Danh từ chỉ đơn vị ước chừng: bó, nắm, mớ, bó, thúng, rá,…
SƠ ĐỒ
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
DT
CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
ƯỚC CHỪNG
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
TỰ NHIÊN
DANH TỪ
DT CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
CHÍNH XÁC
DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
B. Luyện tập
Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
Đáp án:
Các danh từ chỉ sự vật: Bàn, ghế, sách, nhà, con đường, trường, hoa phượng,…
- Trường là ngôi nhà chung của chúng ta.
- Ngôi nhà nằm sát bên bờ sông thơ mộng.
Bài 2: Liệt kê các loại từ:
Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như : ông, vị, cô, .
Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái, bức, tấm.
Đáp án:
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ụng, bà, chú, bác, .
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: cái, bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ.
Bài 3: Liệt kê các danh từ:
Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: mét, lít, ki lô gam.
Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như: nắm, mớ, đàn.
Đáp án:
Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, gam, lít, hảI lý, dặm, kilô gam.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải..
C. Hướng dẫn tự học
-Tìm 5 danh từ chỉ thiên nhiên, đặt câu với các danh từ vừa tìm, Phân tích CN, VN trong các câu đó.
-Luyện viết chính tả trong truyện “Cây bút thần” (từ đầu đến dày đặc các hình vẽ).Xác định các danh từ trong văn đó.
Dặn dò
Học bài:
+ Nắm vững các đặc điểm của danh từ
+ Biết phân biệt các loại danh từ.
Chuẩn bị tiết 33: Ngôi kể và lời kể trong văn
tự sự
+ Đọc các mẫu SGK.
+ Trả lời các câu hỏi về ngôi kể, lời kể trong
văn bản tự sự.
“ ĐẠI SỨ E- LEARNING VIỆT NAM”
GIÁO VIÊN DỰ THI: NGUYỄN THỊ LOAN
BÀI DỰ THI: TIẾT 39: ẾCH NGỒI ĐÁY GIẾNG
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THCS DƯƠNG KỲ HIỆP
TP SÓC TRĂNG - TỈNH SÓC TRĂNG
Email: ntloan@thcsduongkyhiep-tpsoctrang.edu.vn
Điện thoại di động: 0392319804
KIỂM TRA BÀI CŨ
Các lỗi dùng từ thường gặp? Nguyên nhân mắc lỗi, cách sửa?
HỒ GƯƠM
CHÙA DƠI
Lễ hội oc om boc
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Vua sai ban cho làng ấy với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con…
(Em bé thông minh)
1.Ví dụ 1
Tiết 32 DANH TỪ
ba con trâu ấy
Từ chỉ số lượng
Từ chỉ định (Chỉ từ)
(DT)
Các danh từ trong câu: Vua, làng, gạo, nếp, thúng...
Chỉ người
Chỉ vật
Khái niệm
1.Ví dụ 1
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
2. Nhận xét
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ này, ấy, đó …ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
từ chỉ số lượng
(những, các, mọi, một, hai…)
Chỉ từ hoặc những từ chỉ đặc điểm của sự vật
Danh
từ
Cụm danh từ
Những dòng sông ấy
Những dòng sông
ấy đỏ nặng phù sa .
dòng sông
dòng sông
Tiết 32 DANH TỪ
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau.
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với
ba con trâu đực,….
Rừng là lá phổi xanh của nhân loại.
CN
CN
VN
VN
Tiết 32 DANH TỪ
TÌM HIỂU CHUNG
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
2. Nhận xét
-> Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là đứng trước.
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
con, viên, thúng, tạ =>Danh từ chỉ đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
trâu, quan, gạo, thóc
=>Danh từ chỉ sự vật
1. Ví dụ 1 : SGK/86
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
-> chú trâu
-> ông quan
-> rá gạo
-> tấn thóc
Đơn vị tính đếm, đo lường không thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Ví dụ 1 : SGK/86
Ví dụ 2
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
-> chú trâu
-> ông quan
-> rá gạo
-> tấn thóc
Đơn vị tính đếm, đo lường không thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Đơn vị tính đếm, đo lường thay đổi => Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Ví dụ 1 : SGK/86
Ví dụ 2
3. Vi? du? 3
Vì sao có thể nói: "Nhà có ba thúng gạo rất đầy"
nhưng không thể nói: "Nhà có ba tạ gạo rất nặng"?
Danh từ chỉ đơn vị ước chừng
Danh từ chỉ đơn vị chính xác
=> Thu?ng la` danh tu` chi? don vi? quy uo?c uo?c chu`ng.
=> Ta? la` danh tu` chi? don vi? chi?nh xa?c
Bài tập 3
+Danh từ chỉ đơn vị chính xác: tấn, tạ, yến, kilôgam,…
+Danh từ chỉ đơn vị ước chừng: bó, nắm, mớ, bó, thúng, rá,…
SƠ ĐỒ
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
DT
CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
ƯỚC CHỪNG
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ
TỰ NHIÊN
DANH TỪ
DT CHỈ ĐƠN VỊ
QUY ƯỚC
CHÍNH XÁC
DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
B. Luyện tập
Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
Đáp án:
Các danh từ chỉ sự vật: Bàn, ghế, sách, nhà, con đường, trường, hoa phượng,…
- Trường là ngôi nhà chung của chúng ta.
- Ngôi nhà nằm sát bên bờ sông thơ mộng.
Bài 2: Liệt kê các loại từ:
Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ như : ông, vị, cô, .
Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật,ví dụ: cái, bức, tấm.
Đáp án:
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ụng, bà, chú, bác, .
Loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: cái, bức, tấm, chiếc, quyển, bộ, tờ.
Bài 3: Liệt kê các danh từ:
Chỉ đơn vị quy ước chính xác, ví dụ: mét, lít, ki lô gam.
Chỉ đơn vị quy ước ước chừng ví dụ như: nắm, mớ, đàn.
Đáp án:
Danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác: mét, gam, lít, hảI lý, dặm, kilô gam.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng: nắm, mớ, đàn, thúng, đấu, vốc, gang, đoạn, sải..
C. Hướng dẫn tự học
-Tìm 5 danh từ chỉ thiên nhiên, đặt câu với các danh từ vừa tìm, Phân tích CN, VN trong các câu đó.
-Luyện viết chính tả trong truyện “Cây bút thần” (từ đầu đến dày đặc các hình vẽ).Xác định các danh từ trong văn đó.
Dặn dò
Học bài:
+ Nắm vững các đặc điểm của danh từ
+ Biết phân biệt các loại danh từ.
Chuẩn bị tiết 33: Ngôi kể và lời kể trong văn
tự sự
+ Đọc các mẫu SGK.
+ Trả lời các câu hỏi về ngôi kể, lời kể trong
văn bản tự sự.
 







Các ý kiến mới nhất