Bài 8. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lê
Ngày gửi: 09h:06' 02-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 709
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lê
Ngày gửi: 09h:06' 02-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 709
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Thị Hà)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
Dùng từ không đúng nghĩa
Lẫn lộn từ gần âm
Lặp từ
Gọi tên các bức tranh sau:
1
Con nai
2
Cầu vồng
2
3
Xe máy
4
Cái nón (Cô gái)
5
Hoa mai
6
Tháp Ep- phen
Mưa (Cơn mưa)
7
1. Con nai
2. Cầu vồng
3- xe máy
4. Cô gái
5. Hoa mai
6. Tháp Eiffel
Các từ trên (dùng để gọi tên người, sự vật, hiện tượng) thuộc từ loại nào đã học ở tiểu học?
7. Mưa
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
1. Đặc điểm của Danh từ:
a. Ngữ liệu:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […].
(Em bé thông minh)
=>Ba con trâu ấy:
+Danh từ: con trâu
+chỉ số lượng (phía trước): ba
+chỉ ý xác định (phía sau): ấy
1. Mưa rất to.
2. Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng.
Hiện tượng
Khái niệm
Con trâu
Làng
Gạo nếp
Vua
Thúng gạo
Mưa
=>Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,…
Làng ấy
DT chỉ vị trí
Ba con trâu ấy
Chỉ số lượng DT chỉ vị trí
Ba thúng gạo nếp
Chỉ số lượng DT
- Đặc điểm:
+ Có khả năng kết hợp với các từ chỉ số lượng ở phía trước: những, các, vài, ba, bốn ...
+ Có thể kết hợp với các từ: này, ấy, kia, nọ, đó... ở phía sau và một số từ ngữ khác để tạo thành cụm danh từ.
1. Vua kén rể cho con gái.
2. Làng tôi rất đẹp.
3. Tên em là Nguyễn Văn Ánh.
Hãy xác định CN-VN trong các câu sau: .
Hãy xác định CN-VN trong các câu sau: .
1. Vua / kén rể cho con gái.
2. Làng tôi /rất đẹp.
3. Tên em / là Nguyễn Văn Ánh.
CN
CN
CN
VN
VN
VN
=>Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là đứng trước.
b. Kết luận:
Khái niệm: Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Khả năng kết hợp:
+ từ chỉ số lượng (phía trước)
+ từ “này, ấy, đó, kia,…” (phía sau)
=>lập thành cụm DT.
Chức vụ ngữ pháp:
+ thường làm CN.
+ làm VN: có từ :là” phía trước.
* Ghi nhớ 1: (SGK/86)
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
1. Đặc điểm của Danh từ:
a. Ngữ liệu:
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 1: Bài tập 1: SGK Tr 87
Liệt kê các DT chỉ sự vật. Đặt câu với một trong các DT ấy.
DT chỉ sự vật: lợn, gà, bàn, nhà, cửa, dầu, mỡ,…
Đặt câu: Chú lợn nhà em rất béo.
Ngôi nhà rất đẹp..
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 2: Bài tập 2: SGK Tr 87
Liệt kê các loại từ: chuyên đứng trước DT chỉ người; chuyên đứng trước DT chỉ đồ vật
Loại từ chuyên đứng trước DT chỉ người: ngài, viên, vị, người, em, ông, bà, chú, bác, cô, dì, cậu,…
Loại từ chuyên đứng trước DT chỉ đồ vật: cái, bức, tấm, chiếc, quyển, quả, pho, bộ, tờ, cuốn,…
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 3: Bài tập 3: SGK Tr 87
Liệt kê các DT chỉ đơn vị quy ước chính xác; chỉ đơn vị quy ước ước chừng.
DT chỉ đơn vị quy ước chính xác: tạ, tấn, km, kg, mét, gam, lít,…
DT chỉ đơn vị quy ước ước chừng: bó, hũ, vốc, gang, đoạn, mảnh, nắm, mớ, thúng, đấu, đàn, rổ, rá,…
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
Bài tập 4, 5: SGK Tr 87
Viết chính tả bài Cây bút thần: đoạn từ đầu đến “dày đặc các hình vẽ”.
Yêu cầu: viết đúng các chữa s, d và các vần uông, ương.
Liệt kê các DT chỉ sự vật, chỉ đơn vị trong bài chính tả trên.
DT chỉ đơn vị: em, que, con, bức, đỉnh, ven.
DT chỉ sự vật: người ta, ngày xưa, em bé, Mã Lương, cha mẹ, củi, cỏ, ngày, bút, tiền, núi, đất, chim, đầu, sông, tay, nước, tôm, cá, đá, đồ đạc, nhà, tường, hình vẽ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài Danh từ.
- Làm BT trong SBT.
- Chuẩn bị bài: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự.
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
Dùng từ không đúng nghĩa
Lẫn lộn từ gần âm
Lặp từ
Gọi tên các bức tranh sau:
1
Con nai
2
Cầu vồng
2
3
Xe máy
4
Cái nón (Cô gái)
5
Hoa mai
6
Tháp Ep- phen
Mưa (Cơn mưa)
7
1. Con nai
2. Cầu vồng
3- xe máy
4. Cô gái
5. Hoa mai
6. Tháp Eiffel
Các từ trên (dùng để gọi tên người, sự vật, hiện tượng) thuộc từ loại nào đã học ở tiểu học?
7. Mưa
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
1. Đặc điểm của Danh từ:
a. Ngữ liệu:
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […].
(Em bé thông minh)
=>Ba con trâu ấy:
+Danh từ: con trâu
+chỉ số lượng (phía trước): ba
+chỉ ý xác định (phía sau): ấy
1. Mưa rất to.
2. Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng.
Hiện tượng
Khái niệm
Con trâu
Làng
Gạo nếp
Vua
Thúng gạo
Mưa
=>Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm,…
Làng ấy
DT chỉ vị trí
Ba con trâu ấy
Chỉ số lượng DT chỉ vị trí
Ba thúng gạo nếp
Chỉ số lượng DT
- Đặc điểm:
+ Có khả năng kết hợp với các từ chỉ số lượng ở phía trước: những, các, vài, ba, bốn ...
+ Có thể kết hợp với các từ: này, ấy, kia, nọ, đó... ở phía sau và một số từ ngữ khác để tạo thành cụm danh từ.
1. Vua kén rể cho con gái.
2. Làng tôi rất đẹp.
3. Tên em là Nguyễn Văn Ánh.
Hãy xác định CN-VN trong các câu sau: .
Hãy xác định CN-VN trong các câu sau: .
1. Vua / kén rể cho con gái.
2. Làng tôi /rất đẹp.
3. Tên em / là Nguyễn Văn Ánh.
CN
CN
CN
VN
VN
VN
=>Chức vụ điển hình của danh từ trong câu là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ danh từ cần có từ là đứng trước.
b. Kết luận:
Khái niệm: Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
Khả năng kết hợp:
+ từ chỉ số lượng (phía trước)
+ từ “này, ấy, đó, kia,…” (phía sau)
=>lập thành cụm DT.
Chức vụ ngữ pháp:
+ thường làm CN.
+ làm VN: có từ :là” phía trước.
* Ghi nhớ 1: (SGK/86)
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
1. Đặc điểm của Danh từ:
a. Ngữ liệu:
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 1: Bài tập 1: SGK Tr 87
Liệt kê các DT chỉ sự vật. Đặt câu với một trong các DT ấy.
DT chỉ sự vật: lợn, gà, bàn, nhà, cửa, dầu, mỡ,…
Đặt câu: Chú lợn nhà em rất béo.
Ngôi nhà rất đẹp..
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 2: Bài tập 2: SGK Tr 87
Liệt kê các loại từ: chuyên đứng trước DT chỉ người; chuyên đứng trước DT chỉ đồ vật
Loại từ chuyên đứng trước DT chỉ người: ngài, viên, vị, người, em, ông, bà, chú, bác, cô, dì, cậu,…
Loại từ chuyên đứng trước DT chỉ đồ vật: cái, bức, tấm, chiếc, quyển, quả, pho, bộ, tờ, cuốn,…
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
*Nhóm 3: Bài tập 3: SGK Tr 87
Liệt kê các DT chỉ đơn vị quy ước chính xác; chỉ đơn vị quy ước ước chừng.
DT chỉ đơn vị quy ước chính xác: tạ, tấn, km, kg, mét, gam, lít,…
DT chỉ đơn vị quy ước ước chừng: bó, hũ, vốc, gang, đoạn, mảnh, nắm, mớ, thúng, đấu, đàn, rổ, rá,…
TIẾT 32: DANH TỪ
I. Bài học:
II. Luyện tập:
Bài tập 4, 5: SGK Tr 87
Viết chính tả bài Cây bút thần: đoạn từ đầu đến “dày đặc các hình vẽ”.
Yêu cầu: viết đúng các chữa s, d và các vần uông, ương.
Liệt kê các DT chỉ sự vật, chỉ đơn vị trong bài chính tả trên.
DT chỉ đơn vị: em, que, con, bức, đỉnh, ven.
DT chỉ sự vật: người ta, ngày xưa, em bé, Mã Lương, cha mẹ, củi, cỏ, ngày, bút, tiền, núi, đất, chim, đầu, sông, tay, nước, tôm, cá, đá, đồ đạc, nhà, tường, hình vẽ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài Danh từ.
- Làm BT trong SBT.
- Chuẩn bị bài: Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự.
 







Các ý kiến mới nhất