Bài 8. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:12' 06-11-2020
Dung lượng: 921.4 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 21h:12' 06-11-2020
Dung lượng: 921.4 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG
Huế, 10/2018
NGỮ VĂN 6
Giáo viên thực hiện: Đoàn Thị Tuyết Nhung
PHÒNG GIÁO DỤC THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU
BÀI GIẢNG
Huế, 10/2018
NGỮ VĂN 6
Giáo viên thực hiện: Đoàn Thị Tuyết Nhung
PHÒNG GIÁO DỤC THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU
Ti?t 32 - DANH T?
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
kỉ niệm thời thơ ấu
thăm quan
khẩn thiết
Lặp từ
Lẫn lộn từ gần âm
Dùng từ
không đúng nghĩa
* Xác định danh từ và ý nghĩa biểu thị của danh từ:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực,
ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […] (Em bé thông minh)
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
- con trâu
- vua
- làng
- gạo nếp
-> chỉ vật
-> khái niệm
-> chỉ người
-> chỉ vật
- mưa, bão -> hiện tượng
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Tiết 32 - DANH TỪ
BÀI TẬP NHÓM
1a, 2a, 3a, 4a liệt kê danh từ chỉ người
1b, 2b, 3b, 4b liệt kê danh từ chỉ hiện tượng, khái niệm
1c, 2c, 3c, 4c liệt kê danh từ chỉ sự vật
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ người
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ hiện tượng, khái niệm
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ sự vật
ba con trâu ấy
chỉ
số lượng
danh từ
chỉ
từ
cụm danh từ
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở đằng trước: những, các, vài, ba, bốn, …
Danh từ có thể kết hợp với các từ: này, ấy, kia, nọ, … ở
đằng sau.
* Khả năng kết hợp:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Đặt câu với các danh từ em đã tìm được: Vua, làng, gạo, nếp, thúng…? (bài tập 1)
- Vua kén rể cho con gái.
- Làng tôi rất đẹp.
CN
CN
- Em là học sinh lớp 6/9.
VN
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
* Chức vụ cú pháp:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
2. Kết luận
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm
vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
(ghi nhớ SGK, trang 86)
Danh từ là những từ chỉ người, vật, khái niệm, hiện tượng, …
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ: này, ấy, đó, ... ở phía sau và một số từ ngữ khác để tạo thành cụm danh từ.
Tiết 32 - DANH TỪ
* Xác định nghĩa của các danh từ in đậm:
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, ...
Dùng để tính đếm,
đo lường sự vật
Tiết 32 - DANH TỪ
A
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
- ba chú trâu
- một ông quan
- ba nắm gạo
- sáu tấn thóc
B
Danh từ
đơn vị tự nhiên
Danh từ
đơn vị quy ước
không thay đổi
có thay đổi
Bài tập 2 - SGK
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Bài tập 2, 3 - SGK
* Phân loại danh từ chỉ đơn vị (từ in đậm):
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Tiết 32 - DANH TỪ
Bài tập 2 - SGK
Liệt kê các loại từ
chuyên đứng trước
danh từ chỉ người
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Đội A (tổ 1,2)
Đội B (tổ 3,4)
Liệt kê các loại từ
chuyên đứng trước
danh từ chỉ sự vật, đồ vật
ông, vị, cô, bà, anh, chú, thím, bác, dì, dượng,…
viên, hòn, thỏi, cục, miếng, tấm, cái, tảng,…
Mỗi đội tìm 6 từ
Liệt kê các danh từ
chỉ
đơn vị tự nhiên
Đội A (tổ 1,2)
Đội B (tổ 3,4)
Liệt kê các danh từ
chỉ
đơn vị quy ước
ông, vị, cô, bà, anh, chú, thím, bác, dì, dượng,…
viên, hòn, thỏi, cục, miếng, tấm, cái, tảng,…
Mỗi đội tìm 6 từ
tấn, tạ, yến, kg, lon, thùng, bao, chai, lọ, hũ, thẩu, hộp,…
Bài tập 2, 3 - SGK
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
* Phân loại danh từ chỉ đơn vị (từ in đậm):
A
+ ba thúng gạo : danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng.
+ sáu tạ thóc : danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác.
Tại sao ta có thể nói “Nhà có ba thúng gạo rất đầy”, nhưng
không thể nói “Nhà có sáu tạ thóc rất nặng” ?
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
- ba chú trâu
- một ông quan
- ba nắm gạo
- sáu tấn thóc
B
Danh từ
đơn vị tự nhiên
Danh từ
đơn vị quy ước
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Tiết 32 - DANH TỪ
2. Kết luận
Danh từ chỉ đơn vị quy ước cụ thể là:
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác: tạ, tấn, gam, kg, mét,...
+ Danh từ chỉ đơn vị ước chừng: nắm, mớ, bó, thúng, rổ, lon,...
(ghi nhớ SGK, trang 87)
Danh từ tiếng Việt được chia thành hai loại lớn là
danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
+ Danh từ chỉ đơn vị: nêu tên đơn vị dùng để tính đếm,
đo lường sự vật.
+ Danh từ chỉ sự vật: nêu tên từng loại hoặc từng vật,
cá thể người, hiện tượng, khái niệm,...
Danh từ chỉ đơn vị gồm hai nhóm:
+ Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên (loại từ)
+ Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Tiết 32 - DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Điền các loại danh từ vào chỗ trống sao cho phù hợp.
Tiết 32 - DANH TỪ
Điền các loại danh từ vào chỗ trống sao cho phù hợp.
III - LUYỆN TẬP
Bài 1: (SGK, trang 87)
Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong các danh từ ấy ? (gợi ý: đồ vật trong nhà; đồ dùng học tập; các bộ phận cơ thể người; phương tiện giao thông; các loại trái cây...)
Bài 2: (SGK, trang 87)
Liệt kê các loại từ:
a) Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ: ông, vị, cô…
b) Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật, ví dụ: cái, bức, tấm,…
Đáp án
a) Các loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ông, bà, vị, cô, thầy, chú, bác, anh, chị, thím, cậu, mợ….
b) Các từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: tấm, cục, chiếc, cánh, que, quyển…
Tiết 32 - DANH TỪ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm chắc đặc điểm, phân loại của danh từ
2. Làm bài tập còn lại (SGK, trang 87)
3. Chuẩn bị bài Ngôi kể và lời kể trong VB tự sự:
+ Đọc đoạn văn 1, 2 (SGK, trang 88)
+ Trả lời các câu hỏi bên dưới
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CẢM ƠN SỰ THEO DÕI VÀ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
Huế, 10/2018
NGỮ VĂN 6
Giáo viên thực hiện: Đoàn Thị Tuyết Nhung
PHÒNG GIÁO DỤC THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU
BÀI GIẢNG
Huế, 10/2018
NGỮ VĂN 6
Giáo viên thực hiện: Đoàn Thị Tuyết Nhung
PHÒNG GIÁO DỤC THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍ DIỂU
Ti?t 32 - DANH T?
Kỉ niệm thời thơ ấu là những kỉ niệm đẹp nên em nhớ mãi kỉ niệm thời thơ ấu. Đó là kỉ niệm một lần em được đi thăm quan bảo tàng. Sáng đó, khi xe đến, chúng em khẩn thiết lên xe.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Chỉ ra các lỗi dùng từ trong đoạn văn sau:
kỉ niệm thời thơ ấu
thăm quan
khẩn thiết
Lặp từ
Lẫn lộn từ gần âm
Dùng từ
không đúng nghĩa
* Xác định danh từ và ý nghĩa biểu thị của danh từ:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực,
ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con […] (Em bé thông minh)
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
- con trâu
- vua
- làng
- gạo nếp
-> chỉ vật
-> khái niệm
-> chỉ người
-> chỉ vật
- mưa, bão -> hiện tượng
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm
Tiết 32 - DANH TỪ
BÀI TẬP NHÓM
1a, 2a, 3a, 4a liệt kê danh từ chỉ người
1b, 2b, 3b, 4b liệt kê danh từ chỉ hiện tượng, khái niệm
1c, 2c, 3c, 4c liệt kê danh từ chỉ sự vật
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ người
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ hiện tượng, khái niệm
BÀI TẬP NHÓM
Liệt kê danh từ chỉ sự vật
ba con trâu ấy
chỉ
số lượng
danh từ
chỉ
từ
cụm danh từ
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở đằng trước: những, các, vài, ba, bốn, …
Danh từ có thể kết hợp với các từ: này, ấy, kia, nọ, … ở
đằng sau.
* Khả năng kết hợp:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Đặt câu với các danh từ em đã tìm được: Vua, làng, gạo, nếp, thúng…? (bài tập 1)
- Vua kén rể cho con gái.
- Làng tôi rất đẹp.
CN
CN
- Em là học sinh lớp 6/9.
VN
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
* Chức vụ cú pháp:
1. Tìm hiểu ngữ liệu
I - ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
2. Kết luận
Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm
vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
(ghi nhớ SGK, trang 86)
Danh từ là những từ chỉ người, vật, khái niệm, hiện tượng, …
Danh từ có thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phía trước, các từ: này, ấy, đó, ... ở phía sau và một số từ ngữ khác để tạo thành cụm danh từ.
Tiết 32 - DANH TỪ
* Xác định nghĩa của các danh từ in đậm:
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, ...
Dùng để tính đếm,
đo lường sự vật
Tiết 32 - DANH TỪ
A
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
- ba chú trâu
- một ông quan
- ba nắm gạo
- sáu tấn thóc
B
Danh từ
đơn vị tự nhiên
Danh từ
đơn vị quy ước
không thay đổi
có thay đổi
Bài tập 2 - SGK
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Bài tập 2, 3 - SGK
* Phân loại danh từ chỉ đơn vị (từ in đậm):
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Tiết 32 - DANH TỪ
Bài tập 2 - SGK
Liệt kê các loại từ
chuyên đứng trước
danh từ chỉ người
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Đội A (tổ 1,2)
Đội B (tổ 3,4)
Liệt kê các loại từ
chuyên đứng trước
danh từ chỉ sự vật, đồ vật
ông, vị, cô, bà, anh, chú, thím, bác, dì, dượng,…
viên, hòn, thỏi, cục, miếng, tấm, cái, tảng,…
Mỗi đội tìm 6 từ
Liệt kê các danh từ
chỉ
đơn vị tự nhiên
Đội A (tổ 1,2)
Đội B (tổ 3,4)
Liệt kê các danh từ
chỉ
đơn vị quy ước
ông, vị, cô, bà, anh, chú, thím, bác, dì, dượng,…
viên, hòn, thỏi, cục, miếng, tấm, cái, tảng,…
Mỗi đội tìm 6 từ
tấn, tạ, yến, kg, lon, thùng, bao, chai, lọ, hũ, thẩu, hộp,…
Bài tập 2, 3 - SGK
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
* Phân loại danh từ chỉ đơn vị (từ in đậm):
A
+ ba thúng gạo : danh từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng.
+ sáu tạ thóc : danh từ chỉ đơn vị quy ước chính xác.
Tại sao ta có thể nói “Nhà có ba thúng gạo rất đầy”, nhưng
không thể nói “Nhà có sáu tạ thóc rất nặng” ?
- ba con trâu
- một viên quan
- ba thúng gạo
- sáu tạ thóc
- ba chú trâu
- một ông quan
- ba nắm gạo
- sáu tấn thóc
B
Danh từ
đơn vị tự nhiên
Danh từ
đơn vị quy ước
II - DANH TỪ CHỈ ĐƠN VỊ VÀ DANH TỪ CHỈ SỰ VẬT
1. Tìm hiểu ngữ liệu
Tiết 32 - DANH TỪ
2. Kết luận
Danh từ chỉ đơn vị quy ước cụ thể là:
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác: tạ, tấn, gam, kg, mét,...
+ Danh từ chỉ đơn vị ước chừng: nắm, mớ, bó, thúng, rổ, lon,...
(ghi nhớ SGK, trang 87)
Danh từ tiếng Việt được chia thành hai loại lớn là
danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
+ Danh từ chỉ đơn vị: nêu tên đơn vị dùng để tính đếm,
đo lường sự vật.
+ Danh từ chỉ sự vật: nêu tên từng loại hoặc từng vật,
cá thể người, hiện tượng, khái niệm,...
Danh từ chỉ đơn vị gồm hai nhóm:
+ Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên (loại từ)
+ Danh từ chỉ đơn vị quy ước
Tiết 32 - DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Tiết 32 - DANH TỪ
Điền các loại danh từ vào chỗ trống sao cho phù hợp.
Tiết 32 - DANH TỪ
Điền các loại danh từ vào chỗ trống sao cho phù hợp.
III - LUYỆN TẬP
Bài 1: (SGK, trang 87)
Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết. Đặt câu với một trong các danh từ ấy ? (gợi ý: đồ vật trong nhà; đồ dùng học tập; các bộ phận cơ thể người; phương tiện giao thông; các loại trái cây...)
Bài 2: (SGK, trang 87)
Liệt kê các loại từ:
a) Chuyên đứng trước danh từ chỉ người, ví dụ: ông, vị, cô…
b) Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật, ví dụ: cái, bức, tấm,…
Đáp án
a) Các loại từ chuyên đứng trước danh từ chỉ người: ông, bà, vị, cô, thầy, chú, bác, anh, chị, thím, cậu, mợ….
b) Các từ chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật: tấm, cục, chiếc, cánh, que, quyển…
Tiết 32 - DANH TỪ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm chắc đặc điểm, phân loại của danh từ
2. Làm bài tập còn lại (SGK, trang 87)
3. Chuẩn bị bài Ngôi kể và lời kể trong VB tự sự:
+ Đọc đoạn văn 1, 2 (SGK, trang 88)
+ Trả lời các câu hỏi bên dưới
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CẢM ƠN SỰ THEO DÕI VÀ
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
 







Các ý kiến mới nhất