Bài 8. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 10h:07' 08-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: Hồ Ngọc Ánh
Ngày gửi: 10h:07' 08-10-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
Ngữ văn 6
Tiết 32,33:
DANH TỪ
ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
1. Khái niệm
- Con trâu này rất khỏe.
Dũng học rất giỏi.
Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và sóng thần.
Nhân hậu là một phẩm chất tốt đẹp của con người.
Chỉ vật
Chỉ người
Chỉ địa danh
Chỉ hiện tượng
Chỉ khái niệm
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
2. Khả năng kết hợp của danh từ
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con....
ba con trâu ấy
Cụm danh từ
Danh từ
Số từ chỉ số lượng
Chỉ từ
Danh từ có thể kết hợp với:
+ Từ chỉ số lượng ở phía trước (Một, hai, những, các, mọi, mỗi …
+ các từ này, ấy, kia, đó,nọ,.. ở phía sau (trừ danh từ riêng) và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
Các từ: bụt, tiên , ma , quỷ, tư tưởng, tinh thần, thái độ, năng khiếu, thói quen có được xếp vào danh từ không?
Bài tập nhanh
? Cho các danh từ sau: làng, nắng, mưa, cô gái,tư tưởng , bò, lúa, khoai, nhà. Em hãy cho biết đâu là danh từ chỉ người, chỉ vật, chỉ hiện tượng, khái niệm. Đặt câu với mỗi danh từ trên.
? Phân tích chức vụ ngữ pháp của danh từ trong hai câu sau:
-Chí Phèo chuyên đi rạch mặt ăn vạ.
-Kẻ chuyên đi rạch mặt ăn vạ là Chí Phèo.
3. Chức năng ngữ pháp của danh từ:
Lan học giỏi nhất lớp.
Người học giỏi nhất lớp là Lan.
CN
VN
CN
VN
- Chức vụ của danh từ:
+Làm CN
+Khi làm VN thì cần có từ “là” đứng trước.
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
Con, viên, thúng, tạ
Trâu, quan, gạo, thóc
nêu tên từng cá thể người, vật, hiện tượng , khái niệm…
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba chú trâu
một ông quan
Đơn vị tính đếm không thay đổi
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
ba bát gạo
sáu cân thóc
Đơn vị đo lường thay đổi
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
ba thúng gạo rất đầy
sáu tạ thóc rất nặng
- thúng: số lượng ước chừng (đầy, vơi, to) nên có thể thêm từ bổ sung về lượng.
- Sáu tạ: đơn vị chính xác thêm từ chỉ lượng thành thừa
.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước:
+ DT chỉ đơn vị chính xác
+ DT chỉ đơn vị ước chừng
Danh từ
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Nêu tên từng cá thể người, vật, hiện tượng , khái niệm
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
DT chỉ đơn vị chính xác
DT chỉ đơn vị ước chừng
- Kết hợp
+ số từ chỉ số lượng ở phía trước
+ các từ này, ấy, kia... ở phía sau
Chức vụ NP: + Chủ ngữ
+ Vị ngữ thì cần có từ là đứng trước
Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
III.LUYỆN TẬP:
Bài 2: Liệt kê các loại từ:
a. Chuyên đứng trước danh từ chỉ người:
Bà, chú, bác, gì, ngài, viên, ông, cụ, cô, cậu…
b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật:
Chiếc, quyển, pho, bộ, tờ, miếng, …
Bài 3: Liệt kê các danh từ theo yêu cầu sau:
Chỉ đơn vị quy ước chính xác,
Ví dụ: Mét, lít, ki-lô-gam, gam, dặm, hecta,…
b) Chỉ đơn vị quy ước ước chừng
Ví dụ :Nắm, mớ, đàn, thúng, đoạn, sải,…
-Hoàn thiện bài tập còn lại.
-Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng danh từ.
-Ngôi kể trong văn tự sự.
Tiết 32,33:
DANH TỪ
ĐẶC ĐIỂM CỦA DANH TỪ
1. Khái niệm
- Con trâu này rất khỏe.
Dũng học rất giỏi.
Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và sóng thần.
Nhân hậu là một phẩm chất tốt đẹp của con người.
Chỉ vật
Chỉ người
Chỉ địa danh
Chỉ hiện tượng
Chỉ khái niệm
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
2. Khả năng kết hợp của danh từ
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho ba con trâu ấy đẻ thành chín con....
ba con trâu ấy
Cụm danh từ
Danh từ
Số từ chỉ số lượng
Chỉ từ
Danh từ có thể kết hợp với:
+ Từ chỉ số lượng ở phía trước (Một, hai, những, các, mọi, mỗi …
+ các từ này, ấy, kia, đó,nọ,.. ở phía sau (trừ danh từ riêng) và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
Các từ: bụt, tiên , ma , quỷ, tư tưởng, tinh thần, thái độ, năng khiếu, thói quen có được xếp vào danh từ không?
Bài tập nhanh
? Cho các danh từ sau: làng, nắng, mưa, cô gái,tư tưởng , bò, lúa, khoai, nhà. Em hãy cho biết đâu là danh từ chỉ người, chỉ vật, chỉ hiện tượng, khái niệm. Đặt câu với mỗi danh từ trên.
? Phân tích chức vụ ngữ pháp của danh từ trong hai câu sau:
-Chí Phèo chuyên đi rạch mặt ăn vạ.
-Kẻ chuyên đi rạch mặt ăn vạ là Chí Phèo.
3. Chức năng ngữ pháp của danh từ:
Lan học giỏi nhất lớp.
Người học giỏi nhất lớp là Lan.
CN
VN
CN
VN
- Chức vụ của danh từ:
+Làm CN
+Khi làm VN thì cần có từ “là” đứng trước.
II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
nêu tên đơn vị dùng để tính đếm, đo lường sự vật.
Con, viên, thúng, tạ
Trâu, quan, gạo, thóc
nêu tên từng cá thể người, vật, hiện tượng , khái niệm…
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
ba con trâu
một viên quan
ba chú trâu
một ông quan
Đơn vị tính đếm không thay đổi
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
ba thúng gạo
sáu tạ thóc
ba bát gạo
sáu cân thóc
Đơn vị đo lường thay đổi
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
ba thúng gạo rất đầy
sáu tạ thóc rất nặng
- thúng: số lượng ước chừng (đầy, vơi, to) nên có thể thêm từ bổ sung về lượng.
- Sáu tạ: đơn vị chính xác thêm từ chỉ lượng thành thừa
.
Danh từ chỉ đơn vị quy ước:
+ DT chỉ đơn vị chính xác
+ DT chỉ đơn vị ước chừng
Danh từ
Danh từ là những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...
Danh từ chỉ đơn vị
Danh từ chỉ sự vật
Nêu tên từng cá thể người, vật, hiện tượng , khái niệm
Danh từ chỉ đơn vị tự nhiên
Danh từ chỉ đơn vị quy ước
DT chỉ đơn vị chính xác
DT chỉ đơn vị ước chừng
- Kết hợp
+ số từ chỉ số lượng ở phía trước
+ các từ này, ấy, kia... ở phía sau
Chức vụ NP: + Chủ ngữ
+ Vị ngữ thì cần có từ là đứng trước
Bài 1: Liệt kê một số danh từ chỉ sự vật mà em biết? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
III.LUYỆN TẬP:
Bài 2: Liệt kê các loại từ:
a. Chuyên đứng trước danh từ chỉ người:
Bà, chú, bác, gì, ngài, viên, ông, cụ, cô, cậu…
b. Chuyên đứng trước danh từ chỉ đồ vật:
Chiếc, quyển, pho, bộ, tờ, miếng, …
Bài 3: Liệt kê các danh từ theo yêu cầu sau:
Chỉ đơn vị quy ước chính xác,
Ví dụ: Mét, lít, ki-lô-gam, gam, dặm, hecta,…
b) Chỉ đơn vị quy ước ước chừng
Ví dụ :Nắm, mớ, đàn, thúng, đoạn, sải,…
-Hoàn thiện bài tập còn lại.
-Viết đoạn văn chủ đề tự chọn có sử dụng danh từ.
-Ngôi kể trong văn tự sự.
 







Các ý kiến mới nhất