Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 5. Danh từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 05h:03' 09-10-2022
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần Phương
Ngày gửi: 05h:03' 09-10-2022
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Tìm một từ cùng nghĩa
với trung thực, tự trọng.
Cùng nghĩa trung thực: thật thà.
Cùng nghĩa tự trọng: tự tôn.
Đặt câu với từ em vừa
tìm được.
Đồng hồ
Dừa
Gà Trống
Bác sĩ
mưa
gió
nắng
lũ lụt
đồng hồ, dừa, gà trống, bác sĩ, mưa, nắng,
gió, lũ lụt
Là những từ chỉ sự vật
Vậy các từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng,…)
gọi là danh từ.
Có thể nói: Danh từ là những từ chỉ sự vật
(người, vật, hiện tượng,…)
Luyện từ và câu
Danh từ
I. Nhận xét
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: chỉ sự vật
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Chân trời
con sông
Rặng dừa
Truyện cổ
2. Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp :
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Từ chỉ người: ông cha, cha ông
Từ chỉ vật: sông, dừa, chân trời
Từ chỉ hiện tượng: mưa, nắng
Từ chỉ khái niệm:
cuộc sống, truyện cổ, xưa, đời.
Từ chỉ đơn vị: cơn, con, rặng.
Từ chỉ người
Từ chỉ vật
DANH
TỪ
Công nhân
Giáo viên
Học sinh
Con vật
Đồ vật
Cây cối….
Từ chỉ hiện tượng
Từ chỉ ……..
Thiên nhiên
Xã hội
II. Ghi nhớ:
Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật,
Danh
từ
là
gì?
hiện tượng, khái niệm , hoặc đơn vị ....).
Tìm danh từ:
a. Chỉ người: công nhân,….
b. Chỉ vật: bàn ghế,……
c. Chỉ hiện tượng: nắng, mưa,….
III. Luyện tập:
Bài 1. Xếp những từ sau thành hai nhóm và
đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ,
cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ.
Nhóm 1
Nhóm 2
cô giáo, mẹ, cha, anh, Sách, bút, vở, quần
chị, bộ đội.
áo, khăn đỏ.
Bài 2. Đặt câu với một danh từ ở bài tập 1
- Mẹ em là giáo viên.
Thử tài lớp mình!
Câu 1
“nông dân” là danh từ chỉ….
A. người
B. vật
C. hiện tượng
Đáp án:
A
Câu 2
“sấm sét” là danh từ chỉ….
A. vật
B. hiện tượng
C. người
Đáp án:
B
Câu 3
Hoa hồng đẹp lắm!
Danh từ trong câu trên là:
A. hoa hồng
B. đẹp
C. lắm
Đáp án:
A
Câu 4
Trong câu: Chi-ôm-ca được bà cho miếng
bánh gatô rất thơm ngon. Từ nào trong
câu là danh từ chỉ đơn vị?
A. Cho
B. miếng
C. rất
Đáp án:
B
Dặn dò
Học thuộc
ghi nhớ
Làm bài tập
Tìm một từ cùng nghĩa
với trung thực, tự trọng.
Cùng nghĩa trung thực: thật thà.
Cùng nghĩa tự trọng: tự tôn.
Đặt câu với từ em vừa
tìm được.
Đồng hồ
Dừa
Gà Trống
Bác sĩ
mưa
gió
nắng
lũ lụt
đồng hồ, dừa, gà trống, bác sĩ, mưa, nắng,
gió, lũ lụt
Là những từ chỉ sự vật
Vậy các từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng,…)
gọi là danh từ.
Có thể nói: Danh từ là những từ chỉ sự vật
(người, vật, hiện tượng,…)
Luyện từ và câu
Danh từ
I. Nhận xét
1. Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ sau: chỉ sự vật
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Chân trời
con sông
Rặng dừa
Truyện cổ
2. Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp :
Mang theo truyện cổ tôi đi
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa
Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi
Đời cha ông với đời tôi
Như con sông với chân trời đã xa
Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
Lâm Thị Mỹ Dạ
Từ chỉ người: ông cha, cha ông
Từ chỉ vật: sông, dừa, chân trời
Từ chỉ hiện tượng: mưa, nắng
Từ chỉ khái niệm:
cuộc sống, truyện cổ, xưa, đời.
Từ chỉ đơn vị: cơn, con, rặng.
Từ chỉ người
Từ chỉ vật
DANH
TỪ
Công nhân
Giáo viên
Học sinh
Con vật
Đồ vật
Cây cối….
Từ chỉ hiện tượng
Từ chỉ ……..
Thiên nhiên
Xã hội
II. Ghi nhớ:
Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật,
Danh
từ
là
gì?
hiện tượng, khái niệm , hoặc đơn vị ....).
Tìm danh từ:
a. Chỉ người: công nhân,….
b. Chỉ vật: bàn ghế,……
c. Chỉ hiện tượng: nắng, mưa,….
III. Luyện tập:
Bài 1. Xếp những từ sau thành hai nhóm và
đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ,
cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ.
Nhóm 1
Nhóm 2
cô giáo, mẹ, cha, anh, Sách, bút, vở, quần
chị, bộ đội.
áo, khăn đỏ.
Bài 2. Đặt câu với một danh từ ở bài tập 1
- Mẹ em là giáo viên.
Thử tài lớp mình!
Câu 1
“nông dân” là danh từ chỉ….
A. người
B. vật
C. hiện tượng
Đáp án:
A
Câu 2
“sấm sét” là danh từ chỉ….
A. vật
B. hiện tượng
C. người
Đáp án:
B
Câu 3
Hoa hồng đẹp lắm!
Danh từ trong câu trên là:
A. hoa hồng
B. đẹp
C. lắm
Đáp án:
A
Câu 4
Trong câu: Chi-ôm-ca được bà cho miếng
bánh gatô rất thơm ngon. Từ nào trong
câu là danh từ chỉ đơn vị?
A. Cho
B. miếng
C. rất
Đáp án:
B
Dặn dò
Học thuộc
ghi nhớ
Làm bài tập
 








Các ý kiến mới nhất