Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Đap an đề KT45' Hinh 10NC ( HKII-tiet 31)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:15' 16-04-2009
Dung lượng: 319.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người


Đề kiểm tra 01 tiết. môn toán. (hình học( Tiết 31 theo PPCT).
(Học Kỳ II. năm học: 2008(2009). Đề chẵn

Bài 1:Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (: (x+ 2y+ 10 = 0 và d:
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng (’ đi qua M((1; 3) và song song với đường thẳng ( .
2) Tính góc giữa hai đường thẳng ( và d.
3) Tìm toạ độ điểm N’ đối xứng với điểm N( (1; 2) qua đường thẳng (.
4) Trên đường thẳng d, tìm điểm A cách đều hai điểm B(2; 0) và C((2;3)
Bài 2: Cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2x ( 4y ( 4 = 0.
a) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp của đường tròn (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm M( 2; (1).



---------------------------------------------------






Đề kiểm tra 01 tiết. môn toán. (hình học ( Tiết 31 theo PPCT).
(Học Kỳ II. năm học: 2008(2009). Đề lẻ

Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai đường thẳng (: x (2y + 5 = 0 và d: .
1) Viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng (’ đi qua M(1; (3) và song song với đường thẳng ( .
2) Tính góc giữa hai đường thẳng ( và d.
3) Tìm toạ độ điểm N’ đối xứng với điểm N( (1; 3) qua đường thẳng ( .
4) Trên đường thẳng d, tìm điểm A cách đều hai điểm B(0; 2) và C((2;3)
Bài 2: Cho đường tròn (C): x2 + y2 ( 2x + 4y + 1 = 0.
a) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp của đường tròn (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm M( 3; (4).



---------------------------------------------------

ĐáP áN Và BIểU ĐIểM Đề chẵn
Bài 1
(6,5 điểm)




1)


( // : (x + 2y + C = 0 (C ( 10)
( M’ 1 + 2.3 + C = 0 C = (7 ( 10
( PTTQ của : (x + 2y ( 7 = 0

Viết PTTS của (’ :
( có VTPT = ((1;2)
có VTCP = (2;1)
( PTTS của đi qua M ((1;3) cos VTCP là :



2)


( có VTPT = 1;2)
( d có VTCP (1 ;3) d có VTPT = 3;1)
( Ta có cos d) = =
= 450


3)




Cách 1:
( Gọi là đường thẳng đi qua N và vuông góc
2x + y + C = 0
N 21) + 2 + C = 0 C = 0
2x + y = 0
( Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên
H là giao điểm của và
Tọa độ của điểm H là nghiệm của hệ phương trình

( N’ là điểm đối xứng với N qua
H là trung điểm của NN’
Ta có N’ (5
 
Gửi ý kiến