Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tiến Công
Ngày gửi: 16h:18' 23-03-2021
Dung lượng: 165.2 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Môn: Toán 10
Bài 5: Dấu của tam thức bậc hai
Chào mừng các em đến với tiết học ngày hôm nay
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)= ax2 + bx + c; trong đó a, b, c là những hệ số và a ≠ 0.
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)= ax2 + bx + c; trong đó a, b, c là những hệ số và a ≠ 0.
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)= ax2 + bx + c; trong đó a, b, c là những hệ số và a ≠ 0.
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x)= ax2 + bx +c ( a ≠ 0) và biệt thức ∆=b2 - 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x thuộc R.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x= -b/2a.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x).
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x)= ax2 + bx +c ( a ≠ 0) và biệt thức ∆=b2 - 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x thuộc R.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x= -b/2a.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x).
∆ < 0
x
f(x)
-∞
+∞
Cùng dấu với hệ số a
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x)= ax2 + bx +c ( a ≠ 0) và biệt thức ∆=b2 - 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x thuộc R.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x= -b/2a.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x).
∆ = 0
x
f(x)
-∞ -b/2a.
+∞
Cùng dấu với a 0
Cùng dấu với a
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x)= ax2 + bx +c ( a ≠ 0) và biệt thức ∆=b2 - 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x thuộc R.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x= -b/2a.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x).
∆ > 0
x
f(x)
-∞ x1
+∞
Cùng dấu với a 0
Cùng dấu với a
x2
0
Trái dấu với a
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
Cho f(x)= ax2 + bx +c ( a ≠ 0) và biệt thức ∆=b2 - 4ac
Nếu ∆ < 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x thuộc R.
Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, trừ khi x= -b/2a.
Nếu ∆ > 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a khi x < x1 hoặc x > x2 , trái dấu với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đó x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x).
Lưu ý: Có thể thay biệt thức ∆ = b2 - 4ac bằng biệt thức thu gọn ∆’ = b’2 - ac
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
x
f(x)
-∞
+∞
½ 2
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
x
f(x)
-∞
+∞
½ 2
0 0
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
x
f(x)
-∞
+∞
½ 2
0 0
+
+
_
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 1: a) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= -x2 + 3x – 5
b) Xét dấu của tam thức bậc hai f(x)= 2x2 - 5x + 2
Giải:
a) Ta có: ∆ = -11 < 0, hệ số a=-1 < 0 nên f(x) < 0, với mọi x.
b) Ta có: f(x) có hai nghiệm x1 = ½ và x2 = 2, hệ số a= 2 > 0.

Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
x
f(x)
-∞
+∞
½ 2
0 0
+
+
_
Sử dụng quy tắc “ trong trái ngoài cùng”
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 2: Xét dấu của biểu thức sau:

i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 2: Xét dấu của biểu thức sau:

x
-∞
+∞
-2
-½ 1 2
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 2: Xét dấu của biểu thức sau:

x
-∞
+∞
-2
-½ 1 2
0
0
0
0
0
0
i- định lí về dấu của tam thức bậc hai
1.Tam thức bậc hai
2.Dấu của tam thức bậc hai
3.Áp dụng
Ví dụ 2: Xét dấu của biểu thức sau:

x
-∞
+∞
-2
-½ 1 2
0
0
0
0
0
0
_
_
_
_
_
_
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2 + bx +c < 0( hoặc ax2 + bx +c > 0; ax2 + bx +c ≥ 0; ax2 + bx +c ≤ 0); trong đó a, b, c là các số thực và a ≠ 0
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
2.Giải bất phương trình bậc hai
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
2.Giải bất phương trình bậc hai
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau:
a) 3x2 + 2x +5 < 0
b) x2 +5x + 6 ≥ 0
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
2.Giải bất phương trình bậc hai
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau:
a) 3x2 + 2x +5 < 0
b) x2 +5x + 6 ≥ 0
Giải:
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
2.Giải bất phương trình bậc hai
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau:
a) 3x2 + 2x +5 < 0
b) x2 +5x + 6 ≥ 0
Giải:
Xét f(x)= 3x2 + 2x +5 có ∆= -56 < 0, a > 0.
f(x) > 0 với mọi x
Bất phương trình vô nghiệm.
ii- bất phương trình bậc hai một ẩn
1.Bất phương trình bậc hai một ẩn
2.Giải bất phương trình bậc hai
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau:
a) 3x2 + 2x +5 < 0
b) x2 +5x + 6 ≥ 0
Giải:
Xét f(x)= 3x2 + 2x +5 có ∆= -56 < 0, a > 0.
f(x) > 0 với mọi x
Bất phương trình vô nghiệm.
Xét f(x)= x2 +5x + 6 có ∆= 1 > 0, a > 0. Ta có f(x) có hai nghiệm x1 = -3 và x2 = -2.
Ta có bảng xét dấu của f(x) như sau:
x
f(x)
-∞ -3 -2
+∞
0 0
_
+
+
Tập nghiệm của BPT là S= (-∞ ; -3] Ս [-2; +∞)
Nhắc nhở:

Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 105
Làm bài tập dấu của tam thức bậc hai
Nộp bài tập trên Team. Hạn là 23h59’ ngày 16/03/2021
 
Gửi ý kiến