dấu hiệu chia hết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: my hanh
Ngày gửi: 16h:00' 02-08-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: my hanh
Ngày gửi: 16h:00' 02-08-2023
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
GHI NHỚ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho
2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
1) Trong các số: 3457; 4568; 66 814;
2050; 2229; 3576; 900; 2355. Em hãy
Số chia hết
viết vào vở.
cho 2 là số
a. Các số chẵn là:
chẵn.
4568 ; 66 814 ; 2050 ; 3576 ; 900.
b. Các số lẻ là:
3457 ; 2229 ; 2355 .
c. Các số chia hết cho 5 là:
2050 ; 900 ; 2355.
Số không
chia hết cho
2 là số lẻ.
Các số có
chữ số tận
cùng là 0
hoặc 5 thì
chia hết cho
5.
2). Trong các số: 345; 480; 296; 341;
2000; 3995; 9010; 324, em hãy viết vào
vở:
a. Các số chia hết cho 2 là:
480 ; 296 ; 2000 ; 9010 ; 324 .
b. Các số chia hết cho 5 là:
345 ; 480 ; 2000 ; 3995 ; 9010.
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia
hết cho 5 là:
480 ; 2000 ; 9010.
GHI NHỚ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho
2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 129.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho
2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
1) Trong các số: 3457; 4568; 66 814;
2050; 2229; 3576; 900; 2355. Em hãy
Số chia hết
viết vào vở.
cho 2 là số
a. Các số chẵn là:
chẵn.
4568 ; 66 814 ; 2050 ; 3576 ; 900.
b. Các số lẻ là:
3457 ; 2229 ; 2355 .
c. Các số chia hết cho 5 là:
2050 ; 900 ; 2355.
Số không
chia hết cho
2 là số lẻ.
Các số có
chữ số tận
cùng là 0
hoặc 5 thì
chia hết cho
5.
2). Trong các số: 345; 480; 296; 341;
2000; 3995; 9010; 324, em hãy viết vào
vở:
a. Các số chia hết cho 2 là:
480 ; 296 ; 2000 ; 9010 ; 324 .
b. Các số chia hết cho 5 là:
345 ; 480 ; 2000 ; 3995 ; 9010.
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia
hết cho 5 là:
480 ; 2000 ; 9010.
GHI NHỚ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho
2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì
không chia hết cho 2.
• Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
không chia hết cho 5.
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0.
Bạn hãy cùng người
thân thực hiện hoạt
động ứng dụng
trang 129.
Vận dụng kiến
thức đã học
vào thực tiễn.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
BẠN LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
HẸN CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 







Các ý kiến mới nhất