Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 16h:25' 27-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 16h:25' 27-12-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
GV: NGUYỄN THỊ QUỲNH MAI
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN
MÔN TOÁN - LỚP 4
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính:
49675 + 15204 96470 - 54823
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 36 : 2 =
33 : 2 = 37 : 2 =
14 : 2 = 28 : 2 =
15 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
- Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
- Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
Bài 2:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Làm vở
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN
MÔN TOÁN - LỚP 4
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính:
49675 + 15204 96470 - 54823
TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
a. Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Những số nào chia hết cho 2, những số nào không chia hết cho 2.
5
16 (dư 1)
7
14
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 36 : 2 =
33 : 2 = 37 : 2 =
14 : 2 = 28 : 2 =
15 : 2 = 29 : 2 =
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
- Nhận xét chữ số tận cùng của các số chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
- Nhận xét chữ số tận cùng của các số không chia hết cho 2.
10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
hết cho 2.
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
chia hết cho 2.
Số chia hết cho 2
Số không chia hết cho 2
c) Số chẵn, số lẻ
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; . ; 156 ; 158 ; 160 .
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; . ; 567 ; 569 ; 571 .
- Số chia hết cho 2 là số chẵn
Chẳng hạn: ; là các số chẵn.
Chẳng hạn: ; là các số lẻ
- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
b) Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2
Chú ý : Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2, em hãy cho biết dãy số nào chia hết cho 2, dãy số nào không chia hết cho 2.
Bài 1: Trong các số 35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ; 867 ; 7536 ; 84683 ; 5782 ; 8401:
Số nào chia hết cho 2 ?
Số nào không chia hết cho 2 ?
a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.
Bài 2:
b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.
Làm vở
TRÒ CHƠI:
“AI NHANH, AI ĐÚNG”
Đúng ghi Đ sai ghi S.
1. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6,8 thì chia hết cho 2.
Đ
2. Số 5 677 là số chia hết cho 2.
3. Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
4. Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 là các số lẻ.
5. Số 890 là số chia hết cho 2.
6. Số chia hết cho 2 là số lẻ .
7. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn.
8. Số 13 578 là số lẻ.
9. Số 349 là số không chia hết cho 2.
10. Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2.
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
S
Đ
Đ
Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia hết cho 2.
Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 thì không chia hết cho 2.
Số chẵn, số lẻ:
* Số chia hết cho 2 là số chẵn.
* Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Ghi nhớ
 








Các ý kiến mới nhất