Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 13h:15' 04-01-2022
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 13h:15' 04-01-2022
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên: Đặng Thúy Hằng
MÔN TOÁN
LỚP 4
Toán
Thứ ba, ngày 4 tháng 1 năm 2022
Bài 57: Em ôn lại những gì đã học (tiết 1) / 132
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816
ta có:
a. Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
b. Các số chia hết cho 9 là: 4563 và 66816
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229 và 3576
HĐTH 1:
HĐTH2: Tìm ba chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống
để được các số chia hết cho 3:
94 chia hết cho 3
2
5
8
2
5
8
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 3;
c. Các số chia hết cho 5;
d. Các số chia hết cho 9
Trong các số trên, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số chia hết cho 3 là:
c. Các số chia hết cho 5 là:
d. Các số chia hết cho 9 là:
4518, 35766, 2050
4518, 2229, 35766
7435, 2050
4518, 35766
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 và 5;
b. Các số chia hết cho 2 và 3
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
HĐTH 4: Trong các số:
Trong các số, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 và 5 là:
b. Các số chia hết cho 2 và 3 là:
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:
5270, 64620
64620, 57234
64620
HĐTH 4: Trong các số:
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là:
126; 162; 216; 261; 612; 621
,(102,120, 201, 210)
(120, 102, 201)
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là:
210
210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là:
210, 620 và 120
(160, 610)
,(126,162,216,612,)
HĐTH 6: Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
Ta có: Số học sinh xếp hết 3 hàng hoặc 5 hàng nghĩa là số đó vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Trong khoảng từ 20 đến 35 có các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 30
=> Vậy lớp đó có 30 học sinh.
234x
HĐTH 7:
a. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340;
2346;
b. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340
HĐƯD:
698 132
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên: Đặng Thúy Hằng
MÔN TOÁN
LỚP 4
Toán
Thứ ba, ngày 4 tháng 1 năm 2022
Bài 57: Em ôn lại những gì đã học (tiết 1) / 132
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816
ta có:
a. Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
b. Các số chia hết cho 9 là: 4563 và 66816
c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229 và 3576
HĐTH 1:
HĐTH2: Tìm ba chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống
để được các số chia hết cho 3:
94 chia hết cho 3
2
5
8
2
5
8
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hết cho 3;
c. Các số chia hết cho 5;
d. Các số chia hết cho 9
Trong các số trên, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 là:
b. Các số chia hết cho 3 là:
c. Các số chia hết cho 5 là:
d. Các số chia hết cho 9 là:
4518, 35766, 2050
4518, 2229, 35766
7435, 2050
4518, 35766
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
a. Các số chia hết cho 2 và 5;
b. Các số chia hết cho 2 và 3
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
HĐTH 4: Trong các số:
Trong các số, ta có:
a. Các số chia hết cho 2 và 5 là:
b. Các số chia hết cho 2 và 3 là:
c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:
5270, 64620
64620, 57234
64620
HĐTH 4: Trong các số:
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là:
126; 162; 216; 261; 612; 621
,(102,120, 201, 210)
(120, 102, 201)
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là:
210
210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là:
210, 620 và 120
(160, 610)
,(126,162,216,612,)
HĐTH 6: Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
Ta có: Số học sinh xếp hết 3 hàng hoặc 5 hàng nghĩa là số đó vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Trong khoảng từ 20 đến 35 có các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 30
=> Vậy lớp đó có 30 học sinh.
234x
HĐTH 7:
a. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340;
2346;
b. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340
HĐƯD:
698 132
 









Các ý kiến mới nhất