Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bẩy
Ngày gửi: 13h:15' 04-01-2022
Dung lượng: 514.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
Giáo viên: Đặng Thúy Hằng
MÔN TOÁN
LỚP 4
Toán
Thứ ba, ngày 4 tháng 1 năm 2022
Bài 57: Em ôn lại những gì đã học (tiết 1) / 132
Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229; 3576; 66816
ta có:
    
 a. Các số chia hết cho 3 là: 4563; 2229; 3576; 66816
 b. Các số chia hết cho 9 là: 4563 và 66816
   
  c. Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 2229 và 3576
HĐTH 1:
HĐTH2: Tìm ba chữ số thích hợp viết vào mỗi ô trống
để được các số chia hết cho 3:

94 chia hết cho 3
2
5
8


2
5
8
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
     a. Các số chia hết cho 2;
     b. Các số chia hết cho 3;
     c. Các số chia hết cho 5;
     d. Các số chia hết cho 9
Trong các số trên, ta có:
     a. Các số chia hết cho 2 là:
     b. Các số chia hết cho 3 là:
     c. Các số chia hết cho 5 là:
     d. Các số chia hết cho 9 là:
4518, 35766, 2050
4518, 2229, 35766
7435, 2050
4518, 35766
HĐTH 3: Trong các số:
Em hãy viết vào vở:
     a. Các số chia hết cho 2 và 5;
     b. Các số chia hết cho 2 và 3
     c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
HĐTH 4: Trong các số:
Trong các số, ta có:
     a. Các số chia hết cho 2 và 5 là:
     b. Các số chia hết cho 2 và 3 là:
     c. Các số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:
5270, 64620
64620, 57234
64620
HĐTH 4: Trong các số:
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
   a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3;
  b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;
   c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3;
   d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5.
HĐTH 5: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2, em hãy viết vào vở:
 
 a. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 là:
  
   
126; 162; 216; 261; 612; 621
,(102,120, 201, 210)
(120, 102, 201)
b. Một số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
c. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 3 là:
210
210, 120, 102
d. Ba số có ba chữ số (ba chữ số khác nhau) đồng thời chia hết cho 2 và 5 là:
210, 620 và 120
(160, 610)
,(126,162,216,612,)
HĐTH 6: Mỗi lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng hoặc thành 5 hàng thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp đó.
Ta có: Số học sinh xếp hết 3 hàng hoặc 5 hàng nghĩa là số đó vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
Trong khoảng từ 20 đến 35 có các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là: 30
=> Vậy lớp đó có 30 học sinh.
234x
HĐTH 7:
a. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340;
2346;
b. Là số chia hết cho 2 và 3:
2340
HĐƯD:
698 132
468x90
 
Gửi ý kiến