Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:34' 10-12-2021
Dung lượng: 795.0 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 20h:34' 10-12-2021
Dung lượng: 795.0 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC Lý Tự Trọng
Toán – Lớp 4C
Dấu hiệu chia hết cho 3.
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Viết 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9: Các
số có tổng các chữ số chia
hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3.
Lấy ví dụ vài số chia hết cho 3 và vài số không
chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số
của các số đó cho 3.
* số chia hết cho 3:
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9,
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6,
6 : 3 = 2.
* số không chia hết cho 3:
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7,
7 : 3 = 2 (dư 1).
- 134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ: Các số có tổng các
chữ số chia hết cho 3 thì chia
hết cho 3.
(Các số có tổng các chữ số
không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.)
Bài 1: Trong các số sau, số nào
chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
2. Trong các số sau, số nào
không chia hết cho 3 ?
96 ; 502 ; 6823 ; 55553 ; 641311
Các số không chia hết cho 3 là:
96 ; 502 ; 6823 ; 55553 ; 641311
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số
và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ;…
Theo em, các số sau có thoả
mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp
viết vào ô trống để được các
số chia hết cho 3 nhưng không
chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
561
564
795
798
2235
2535
Củng cố
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Dặn dò
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em
chăm ngoan, học tốt !
Toán – Lớp 4C
Dấu hiệu chia hết cho 3.
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9.
- Viết 3 số chia hết cho 9.
Dấu hiệu chia hết cho 9: Các
số có tổng các chữ số chia
hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Ví dụ: 18, 720, 1863,…
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3.
Lấy ví dụ vài số chia hết cho 3 và vài số không
chia hết cho 3.
Nhận xét kết quả phép chia tổng các chữ số
của các số đó cho 3.
* số chia hết cho 3:
45 : 3 = 15
Ta có: 4 + 5 = 9,
9 : 3 = 3
105 : 3 = 35
Ta có: 1 + 0 + 5 = 6,
6 : 3 = 2.
* số không chia hết cho 3:
25 : 3 = 8 (dư 1)
Ta có: 2 + 5 = 7,
7 : 3 = 2 (dư 1).
- 134 : 3 = 44 (dư 2)
Ta có: 1 + 3 + 4 = 8,
8 : 3 = 2 (dư 2).
Ghi nhớ: Các số có tổng các
chữ số chia hết cho 3 thì chia
hết cho 3.
(Các số có tổng các chữ số
không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.)
Bài 1: Trong các số sau, số nào
chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
2. Trong các số sau, số nào
không chia hết cho 3 ?
96 ; 502 ; 6823 ; 55553 ; 641311
Các số không chia hết cho 3 là:
96 ; 502 ; 6823 ; 55553 ; 641311
Bài 3: Viết ba số có ba chữ số
và chia hết cho 3.
Ví dụ: 306 ; 915 ; 300 ;…
Theo em, các số sau có thoả
mãn yêu cầu của đề bài không?
Vì sao?
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp
viết vào ô trống để được các
số chia hết cho 3 nhưng không
chia hết cho 9:
56 ; 79 ; 2 35.
561
564
795
798
2235
2535
Củng cố
Số chia hết cho 3
Số khôngchia hết cho 3
3021
8213
945
7036
40047
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Dặn dò
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em
chăm ngoan, học tốt !
 









Các ý kiến mới nhất