Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Hà
Ngày gửi: 21h:07' 23-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Thái Hà
Ngày gửi: 21h:07' 23-12-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM HOA B
Toán – Lớp 4
GV: Nguyễn Thị Thanh Lừng
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
C
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
B
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
A
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Luyện tập
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và d?u chia hết
cho 5.
750
705
570
Bi 4:Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Dặn dò
Về làm bài ở vở bài tập Toán và Cùng em học Toán
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM HOA B
Toán – Lớp 4
GV: Nguyễn Thị Thanh Lừng
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2; 3 ; 7 ; 9
C
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
B
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
A
Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5:
15;
4660
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
4
6
8
5
7
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
a. Ví dụ
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
a. Ví dụ
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0 và 5 thì không chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5
Nêu ví dụ: một số không chia hết cho 5.
20;
140;
1205;
20 625;
31;
204;
5209;
82 167;
b. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Số chia hết cho 5
Số không chia hết cho 5
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4674; 3000; 945; 5553:
Số nào chia hết cho 5 ?
Số nào không chia hết cho 5 ?
Luyện tập
Bài 2 : Vi?t s? chia h?t cho 5 thích h?p vo ch? ch?m:
a) 150 < < 160;
b) 3575 < < 3585;
c) 335; 340; 345; ; ; 360.
155
3580
350
355
Bi 3. Với ba chữ số 0 ; 5; 7 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và d?u chia hết
cho 5.
750
705
570
Bi 4:Trong cc s? sau:
35
8
5553
57
660
945
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2:
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2:
660;
35;
3000
3000
945
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Trò chơi
Ai nhanh hơn
Với ba chữ số 0 ; 5; 3 hãy viết các số có ba
chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và chia
hết cho 5.
350
530
305
-Một số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là mấy ?
-Một số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
- Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là mấy ?
... là 0; 2; 4; 6; 8.
... là 0 hoặc 5.
... là 0.
Dặn dò
Về làm bài ở vở bài tập Toán và Cùng em học Toán
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất