Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huệ
Ngày gửi: 17h:03' 25-12-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huệ
Ngày gửi: 17h:03' 25-12-2022
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
K H Ở I
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 ; 15 ; 4660
47
4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ; 3000; 945
b. Số không chia hết cho 5 là: 8; 57 ; 4674 ; 5553
- Vì sao em biết các số 8;57;4674 và 5553 không chia hết cho 5?
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
155
a. 150 < ……..<
160
3580 3585
b. 3575 < ……..<
c. 335; 340; 345; ………;
350
……….;
355
360
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
Các số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ; 945 ; 3000
Bài 4. Trong các số sau:
35
660
945
3000
a. Các số chia hết cho 2: 660 ; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35 ; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6;
8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số : 0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ
số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các
chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng
Ghi nhớ: Các số chia hết cho
là 0
cả 2 và 5 có tận cùng là chữ
số 0
Trong các số sau:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hê't cho 5 nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
DẶN DÒ
Hoàn thành
bài tập vào vở
Chuẩn bị
bài tiếp theo
Chúc các em
học tốt
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 ; 15 ; 4660
47
4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ; 3000; 945
b. Số không chia hết cho 5 là: 8; 57 ; 4674 ; 5553
- Vì sao em biết các số 8;57;4674 và 5553 không chia hết cho 5?
Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
155
a. 150 < ……..<
160
3580 3585
b. 3575 < ……..<
c. 335; 340; 345; ………;
350
……….;
355
360
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
Các số chia hết cho 5 là: 35 ; 660 ; 945 ; 3000
Bài 4. Trong các số sau:
35
660
945
3000
a. Các số chia hết cho 2: 660 ; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35 ; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6;
8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số : 0 hoặc 5
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ
số: 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các
chữ số :0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng
Ghi nhớ: Các số chia hết cho
là 0
cả 2 và 5 có tận cùng là chữ
số 0
Trong các số sau:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hê't cho 5 nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
DẶN DÒ
Hoàn thành
bài tập vào vở
Chuẩn bị
bài tiếp theo
Chúc các em
học tốt
 








Các ý kiến mới nhất