Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 17h:26' 05-01-2023
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhựt Quý
Ngày gửi: 17h:26' 05-01-2023
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
K H Ở I
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 ; 15 ; 4660
47
4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Bài 1 : Trong các số 85; 56; 98; 1110; 617; 714; 9000; 2015;
3430; 1053:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 5 là: 85; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3430
b. Số không chia hết cho 5 là: 56 ; 98; 617; 714; 1053
Bài 2. Viết vào chỗ chấm:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553; 800
a) Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là: 660; 660 ; 800
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 35; 945
c) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 8
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
Bài 4: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
235 240
a. 230< ……..<
4530 4535
b. 4525 < ……..<
c. 175; 180; 185; ………;
190
……….;
195
200
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số:
0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số
0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5
có tận cùng là chữ số 0
Trong các số sau:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hê't cho 5 nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
Chúc các em
học tốt
ĐỘ N G
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2
có tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ; 3 ; 8 ; 9
B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
C. 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9
D. 1 ; 2 ; 3 ; 7 ; 9
ĐÁP ÁN
C
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B. 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
ĐÁP ÁN
B
3
1
9
0
3
7
2
5
10
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy viết số chẵn
lớn nhất có ba chữ số có đủ ba chữ số đã cho.
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
ĐÁP ÁN
A
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
KHÁM PHÁ
28
12
15
29
34
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 ; 15 ; 4660
47
4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
20 : 5 = 4
30 : 5 = 6
40 : 5 = 8
25 : 5 = 5
35 : 5 = 7
Các số có tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5
Hãy quan sát và nhận xét số bị chia.
41 : 5 =
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
58 : 5 =
19 : 5 =
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
9 (dư 1)
7 (dư 2)
11 (dư 3)
3 (dư 4)
Các số không có tận cùng là 0
và 5 thì không chia hết cho 5
Hãy nêu một số ví dụ:
- Số chia hết cho 5.
- Số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì
chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc
5 thì không chia hết cho 5.
THỰC HÀNH
Bài 1 : Trong các số 85; 56; 98; 1110; 617; 714; 9000; 2015;
3430; 1053:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài giải
Trong các số đã cho
a, Số chia hết cho 5 là: 85; 1110 ; 9000 ; 2015 ; 3430
b. Số không chia hết cho 5 là: 56 ; 98; 617; 714; 1053
Bài 2. Viết vào chỗ chấm:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553; 800
a) Các số chia hết cho 5 và chia hết cho 2 là: 660; 660 ; 800
b) Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là: 35; 945
c) Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là: 8
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0
Gợi ý:
- Số chia hết cho 5 có đặc điểm gì?
- Vậy trong các chữ số 0; 5; 7 thì chữ số
nào có thể đứng ở hàng đơn vị?
- Nếu chữ số 0 đứng ở hàng đơn vị thì ta
có thể lập được các số nào?
- Nếu chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị thì ta có
thể lập được các số nào?
7
5
0
5
7
7
0
5
0
7
Bài làm
Với ba chữ số 0; 5; 7 ta viết được các số có cả ba chữ số đó và chia hết
cho 5 là: 750; 570; 705.
Bài 4: Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:
235 240
a. 230< ……..<
4530 4535
b. 4525 < ……..<
c. 175; 180; 185; ………;
190
……….;
195
200
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số:
0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số
0 hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5
có tận cùng là chữ số 0
Trong các số sau:
a. Các số chia hết cho 2;
b. Các số chia hê't cho 5 nhưng không chia hết cho 2
c. Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5.
CỦNG CỐ
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
Chúc các em
học tốt
 







Các ý kiến mới nhất