Chương IV. §3. Dãy số có giới hạn vô cực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 23-02-2009
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:03' 23-02-2009
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
GV: Nguyễn Ngọc Minh
Trường THPT Nguyễn Siêu
Cho dãy số (un) với
. Tìm lim un
Xét dãy số (vn) với vn = 2n – 3. Tìm lim vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giáo viên: Nguyễn Ngọc Minh
Trường: THPT Nguyễn Siêu
Ngày dạy: 19- 02- 2009
Dãy số có giới hạn +∞
Dãy số có giới hạn - ∞
Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD1: Cho dãy số (un): un= 2n - 3
Cho M= 2009. Tìm n để un > M
M là số dương bất kì. Ta có thể tìm được n để un > M hay không?
Ta nói dãy số (un) có giới hạn +∞
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
1. Dãy số có giới hạn +∞
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
VD2: Áp dụng định nghĩa để chứng minh lim n = +∞
Lấy M là số dương tùy ý
2. Dãy số có giới hạn – ∞
VD3: Cho un = n – 20082009. Tìm lim un
Hướng dẫn:
Xét un > M n > M
Như thế nếu chọn n > M ta có un > M
Xét dãy số (un) với un = n
Vậy lim n = +∞
*) Định nghĩa
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
(sgk)
Đáp số: lim un=+∞
Ta viết lim un= – ∞ hoặc un→ – ∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
*) Các dãy số có giới hạn +∞ và –∞ được gọi chung là các dãy số có giới hạn vô cực hay dần đến vô cực
Nếu lim|un|= +∞ thì lim
VD5: Chọn đáp án đúng:
Dãy số (un) với un= (-1)n có giới hạn là:
a) 0
c) + ∞
b) – ∞
d) Không có giới hạn
*) lim un= + ∞ lim(– un) = – ∞
Vì lim (2n-3) = + ∞
nên lim(-2n+3) = – ∞
VD4: lim (-2n + 3)= ?
2. Dãy số có giới hạn – ∞
*) Định nghĩa (sgk)
Ta viết lim un= – ∞ hoặc un→ – ∞
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
Hướng dẫn
*) Định lí
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Nếu lim un= ± ∞ và limvn= ± ∞ thì lim(unvn) được cho bởi:
VD6: Chứng minh rằng lim n2 = +∞
Vì n2 = n.n và lim n = +∞
nên lim n2 = +∞
Hướng dẫn:
a) Quy tắc 1:
lim nk = với k*
+∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
a) Quy tắc 1
VD7: Tìm
b) Quy tắc 2: Nếu lim un= ± ∞ và limvn= L ≠ 0 thì lim(unvn) được cho bởi:
VD8: Tìm
a) lim (3n2 – 101n – 51)
a) lim (n sinn - 2n2)
a) Ta có: (3n2 – 101n – 51)
Vì lim n2 = +∞ và
Nên lim (3n2 – 101n – 51) = +∞
b) Đáp số: 0
Hướng dẫn, đáp số
Đáp số
a) – ∞
b) 0
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD9: Tìm
b) Quy tắc 2
c) Quy tắc 3: Nếu lim un= L ≠ 0, limvn= 0 và vn>0 hoặc vn<0 kể từ một số hạng nào đó trở đi thì lim
a) Quy tắc 1
được cho bởi:
Hướng dẫn, đáp số
a) Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được
=
Vì lim(
) = 3
= +∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD9: Tìm
b) Quy tắc 2
c) Quy tắc 3: Nếu lim un= L ≠ 0, limvn= 0 và vn>0 hoặc vn<0 kể từ một số hạng nào đó trở đi thì lim
a) Quy tắc 1
được cho bởi:
Hướng dẫn, đáp số
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được
b)
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3
Đáp số: – ∞
=
Vì lim(
) = 3
nên
a)
1. Kết quả của
– ∞
+∞
A)
B)
C)
D)
3. Tìm giới hạn lim(–34.2n+1 + 5.3n)
là:
2. Kết quả của
– ∞
+∞
A)
B)
C)
D)
1
– 1
là:
Làm bài tập còn lại sgk 12a, 13b, 14, 15d và các bài tập phần luyện tập.
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn - ∞
3. Ba quy tắc tìm giới hạn vô cực
- Định nghĩa
- Kí hiệu
- Định nghĩa
- Kí hiệu
- Định lí
GV: Nguyễn Ngọc Minh
Trường THPT Nguyễn Siêu
Cho dãy số (un) với
. Tìm lim un
Xét dãy số (vn) với vn = 2n – 3. Tìm lim vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Giáo viên: Nguyễn Ngọc Minh
Trường: THPT Nguyễn Siêu
Ngày dạy: 19- 02- 2009
Dãy số có giới hạn +∞
Dãy số có giới hạn - ∞
Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD1: Cho dãy số (un): un= 2n - 3
Cho M= 2009. Tìm n để un > M
M là số dương bất kì. Ta có thể tìm được n để un > M hay không?
Ta nói dãy số (un) có giới hạn +∞
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
1. Dãy số có giới hạn +∞
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
VD2: Áp dụng định nghĩa để chứng minh lim n = +∞
Lấy M là số dương tùy ý
2. Dãy số có giới hạn – ∞
VD3: Cho un = n – 20082009. Tìm lim un
Hướng dẫn:
Xét un > M n > M
Như thế nếu chọn n > M ta có un > M
Xét dãy số (un) với un = n
Vậy lim n = +∞
*) Định nghĩa
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
(sgk)
Đáp số: lim un=+∞
Ta viết lim un= – ∞ hoặc un→ – ∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
*) Các dãy số có giới hạn +∞ và –∞ được gọi chung là các dãy số có giới hạn vô cực hay dần đến vô cực
Nếu lim|un|= +∞ thì lim
VD5: Chọn đáp án đúng:
Dãy số (un) với un= (-1)n có giới hạn là:
a) 0
c) + ∞
b) – ∞
d) Không có giới hạn
*) lim un= + ∞ lim(– un) = – ∞
Vì lim (2n-3) = + ∞
nên lim(-2n+3) = – ∞
VD4: lim (-2n + 3)= ?
2. Dãy số có giới hạn – ∞
*) Định nghĩa (sgk)
Ta viết lim un= – ∞ hoặc un→ – ∞
Định nghĩa: Dãy số (un) có giới hạn là +∞ nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Ta viết: lim un= +∞ hoặc un→ +∞
Hướng dẫn
*) Định lí
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Nếu lim un= ± ∞ và limvn= ± ∞ thì lim(unvn) được cho bởi:
VD6: Chứng minh rằng lim n2 = +∞
Vì n2 = n.n và lim n = +∞
nên lim n2 = +∞
Hướng dẫn:
a) Quy tắc 1:
lim nk = với k*
+∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
a) Quy tắc 1
VD7: Tìm
b) Quy tắc 2: Nếu lim un= ± ∞ và limvn= L ≠ 0 thì lim(unvn) được cho bởi:
VD8: Tìm
a) lim (3n2 – 101n – 51)
a) lim (n sinn - 2n2)
a) Ta có: (3n2 – 101n – 51)
Vì lim n2 = +∞ và
Nên lim (3n2 – 101n – 51) = +∞
b) Đáp số: 0
Hướng dẫn, đáp số
Đáp số
a) – ∞
b) 0
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD9: Tìm
b) Quy tắc 2
c) Quy tắc 3: Nếu lim un= L ≠ 0, limvn= 0 và vn>0 hoặc vn<0 kể từ một số hạng nào đó trở đi thì lim
a) Quy tắc 1
được cho bởi:
Hướng dẫn, đáp số
a) Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được
=
Vì lim(
) = 3
= +∞
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn – ∞
3. Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
VD9: Tìm
b) Quy tắc 2
c) Quy tắc 3: Nếu lim un= L ≠ 0, limvn= 0 và vn>0 hoặc vn<0 kể từ một số hạng nào đó trở đi thì lim
a) Quy tắc 1
được cho bởi:
Hướng dẫn, đáp số
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3 ta được
b)
Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n3
Đáp số: – ∞
=
Vì lim(
) = 3
nên
a)
1. Kết quả của
– ∞
+∞
A)
B)
C)
D)
3. Tìm giới hạn lim(–34.2n+1 + 5.3n)
là:
2. Kết quả của
– ∞
+∞
A)
B)
C)
D)
1
– 1
là:
Làm bài tập còn lại sgk 12a, 13b, 14, 15d và các bài tập phần luyện tập.
1. Dãy số có giới hạn +∞
2. Dãy số có giới hạn - ∞
3. Ba quy tắc tìm giới hạn vô cực
- Định nghĩa
- Kí hiệu
- Định nghĩa
- Kí hiệu
- Định lí







Thầy ơi đã lâu lắm rồi em chưa gặp thầy. kể từ ngày tổng kết năm 2010 .giá như ngày đó em không lên tận ĐHSP ôn thầy nhỉ .em cảm ơn thầy nhiều lắm vì tất cả .vì có thể em được thầy ưu ái so với các bạn khác. em cảm ơn thầy nhiều thật nhiều..............
Chào thầy cô và các em! Mời thầy cô và các em ghé tham diễn đàn Giáo Viên Trung Học