Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Dãy số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thủy
Ngày gửi: 14h:47' 29-09-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Trang)
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
GV: PHAN THỊ THỦY
MÔN TOÁN LỚP 4
A. 3 303 003
C. 3 303 333
B. 3 303 033
D. 3 303 030
Câu 1: Số “Ba triệu ba trăm linh ba nghìn không trăm linh ba” được viết là:
Câu 2: Số “Một tỉ năm trăm triệu” được viết là:
B. 1 500 000 000
C. 10 500 000 000
A. 150 000 000
D. 15 000 000 000
Câu 3: Dãy số nào sắp theo thứ tự từ bé đến lớn:
C. 2 674 399, 5 375 302, 5 437 052, 7 186 500
B. 5 375 302, 5 437 052,
2 674 399; 7 186 500
A. 5 375 302, 5 437 052, 7 186 500; 2 674 399
D. 2 674 399, 5 437 052,
5 375 302; 7 186 500
Câu 4 : Số gồm: 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là:
D. 5 040 321
B. 5 004 321
A. 5 400 321
C. 5 430 021
KHỞI ĐỘNG
Toán
Đọc các số sau :
8 105 260
85 003 200
245 867 091
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
- Các số: 0; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Dãy số tự nhiên
Toán
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
Dãy số tự nhiên
Toán
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
- Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số này 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … có phải dãy số tự nhiên không?
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
Dãy số tự nhiên
Toán
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên :
Dãy số tự nhiên
Toán
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số :
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Dãy số tự nhiên
Toán
Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, thêm 1 vào số
1 000 001 được số tự nhiên liền sau là: 1 000 002, ...
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Dãy số tự nhiên
Toán
Bài 1:
6
7
29
30
99
100
100
101
1000
1001
Bài 2:
12
11
100
99
1000
999
1002
1001
10000
9999
Thứ Năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Dãy số tự nhiên
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
d) 9 ; 10 ; ... .
e) 99 ; 100 ; ... .
g) 9998 ; 9999 ; ... .
Củng cố: Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên :
Dãy số tự nhiên
Toán
A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5.

B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …

C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; …

D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …
Viết số thích hợp vào ô trống trong mỗi dãy số sau :
a) 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; ... ; 100 ; ; ... ; 1000 ; ; ... .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; ... ; 200 ; ; ;.
c) 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; ; ;.
101
1001
202
204
16
32
Dặn dò
Xem trước bài
“VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN”
SGK Trang 20
CHÚC CÁC EM NGÀY MỚI
VUI VẺ!
 
Gửi ý kiến