Tìm kiếm Bài giảng
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bảy
Ngày gửi: 22h:15' 09-01-2022
Dung lượng: 345.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bảy
Ngày gửi: 22h:15' 09-01-2022
Dung lượng: 345.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
GV dạy: Lê Thị Bảy
TRƯỜNG TH VÀM ĐẦM
LỚP 3A1
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài 24. ĐỀ - CA – MÉT. HÉC – TÔ – MÉT( 1 tiết)
Các đơn vị đo độ dài
Mi-li-mét
mm
Xăng-ti-mét
cm
Đề-xi-mét
dm
Mét
m
Ki-lô-mét
km
mm
cm
dm
m
km
A. Hoạt động cơ bản
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét
1m
10m
= 1
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
1dam = … m
10
Đề-ca-mét
dam
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022 Toán
Bài 24: Đề - ca - mét. Héc - tô - mét
1dam
= 10m
10dam
= 1
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề - ca - mét viết tắt là dam.
1dam = … m
10
Héc-tô-mét
hm
Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc - tô - mét viết tắt là hm.
1hm = …. m
1hm = … dam
10
100
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022 Toán
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề - ca - mét viết tắt là dam.
1dam = 10 m
Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc - tô - mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Đề - ca - mét. Héc - tô - mét
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021 Toán
Em hãy nói đúng số cần điền vào chỗ chấm:
1hm = ........ dam 10m = ....... dam
1km = .......... m 100m = ........ hm
1hm = .......... m 10cm = ........ dm
10
1000
100
1
1
1
B. Hoạt động thực hành
1. a. 4dam = ....... m?
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
6dam = ....... m 3hm = ....... m
7dam = ....... m 7hm = ....... m
Nhận xét: 4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
4dam = m
5hm = m
40
500
60
70
300
700
2. Tính (theo mẫu):
25dam + 23dam =
124hm + 131hm =
45dam - 12dam =
316hm - 105hm =
…..dam
…..dam
…...hm
……hm
4dam + 3dam = dam
34hm – 14hm = hm
7
20
48
33
255
211
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO CÁC EM !
TRƯỜNG TH VÀM ĐẦM
LỚP 3A1
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài 24. ĐỀ - CA – MÉT. HÉC – TÔ – MÉT( 1 tiết)
Các đơn vị đo độ dài
Mi-li-mét
mm
Xăng-ti-mét
cm
Đề-xi-mét
dm
Mét
m
Ki-lô-mét
km
mm
cm
dm
m
km
A. Hoạt động cơ bản
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
Toán
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét
1m
10m
= 1
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề-ca-mét viết tắt là dam.
1dam = … m
10
Đề-ca-mét
dam
Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2022 Toán
Bài 24: Đề - ca - mét. Héc - tô - mét
1dam
= 10m
10dam
= 1
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề - ca - mét viết tắt là dam.
1dam = … m
10
Héc-tô-mét
hm
Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc - tô - mét viết tắt là hm.
1hm = …. m
1hm = … dam
10
100
Đề-ca-mét. Héc-tô-mét
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022 Toán
Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài.
Đề - ca - mét viết tắt là dam.
1dam = 10 m
Héc - tô - mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc - tô - mét viết tắt là hm.
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
Đề - ca - mét. Héc - tô - mét
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2021 Toán
Em hãy nói đúng số cần điền vào chỗ chấm:
1hm = ........ dam 10m = ....... dam
1km = .......... m 100m = ........ hm
1hm = .......... m 10cm = ........ dm
10
1000
100
1
1
1
B. Hoạt động thực hành
1. a. 4dam = ....... m?
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
6dam = ....... m 3hm = ....... m
7dam = ....... m 7hm = ....... m
Nhận xét: 4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
4dam = m
5hm = m
40
500
60
70
300
700
2. Tính (theo mẫu):
25dam + 23dam =
124hm + 131hm =
45dam - 12dam =
316hm - 105hm =
…..dam
…..dam
…...hm
……hm
4dam + 3dam = dam
34hm – 14hm = hm
7
20
48
33
255
211
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2:
Điền số vào chỗ chấm?
8hm =…....m
9hm =…....m
7dam =…....m
8m =…....dm
6m =…....cm
8cm =…....mm
Điền số vào chỗ chấm?
800
900
70
80
600
80
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
25m x 2 =
15km x 4 =
36hm :3 =
70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m
60km
12hm
10m
96 cm : 3 =
96
32
dam
cm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất