Đề-ca-mét. Héc-tô-mét.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô việt phuc
Ngày gửi: 11h:42' 10-01-2022
Dung lượng: 642.9 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: tô việt phuc
Ngày gửi: 11h:42' 10-01-2022
Dung lượng: 642.9 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2022
Toán
ĐỀ- CA-MÉT. HÉC- TÔ- MET- BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI- LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
-HS biết gọi tên kí hiệu Đề - ca – mét. Hec – tô – mét.
-Thuộc được babr đơn vị đo.
-Làm được phép tính đo độ dài.
1.Đề - ca – mét. Hec – tô – mét.
*Trò chơi : “Đố bạn”
1m = dm
1km = m
1dm = cm
1cm = mm
10
1000
10
10
ĐỀ - CA – MÉT , HÉc – TÔ -MÉT
*Đề -ca –mét là một đơn vị đo độ dài .
Đề -ca – mét viết tắt là : dam
1dam = 10 m
*Héc -tô –mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc –tô – mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
m
Bài 1 : Số ?
SGK
1hm=
1dam=
1hm=
dam
dam
100
10
10
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bài 1: Số?
1 km = hm
1 km = .….. m
1 hm = …..dam
10
10
1000
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
9 hm = m
7 dam = m
8 hm = m
800
900
70
LUYỆN TẬP
1. Nêu bài toán cho học sinh nói kết quả
2. Tính
8dam + 5dam =
57hm – 28 hm =
12 km x 4 =
13dam
29hm
48km
DẶN DÒ
Xem trước bài chuần bị tiết sau được tốt hơn
-Tiếp tục làm trong vỡ bài tập
Toán
ĐỀ- CA-MÉT. HÉC- TÔ- MET- BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI- LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU
-HS biết gọi tên kí hiệu Đề - ca – mét. Hec – tô – mét.
-Thuộc được babr đơn vị đo.
-Làm được phép tính đo độ dài.
1.Đề - ca – mét. Hec – tô – mét.
*Trò chơi : “Đố bạn”
1m = dm
1km = m
1dm = cm
1cm = mm
10
1000
10
10
ĐỀ - CA – MÉT , HÉc – TÔ -MÉT
*Đề -ca –mét là một đơn vị đo độ dài .
Đề -ca – mét viết tắt là : dam
1dam = 10 m
*Héc -tô –mét là một đơn vị đo độ dài.
Héc –tô – mét viết tắt là : hm
1hm = 100 m
1hm = 10 dam
m
Bài 1 : Số ?
SGK
1hm=
1dam=
1hm=
dam
dam
100
10
10
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
Bài 1: Số?
1 km = hm
1 km = .….. m
1 hm = …..dam
10
10
1000
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
9 hm = m
7 dam = m
8 hm = m
800
900
70
LUYỆN TẬP
1. Nêu bài toán cho học sinh nói kết quả
2. Tính
8dam + 5dam =
57hm – 28 hm =
12 km x 4 =
13dam
29hm
48km
DẶN DÒ
Xem trước bài chuần bị tiết sau được tốt hơn
-Tiếp tục làm trong vỡ bài tập
 







Các ý kiến mới nhất