Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 08h:37' 02-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Hân
Ngày gửi: 08h:37' 02-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học.
KIỂM TRA BÀI CŨ
TOÁN
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
a.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
: Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi
héc – tô -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18954dam2
603hm2
34620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam2 15m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm2 5dam2 =…………..dam2
760m2 =…..dam2…….m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Giảm tải:
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2dam2 = ……200……..m2
3dam2 15m2 = ……315…….. m2
200m2 = ……2…….. dam2
30hm2 = …3000…..dam2
12hm2 5dam2 = ……1205…….. dam2
760m2 = …7.. dam2…60…. m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Giảm tải:
* Bài 3. b) Giảm tải Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
Hướng dẫn :
100m2 = 1dam2 1m2 = 3m2 =
* Bài 3. b) Giảm tải Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) : Giảm tải
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
5dam2 23m2
= 5dam2 +
=
Mẫu:
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) : Giảm tải
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2 +
=
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
Củng cố - Dặn dò
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Dặn dò
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài: Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích (tr. 27)
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học.
KIỂM TRA BÀI CŨ
TOÁN
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Để đo diện tích, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
a.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
2
1hm = 100dam
2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
* Bài 1. Đọc các số đo diện tích:
105 dam2
32 600 dam2
492 hm2
180 350 hm2
: Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
: Bốn trăm chín mươi hai héc – tô -mét vuông.
: Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi
héc – tô -mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 2. Viết các số đo diện tích sau :
271dam2
18954dam2
603hm2
34620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2dam2 =…………..m2
3dam2 15m2 =…………..m2
200m2 =…………..dam2
30hm2 =…………..dam2
12hm2 5dam2 =…………..dam2
760m2 =…..dam2…….m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Giảm tải:
Bài 3. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
2dam2 = ……200……..m2
3dam2 15m2 = ……315…….. m2
200m2 = ……2…….. dam2
30hm2 = …3000…..dam2
12hm2 5dam2 = ……1205…….. dam2
760m2 = …7.. dam2…60…. m2
Toán
Đề - ca - mét vuông. Héc – tô - mét vuông
Giảm tải:
* Bài 3. b) Giảm tải Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
Hướng dẫn :
100m2 = 1dam2 1m2 = 3m2 =
* Bài 3. b) Giảm tải Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =………dam2
3m2 =……… dam2
27m2=……… dam2
1dam2 =………hm2
8dam2 =……… hm2
15dam2=……… hm2
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) : Giảm tải
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
5dam2 23m2
= 5dam2 +
=
Mẫu:
* Bài 4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu) : Giảm tải
5dam2 23m2
16dam2 91m2
32dam2 5m2
= 5dam2 +
=
= 16dam2 +
=
= 32dam2 +
=
Củng cố - Dặn dò
AI NHANH ?
A/ 3hm2 = 30dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Dặn dò
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài: Mi-li-mét vuông.
Bảng đơn vị đo diện tích (tr. 27)
 









Các ý kiến mới nhất