Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài
Ngày gửi: 22h:35' 10-10-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài
Ngày gửi: 22h:35' 10-10-2021
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5B
Chào mừng các thầy cô về dự giờ
Môn: Toán
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Kiểm tra bài cũ
18 yến = ……..kg
53 tấn = ……..kg
2 km 50 m = ……..m
5009 g = ……. kg …g
180
53000
2050
5
9
4hm = dam
40
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
a) Đề-ca-mét vuông
*Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
1dam2 = 100m2
1dam
1m2
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
b) Héc-tô-mét vuông
1dam2
1hm
1hm2 = 100 dam2
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Toán: Tiết 24
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
Thực hành:
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2;
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
32 600 dam2;
492 hm2;
180 350 hm2.
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 2: Viết các số đo diện tích
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
1dam2 = 100m2
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
1hm2 = 100dam2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 3: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2 = 100dam2
1dam2 = 100m2
2dam2 =……m2 ; 3dam215 m2 = ……m2 ; 200m2 = ……dam2
30hm2 =….000dam2 ;12hm25dam2 = ……. dam2 ; 760m2=….dam2…..m2
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
200
315
3
1205
7
60
2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 3:
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =……..dam2 1dam2 = …hm2
3m2 = …..dam2 8dam2 =………hm2
27m2 =…….dam2 15 dam2 =…..hm2
1hm2 = 100dam2
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
1dam2 = 100m2
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
74hm2 = …..dam2
Troø chơi:
Kết bạn
90hm2 =……..dam2
13dam2 =………m2
40dam28m2 =………m2
50000dam2 =……..hm2
9000
1300
4008
500
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em
Chào mừng các thầy cô về dự giờ
Môn: Toán
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Kiểm tra bài cũ
18 yến = ……..kg
53 tấn = ……..kg
2 km 50 m = ……..m
5009 g = ……. kg …g
180
53000
2050
5
9
4hm = dam
40
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
a) Đề-ca-mét vuông
*Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
1dam2 = 100m2
1dam
1m2
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
b) Héc-tô-mét vuông
1dam2
1hm
1hm2 = 100 dam2
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Toán: Tiết 24
Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
Thực hành:
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2;
1dam2 = 100m2
1hm2 = 100dam2
32 600 dam2;
492 hm2;
180 350 hm2.
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 2: Viết các số đo diện tích
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b) Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c) Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d) Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
1dam2 = 100m2
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
1hm2 = 100dam2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 3: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2 = 100dam2
1dam2 = 100m2
2dam2 =……m2 ; 3dam215 m2 = ……m2 ; 200m2 = ……dam2
30hm2 =….000dam2 ;12hm25dam2 = ……. dam2 ; 760m2=….dam2…..m2
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
200
315
3
1205
7
60
2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2014
Toán: Tiết 24
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông
Thực hành:
Bài 3:
b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1m2 =……..dam2 1dam2 = …hm2
3m2 = …..dam2 8dam2 =………hm2
27m2 =…….dam2 15 dam2 =…..hm2
1hm2 = 100dam2
b) Héc-tô-mét vuông(hm2)
1dam2 = 100m2
a) Đề-ca-mét vuông (dam2)
74hm2 = …..dam2
Troø chơi:
Kết bạn
90hm2 =……..dam2
13dam2 =………m2
40dam28m2 =………m2
50000dam2 =……..hm2
9000
1300
4008
500
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em
 








Các ý kiến mới nhất