Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hoavan@
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 00h:10' 04-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 342
Nguồn: hoavan@
Người gửi: Võ Thị Hoa Vân
Ngày gửi: 00h:10' 04-10-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 342
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ - CA - MÉT VUÔNG
HÉC – TÔ - MÉT VUÔNG
Thứ Năm ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
m2
dm2
cm2
Thứ Năm ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 :Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héctô-mét vuông.
34620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
91
91
2
2
2
2
2
dam
dam
16 dam 91m = 16 dam +
=5
100
100
5
2
5
2
2
2
2
32
dam
dam =
32 dam 5m = 32 dam +
100
100
Mẫu :
23
23
2
2
5
dam
2
2 = 5 dam2 +
dam
=
5 dam 23m
100
100
721549836giờ
Hết
10
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
HÉC – TÔ - MÉT VUÔNG
Thứ Năm ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
m2
dm2
cm2
Thứ Năm ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 :Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi
tư đề-ca-mét vuông.
18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héctô-mét vuông.
34620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
Toán
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là
đề-ca-mét vuông (theo mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
91
91
2
2
2
2
2
dam
dam
16 dam 91m = 16 dam +
=5
100
100
5
2
5
2
2
2
2
32
dam
dam =
32 dam 5m = 32 dam +
100
100
Mẫu :
23
23
2
2
5
dam
2
2 = 5 dam2 +
dam
=
5 dam 23m
100
100
721549836giờ
Hết
10
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
 








Các ý kiến mới nhất