Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:01' 30-10-2025
Dung lượng: 703.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO 0935276275
(Đề cương Ôn tập giữa kì 1- 80 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và các dạng câu hỏi theo CT 2018)

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 1: VẬT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ TRƯỜNG HẤP DẪN CỦA VẬT



Chương I: Đạo động điều hòa (Bài 1 – Bài 7)
Chuyên đề I: Trường hấp dẫn của vật (Bài 1 – Bài 3)

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Phần I. Câu nhiều lựa chọn (A, B, C, D)
Phần 1. Nhận biết mức độ (NB):
Câu 1 (Ch I - B1): Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của
đại lượng nào sau đây?
A. Thời gian.
B. Biên độ.
C. Pha bản đầu.
D.Tần số góc.
Lời giải:
Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin của thời gian.
Đáp án: A
Câu 2 (Ch I - B1): Phương trình dao động điều hòa của một vật là
là biên độ. Đại lượng
được gọi là:
A. Chu kì.
B.Tần số.
C. Pha dao động.
D.Tần số góc.
Lời giải:
Đại lượng

là pha của động ở thời điểm hiện tại .

Đáp án: C
Câu 3 (Ch I - B2): Chu kì của một vật dao điều hòa là:
A. Quãng đường vật đi được trong một dao động.
B. Khoảng thời gian thực hiện được một dao động.
C. Số vật phẩm được thực thi trong một giây.
D. Thời gian ngắn nhất vật liệu đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên giới.
Lời giải:

, trong đó là li độ,A

Chu kỳ là khoảng thời gian để thực hiện một dao động, ký hiệu là .
Đáp án: B
Câu 4 (Ch I - B2): Đơn vị của tần số dao động là:
A. giây (s).
B. héc (

).

C. mét (m).
D. radian trên giây (rad giây).
Lời giải:
Đơn vị của tần số dao động là héc (

).

Đáp án: B
Câu 5 (Ch I - B3): Trong dao động điều hòa, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại khi:
A. vật ở vị trí biên.
B. vật ở vị trí cân bằng.
C. vật có gia tốc cực đại.
D. vật có li độ cực đại.
Lời giải:
Tốc độ cực đại (

) khi vật ở vị trí cân bằng (

ma

).

Đáp án: B
Câu 6 (Ch I - B3): Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có giá trị cực đại khi:
A. vật đi qua vị trí cân bằng.
B. vật có tốc độ cực đại.
C. Vật ở vị trí biên.
D. vận tốc bằng 0.
Lời giải:
Gia tốc có độ lớn cực đại (

ma

) khi vật ở vị trí biên (

).

Đáp án: C
Câu 7 (Ch I - B5): Công thức tính động năng
độ là:
A.

.

B.

.

của vật có khối lượng

đang dao động điều hòa với tốc

C.

.

D.

.

Lời giải:
Động năng của vật là

.

Đáp án: B
Câu 8 (Ch I - B5): Cơ năng của một vật dao động điều hòa:
A.tỷ lệ với li độ .
B. tỷ lệ với li độ

.

C. được bảo toàn.
D. thay đổi theo thời gian.
Lời giải:
Trong dao động điều hòa, nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng được bảo toàn.
Đáp án: C
Câu 9 (Ch I - B6): Hiện tượng dao động tắt dần là hiện tượng:
A. Biên độ dao động tăng dần theo thời gian.
B. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Tần số dao động tăng dần.
D. Tần số dao động giảm dần.
Lời giải:
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Đáp án: B
Câu 10 (Ch I - B6): Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A. Tần số lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
B. Tần số lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
C. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng

của hệ.

D. Biên độ dao động cưỡng bức bằng 0.
Lời giải:
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng

của hệ dao động.

Đáp án: C
Câu 11 (Ch I - B1): Phương trình

mô tả dao động của vật. Pha ban đầu của dao động là:

A.

rad.

B.

rad.

C.

rad s.

D.

rad.

Lời giải:
So sánh với

, ta có

.

Đáp án: D
Câu 12 (Ch I - B3): Trong phương trình gia tốc

, dấu trừ cho thấy gia tốc luôn:

A. cùng chiều với chiều dương.
B. ngược chiều với chiều dương.
C. hướng ra xa vị trí cân bằng.
D. hướng về vị trí cân bằng.
Lời giải:
Dấu trừ (hoặc vectơ gia tốc ⃗ ngược pha với vectơ li độ ⃗) cho thấy gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Đáp án: D
Câu 13 (CĐ 1 - B1): Lực hấp dẫn là lực tương tác giữa:
A. Hai vật mang điện tích.
B. Hai vật có khối lượng.
C. Hai vật nhiễm từ.
D. Vật có khối lượng và vật mang điện tích.
Lời giải:
Lực hấp dẫn là lực tương tác giữa mọi vật trong vũ trụ có khối lượng.
Đáp án: B
Câu 14 (CĐ 1 - B1): Hằng số hấp dẫn

có đơn vị là:

A. Nm g .
B. Nm

g.

C. Nm

g .

D. N m

g .

Lời giải:
Đơn vị của hằng số hấp dẫn là Nm

g .

Đáp án: C
Câu 15 (CĐ 1 - B1): Theo Định luật vạn vật hấp dẫn, lực hấp dẫn giữa hai vật tỉ lệ nghịch với:
A. tích khối lượng hai vật.
B. khối lượng vật thứ nhất.
C. khoảng cách giữa hai vật.
D. bình phương hoảng cách giữa hai vật.
Lời giải:
Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với bình phương hoảng cách giữa hai vật.
Đáp án: D
Câu 16 (CĐ 1 - B2): Trường hấp dẫn là:
A. Dạng vật chất tồn tại xung quanh vật mang điện tích.
B. Dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lượng.
C. Lực hấp dẫn tác dụng lên vật có khối lượng.
D. Lực hấp dẫn của Trái Đất.
Lời giải:
Trường hấp dẫn là dạng vật chất tồn tại xung quanh vật có khối lượng và tác dụng lực hấp dẫn lên vật có
khối lượng hác đặt trong đó.
Đáp án: B
Câu 17 (CĐ 1 - B2): Đơn vị của cường độ trường hấp dẫn là:
A. N m.
B. N g.
C. m s.
D.

g.

Lời giải:
Cường độ trường hấp dẫn

hd

, có đơn vị là N g.

Đáp án: B
Câu 18 (CĐ 1 - B2): Gia tốc trọng trường

tại bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào:

A. Khối lượng vật thử.
B. Bán ính Trái Đất và khối lượng Trái Đất.
C. Độ cao

.

D. Vận tốc của vật.

Lời giải:


. Giá trị này chỉ phụ thuộc vào ,



và .

Đáp án: B
Câu 19 (CĐ 1 - B3): Thế năng hấp dẫn của một vật có khối lượng
vật nguồn gây ra có biểu thức:
nguồn

A.

nguồn

C.

nguồn

D.

trong trường hấp dẫn do

.

nguồn

B.

tại điểm

.
.

.

Lời giải:
Thế năng hấp dẫn được tính bằng công thức

(chọn mốc thế năng tại vô cùng).

Đáp án: B
Câu 20 (CĐ 1 - B3): Đơn vị đo của Thế hấp dẫn

là:

A. N g.
B.

g.

C. .
D. m giây .
Lời giải:
Thế hấp dẫn

, có đơn vị là

g.

Đáp án: B
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH):
Câu 21 (Ch I - B2): ai dao động điều hòa cùng chu kì
pha giữa hai dao động cùng chu kì
:

có pha ban đầu lần lượt là



. Độ lệch

A. Luôn thay đổi theo thời gian.
B. Là đại lượng hông đổi và bằng độ lệch pha ban đầu.
C. Tỉ lệ với tần số góc

.

D. Phụ thuộc vào vị trí quan sát.
Lời giải:
Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu ì là đại lượng hông đổi và luôn bằng độ lệch pha ban
đầu.

Đáp án: B
Câu 22 (Ch I - B3): Trong dao động điều hòa, li độ và gia tốc luôn:
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha .
Lời giải:
Phương trình gia tốc

. Vectơ gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau (

).

Đáp án: B
Câu 23 (Ch I - B3): Trong dao động điều hòa, vận tốc và gia tốc luôn:
A. cùng pha.
B. ngược pha.
C. vuông pha.
D. lệch pha .
Lời giải:
Gia tốc sớm pha so với vận tốc. Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau.
Đáp án: C
Câu 24 (Ch I - B3): Đồ thị biểu diễn li độ
diễn vận tốc theo thời gian :

theo thời gian là đường hình sin (hoặc côsin). Đồ thị biểu

A. cùng pha với đồ thị li độ.
B. trễ pha so với đồ thị li độ.
C. sớm pha so với đồ thị li độ.
D. sớm pha

so với đồ thị li độ.

Lời giải:
Phương trình vận tốc

. Vận tốc sớm pha so với li độ.

Đáp án: C
Câu 25 (Ch I - B5): Thế năng của con lắc lò o đạt giá trị cực đại khi vật:
A. ở vị trí cân bằng.
B. có tốc độ cực đại.
C. có li độ cực tiểu.

D. ở vị trí biên.
Lời giải:
Thế năng

.

đạt được khi

, tức là tại vị trí biên.

Đáp án: D
Câu 26 (Ch I - B6): Nguyên nhân chủ yếu làm cho dao động tắt dần là:
A. Lực hồi phục của hệ dao động.
B. Lực cản và lực ma sát của môi trường.
C. Ảnh hưởng của lực cưỡng bức.
D. Sự thay đổi chu ì dao động.
Lời giải:
Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trường.
Đáp án: B
Câu 27 (Ch I - B6): Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A. Dao động cưỡng bức có biên độ hông đổi.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
Lời giải:
Biên độ dao động cưỡng bức không chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức mà còn phụ thuộc vào
độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ.
Đáp án: C
Câu 28 (Ch I - B6): Trong thực tế, các bộ phận giảm xóc của xe máy là ứng dụng của hiện tượng nào?
A. Dao động cưỡng bức.
B. Dao động duy trì.
C. Hiện tượng cộng hưởng.
D. Dao động tắt dần.
Lời giải:
Bộ phận giảm xóc dùng để làm giảm dao động, là ứng dụng của dao động tắt dần.
Đáp án: D
Câu 29 (Ch I - B5): Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động
năng bằng thế năng là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải:
Khi
, vật ở li độ
lượng giác ứng với góc

√ . Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai vị trí này trên vòng tròn
hoặc
. Hoặc 4 lần trong 1 chu kì, nên thời gian ngắn nhất là
.

Đáp án: B
Câu 30 (CĐ 1 - B1): Nếu khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và hoảng cách giữa chúng cũng tăng
gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A. Tăng 2 lần.
B. Giảm 2 lần.
C. Không đổi.
D. Giảm 4 lần.
Lời giải:
. Khối lượng tăng

hd

Lực hấp dẫn

(tử số tăng 4 lần). Khoảng cách tăng

hd

hd .

(mẫu số tăng 4 lần).

Lực hông đổi.

Đáp án: C
Câu 31 (CĐ 1 - B2): Đường sức của trường hấp dẫn do vật hình cầu đồng chất gây ra có đặc điểm là:
A. Là các đường thẳng song song, cách đều nhau.
B. Là các đường cong khép kín.
C. Là các đường thẳng hướng vào tâm vật.
D. Là các đường thẳng hướng ra xa vật.
Lời giải:
Đường sức trường hấp dẫn là những đường thẳng vô cùng hướng vào tâm vật hình cầu (vì lực hấp dẫn là
lực hút).
Đáp án: C
Câu 32 (CĐ 1 - B2): Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ trường hấp dẫn
Trái Đất?
A.

có độ lớn bằng gia tốc trọng trường .

B.

là đại lượng vectơ.

C.

luôn hướng về tâm Trái Đất.

tại một điểm gần bề mặt

D.

có độ lớn hông đổi tại mọi điểm trên bề mặt Trái Đất (bỏ qua sự thay đổi do độ cao).

Lời giải:
Cường độ trường hấp dẫn tại một điểm gần bề mặt Trái Đất được coi là hằng số nếu trong phạm vi độ cao
nhỏ không lớn lắm.
Đáp án: D
Câu 33 (CĐ 1 - B3): Tại vị trí vô cùng xa so với vật gây ra trường hấp dẫn, thế năng hấp dẫn của vật thử
có khối lượng
bằng bao nhiêu?
A. Vô cùng lớn.
B. Bằng .
C. Giá trị âm nhỏ nhất.
D. Giá trị dương lớn nhất.
Lời giải:
Khi chọn mốc thế năng tại vô cùng (

), thế năng hấp dẫn bằng 0.

Đáp án: B
Câu 34 (CĐ 1 - B3): Công của trọng lực (trong phạm vi độ cao nhỏ):
A. Phụ thuộc vào hình dạng đường đi, hông phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối.
B. Không phụ thuộc vào hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối.
C. Luôn bằng 0.
D. Luôn dương.
Lời giải:
Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn (lực thế), nên công của trọng lực không phụ thuộc vào hình
dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối.
Đáp án: B
Câu 35 (CĐ 1 - B3): Thế hấp dẫn tại một điểm trong trường hấp dẫn do vật có khối lượng
nghịch với:
A. Khối lượng

của vật.

B. Bình phương hoảng cách

.

C. Khoảng cách .
D. Hằng số hấp dẫn .
Lời giải:
Thế hấp dẫn
Đáp án: C

, tỉ lệ nghịch với khoảng cách .

gây ra tỉ lệ

Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD):
Câu 36 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa có biên độ
tốc cực đại của vật là:

cm, tần số

. Lấy

. Gia

cm giây .

A.
B.

ms .

C.

cm giây .

D.

ms .

Lời giải:
rad s. Gia tốc cực đại
cm s
ms .

Tần số góc
: ma

. Lấy

ma

Đáp án: D
Câu 37 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với phương trình
vật tại thời điểm
s là:
A.

cm s.

B.

√ cm s.

cm. Tốc độ của

√ cm s.

C.

cm s.

D.

Lời giải:
Phương trình vận tốc:

cm s. Tại

s:



√ cm s.

.
Đáp án: C
Câu 38 (Ch I - B5): Một con lắc lò xo có
con lắc là:
A.

D.

cm. Cơ năng của

.

B.
C.

N m, dao động với biên độ

.
.
.

Lời giải:
cm

m. Cơ năng:

.

Đáp án: B
Câu 39 (Ch I - B7): Một vật dao động điều hòa có biên độ . Khi vật có động năng bằng thế năng thì li
độ của vật là:

A.

.

B.

√ .


C.
D.

.
.

Lời giải:
Khi

, ta có

.



.

Đáp án: B
Câu 40 (Ch I - B2): ai dao động điều hòa có phương trình
ai dao động này:



.

A. Cùng pha.
B. Ngược pha.
C. Vuông pha.
D. Lệch pha

.

Lời giải:
Độ lệch pha

. ai dao động vuông pha.

Đáp án: C
Câu 41 (Ch I - B7): Một vật có khối lượng dao động điều hòa với cơ năng
thì tỉ số giữa động năng và thế năng
là:
A.

. Khi vật có li độ

.

B. .
C.

.

D. .
Lời giải:
. Tại
Tỉ số

,

.

.

.

Đáp án: B
Câu 42 (CĐ 1 - B2): Tính cường độ trường hấp dẫn tại một điểm cách tâm Trái Đất
ính Trái Đất). Biết cường độ trường hấp dẫn tại mặt đất là .
A.

.

B.

.

C.

.

(với

là bán

D.

.

Lời giải:
. Cường độ trường tại
.



.

, vậy

Đáp án: B
Câu 43 (CĐ 1 - B1): Hai vật có khối lượng

thì lực hấp dẫn giữa chúng thay đổi như thế nào?

, đặt cách nhau . Nếu tăng hoảng cách

lên 3 lần

A. Giảm 3 lần.
B. Giảm 9 lần.
C. Tăng 3 lần.
D. Tăng 9 lần.
Lời giải:
. Khoảng cách tăng 3 lần, lực hấp dẫn giảm

hd

lần.

Đáp án: B
Câu 44 (CĐ 1 - B3): Vệ tinh nhân tạo bay gần bề mặt Trái Đất (coi
m s để hông rơi trở lại. Giá trị này được gọi là:

) phải có tốc độ tối thiểu là

A. Tốc độ vũ trụ cấp 2.
B. Tốc độ ánh sáng.
C. Tốc độ vũ trụ cấp 1.
D. Tốc độ rơi tự do.
Lời giải:
Tốc độ
cấp 1.

cần thiết để vật chuyển động theo quỹ đạo tròn gần bề mặt hành tinh được gọi là tốc độ vũ trụ

Đáp án: C
Câu 45 (CĐ 1 - B2): Một vật có khối lượng
g đặt tại một điểm có cường độ trường hấp dẫn
N g. Lực hấp dẫn tác dụng lên vật tại điểm đó là:
A.

N.

B.

.

C.
D.

N.
ms .

Lời giải:
Lực hấp dẫn

hd

g

N g

N.

Đáp án: A
Phần II. Câu Đúng / Sai: ( Mỗi câu 4 ý nhỏ)
Phần 4. Thông hiểu (TH):
Câu 46 (Ch I - B1, B2): Về các đại lượng trong dao động điều hòa:
a) Biên độ là độ dịch chuyển lớn nhất của vật tính từ vị trí cân bằng.
b) Tần số góc

có đơn vị là rad s.

c) Trong dao động điều hòa, li độ của vật tỉ lệ thuận với thời gian .
d) Tần số và chu ì là hai đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa và có mối liên hệ

.

Lời giải:
a) Đúng. Biên độ

là li độ cực đại.

b) Đúng. Đơn vị của tần số góc là rad s.
c) Sai. (Li độ là hàm côsin (hoặc sin) của thời gian, không tỉ lệ thuận với
d) Đúng. Mối liên hệ

.

.

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 47 (Ch I - B3): Về phương trình vận tốc và gia tốc:
a) Tốc độ cực đại của vật là
b) Gia tốc cực đại của vật là

.

ma

.

ma

c) Khi vật ở vị trí biên, vận tốc bằng 0.
d) Vận tốc và li độ có mối liên hệ độc lập thời gian:



.

Lời giải:
a) Đúng.

ma

.

b) Sai. Độ lớn gia tốc cực đại là

ma

. Dấu trừ chỉ có trong phương trình gia tốc

c) Đúng. Tại vị trí biên, tốc độ bằng 0.
d) Đúng. Biểu thức độc lập thời gian giữa

và .

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 48 (Ch I - B5): Về động năng và thế năng trong dao động điều hòa:
a) Thế năng của vật tăng hi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên.
b) Động năng của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.
c) Đồ thị động năng theo li độ là đường parabol bề lõm hướng xuống.
d) Đồ thị thế năng theo li độ là đường parabol bề lõm hướng lên.
Lời giải:

.

a) Đúng. Thế năng tỉ lệ với
b) Sai.

,

tăng hi ra biên.

cực tiểu (bằng 0) khi vật ở vị trí biên).

c) Đúng.

, có dạng parabol hướng xuống, cực đại tại

d) Đúng.

, có dạng parabol hướng lên, cực tiểu tại

.

.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 49 (Ch I - B6): Về dao động cưỡng bức và cộng hưởng:
a) Biên độ dao động cưỡng bức chỉ đạt giá trị cực đại khi

(tần số riêng).

b) Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực tiểu.
c) Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực.
d) Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Lời giải:
a) Đúng. Điều kiện cộng hưởng.
b) Sai. (Biên độ đạt cực đại khi cộng hưởng).
c) Đúng. Đặc điểm của dao động cưỡng bức.
d) Đúng. Biên độ càng lớn khi lực cản càng nhỏ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 50 (CĐ 1 - B1, B2): Về lực và trường hấp dẫn:
a) Trường hấp dẫn do Trái Đất gây ra là trường lực.
b) Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lượng

tỉ lệ thuận với

.

c) Lực hấp dẫn giữa hai vật chỉ là lực hút.
d) Cường độ trường hấp dẫn tại một điểm tỉ lệ thuận với khối lượng của vật gây ra trường hấp dẫn.
Lời giải:
a) Đúng. Trường hấp dẫn là một trường lực.
b) Sai. (Tỉ lệ nghịch với

.

c) Đúng. Lực hấp dẫn luôn là lực hút.
d) Đúng.

, tỉ lệ thuận với

.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 51 (CĐ 1 - B3): Về thế năng và thế hấp dẫn:
a) Thế năng hấp dẫn là đại lượng chỉ có giá trị dương.
b) Thế năng hấp dẫn

tại một điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách

đến tâm vật gây ra trường hấp dẫn.

là đại lượng vô hướng, không phụ thuộc vào khối lượng vật thử

c) Thế hấp dẫn

.

d) Thế hấp dẫn chỉ là trường hợp riêng của thế năng hấp dẫn.
Lời giải:
a) Sai.

, có giá trị âm).

b) Đúng.

.

c) Đúng.

.

d) Sai. (Thế hấp dẫn là đại lượng đặc trưng cho hả năng tạo ra thế năng hấp dẫn).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 5. Vận dụng (VD):
Câu 52 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa có chu kì
a) Tần số của dao động là

s và biên độ

cm.

.

b) Vận tốc cực đại của vật là

cm s.

ma

cm s .

c) Gia tốc của vật tại biên là
d) Khoảng thời gian để vật đi từ li độ

đến

cm là

.

Lời giải:
a) Đúng.

.

b) Đúng.
c) Đúng.
d) Đúng.

rad s.

cm s.

ma

cm s .

ma

cm

. Thời gian đi từ VTCB đến



.

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 53 (Ch I - B5, B7): Một vật dao động điều hòa với biên độ .
a) Thế năng của vật tại
b) Động năng tại

bằng

cơ năng

.

thế năng.

bằng

c) Cơ năng luôn bằng tổng động năng và thế năng tại mọi thời điểm.
d) Thế năng luôn biến thiên cùng tần số với li độ.
Lời giải:
a) Đúng.

.

b) Sai.

. Tỉ số

.

bằng 3 lần thế năng.

c) Đúng. Định luật bảo toàn cơ năng.
d) Sai. Li độ biến thiên với tần số

. Thế năng (tỉ lệ với

) biến thiên với tần số

.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 54 (Ch I - B7): Một con lắc đơn dao động điều hòa.
a) Thế năng của con lắc đơn tại li độ là

.

của con lắc đơn hông phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.

b) Tần số góc

c) Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ thuận với bình phương biên độ góc

.

d) Trong một chu kì, có 4 thời điểm động năng bằng thế năng.
Lời giải:
a) Đúng.

.

b) Đúng.



.

c) Đúng.

(rad).

d) Đúng. Có 4 vị trí

√ ), nên có 4 thời điểm.

√ (hoặc

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 55 (Ch I - B6): Về hiện tượng cộng hưởng:
a) Biên độ cộng hưởng càng lớn khi tần số riêng
b) Điều kiện cộng hưởng

càng lớn.

.

c) Để giảm tác hại của cộng hưởng, cần thay đổi tần số dao động hoặc thiết kế lại cấu trúc.
d) Biên độ cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Lời giải:
a) Sai. Biên độ cộng hưởng càng lớn khi lực cản môi trường càng nhỏ (độ nhọn của đồ thị cộng hưởng
tăng).
b) Đúng. Điều kiện cộng hưởng.
c) Đúng. Đây là giải pháp kỹ thuật để tránh hoặc giảm thiểu cộng hưởng.
d) Đúng. Biên độ cộng hưởng tăng hi lực cản giảm.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 56 (CĐ 1 - B2): Xét gia tốc trọng trường
a) Giá trị

tại độ cao

luôn nhỏ hơn

b) Công thức

so với mặt đất:

tại mặt đất.

là công thức xấp xỉ áp dụng khi

c) Gia tốc rơi tự do hông đổi hi độ cao
d) Gia tốc rơi tự do tại độ cao

tại độ cao



thay đổi.
.

rất lớn so với .

Lời giải:
a) Đúng. Do

.

b) Sai. Công thức này là xấp xỉ khi
c) Sai.

rất nhỏ so với .

tăng.

giảm khi

d) Đúng. Biểu thức tính cường độ trường hấp dẫn.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 57 (CĐ 1 - B3): Về tốc độ vũ trụ cấp 1 và cấp 2 của Trái Đất:
a) Tốc độ vũ trụ cấp 1 là tốc độ tối thiểu để vật chuyển động tròn quanh Trái Đất gần bề mặt.
b) Tốc độ vũ trụ cấp 2 ( ) luôn lớn hơn tốc độ vũ trụ cấp 1 ( ).
c) Tốc độ vũ trụ cấp 1 và cấp 2 đều không phụ thuộc vào khối lượng vật phóng.
d)



.

Lời giải:
a) Đúng. Định nghĩa
b) Đúng.

.
m s,

c) Đúng. Công thức
d) Đúng. Từ



m s.



không chứa khối lượng vật






.

.

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần III. Câu Trả lời ngắn bằng số (Mức độ Vận dụng):
(Học sinh chú ý làm bài tính toán rồi ghi kết quả bằng số, không ghi đơn vị, không trình bày)
Câu 58 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với phương trình
cm. Tần số dao
động của vật là bao nhiêu ( )? Lấy
. (Chú ý Làm tròn 2 chữ số thập phân).
Lời giải:
rad s.

.

Đáp án: 1.59
Câu 59 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với chu kì
(rad s)? Lấy
. (Chú ý Làm tròn 2 chữ số thập phân).

s. Tần số góc của vật là bao nhiêu

Lời giải:
rad s.
Đáp án: 31.40
Câu 60 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với biên độ
Chu ì dao động là bao nhiêu (s)?

cm và tốc độ cực đại

ma

cm s.

Lời giải:
rad s.

ma

s.

Đáp án: 1
Câu 61 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với biên độ
của vật hi đi qua li độ
cm là bao nhiêu (cm s)?

cm và tần số góc

rad s. Tốc độ

Lời giải:






cm s.



Đáp án: 40
Câu 62 (Ch I - B4): Một vật dao động điều hòa với
động là bao nhiêu (cm)?

cm s và

ma

cm s. Biên độ dao

ma

Lời giải:
;

ma

ma

.

ma

rad s.

ma

cm.

ma

Đáp án: 5
Câu 63 (Ch I - B5): Một con lắc lò xo có khối lượng
g và độ cứng
N m. Nếu biên độ
dao động là
cm, cơ năng của con lắc là bao nhiêu ( )? (Chú ý Làm tròn 2 chữ số thập phân).
Lời giải:
m.

.

Đáp án: 0.04
Câu 64 (Ch I - B7): Một vật dao động điều hòa có biên độ . Biết động năng của vật bằng 3 lần thế năng.
Li độ của vật bằng bao nhiêu phần của biên độ? (Chú ý Làm tròn 1 chữ số thập phân).

Lời giải:
.

.

.

Đáp án: 0.5
Câu 65 (Ch I - B7): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
của con lắc hi động năng bằng thế năng. (Chú ý Làm tròn 3 chữ số thập phân).

. Tính li độ góc

Lời giải:
. Tương tự con lắc lò xo,
Đáp án: 7.071



.



.

(độ)

Câu 66 (CĐ 1 - B1): Hai vật có khối lượng
lớn lực hấp dẫn giữa chúng (N). Lấy
).

g và
Nm

g, đặt cách nhau
m. Tính độ
g . (Làm tròn 2 chữ số thập phân, nhân với

Lời giải:
N

hd

N.

Đáp án: 13.34
Câu 67 (CĐ 1 - B2): Bán ính Trái Đất là
hấp dẫn bằng
( là cường độ tại mặt đất).

m. Tính độ cao

( m) mà tại đó cường độ trường

Lời giải:
. Ta có

.

m.

.

Đáp án: 6400
Câu 68 (CĐ 1 - B2): Nếu bán kính của hành tinh giảm đi một nửa, trong khi khối lượng hông đổi, cường
độ trường hấp dẫn tại bề mặt sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
Lời giải:
. Nếu

. Tăng 4 lần.

.

Đáp án: 4
Câu 69 (CĐ 1 - B3): Thế năng hấp dẫn của một vật
g tại một điểm trong trường hấp dẫn là
M (mega Joule). Tính thế hấp dẫn tại điểm đó ( g).
Lời giải:
g

g.

Đáp án: - 6000000
Câu 70 (CĐ 1 - B2): Tính gia tốc rơi tự do (m s ) tại độ cao
m và
m s . (Làm tròn 2 chữ số thập phân).

m so với mặt đất. Biết

Lời giải:
.

.

.

ms .
Đáp án: 4.36
Phần IV: Câu Tự luận
( Học sinh trình bày lời giải ngắn gọn nhất mà giải quyết được yêu cầu của bài toán đề ra )
Phần 6. Thông hiểu (TH):
Câu 71 (Ch I - B1, B3): Trình bày mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, bao
gồm:

a) Mối quan hệ về li độ, vận tốc, gia tốc.
b) Phân biệt pha ban đầu và pha dao động.
Lời giải:
a) Mối liên hệ: Dao động điều hòa được coi là hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một trục tọa độ
nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.


Li độ: Li độ của vật dao động điều hòa chính là hình chiếu của bán kính quỹ đạo lên trục dao
động.
 Vận tốc: Vận tốc của vật dao động điều hòa là hình chiếu của vectơ vận tốc tiếp tuyến ⃗tròn của
vật chuyển động tròn đều lên trục .
 Gia tốc: Gia tốc của vật dao động điều hòa là hình chiếu của vectơ gia tốc hướng tâm ⃗ ht của vật
chuyển động tròn đều lên trục .
b) Phân biệt Pha ban đầu ( ) và Pha dao động (
):
 Pha ban đầu ( ): Là hằng số, ác định vị trí và chiều chuyển động của vật tại thời điểm ban đầu
(
).
 Pha dao động (
): Là đại lượng biến thiên theo thời gian ,
468x90
 
Gửi ý kiến