Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Để học tốt tiếng Anh ( lesson 1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lina Ngô
Ngày gửi: 17h:25' 09-11-2014
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
!
Để học tốt tiếng Anh
Leson 1:
Hello!
Xin Chào!
A. Từ vựng
Terry Carter
Mary Norris
Linda Blake
David kent

lesson: bài học
Hello : chào, xin chào
I : tôi, tớ, mình
this : (người) này, (cái) này
what : gì, cái gì
your : của bạn, của các bạn
name : tên
and : và












Đại từ nhân xưng ( personal pronoun)
Đại từ nhân xưng có 3 ngôi:
Ngôi thứ nhất: Chỉ người đang nói
Ngôi thứ hai : Chỉ người nghe
Ngôi thứ ba : Chỉ người được nói đến

B. Ngữ pháp
B. Ngữ pháp
Mỗi ngôi đều có số ít và số nhiều


Ngôi thứ nhất: người đang nói.

B. Ngữ pháp
Ngôi thứ hai: cách xưng hô tùy theo mối quan hệ giữa người nói và người nghe.

B. Ngữ pháp
Ngôi thứ ba:
B. Ngữ pháp
C. Động từ TO BE
1)TO BE: thì, là, ở
2) Động từ TO BE chia ở thì hiện tại đơn ( simple present tense)
thể khẳng định ( affirmative form)

C. Động từ TO BE
C. Động từ TO BE
I AM I am

He
She IS He/ She/ It is
It

We
You ARE We/ You/They’re
They
I am I’m

You
We are You/ We/They ’re
They

He
She is He/ She/ It ’s
It
3) Hình thức rút gọn
Bài tập củng cố ( hoặc bài tập về nhà)
Em hãy giới thiệu tên mình và tên người khác theo mẫu:
Peter/ Mary I’m Peter. She’s Mary
Peter/ Nam, Lan I’m Peter. They’re Nam and
Lan Lan
a) Mary/ Tom
b) David/ Lina, Terry
c) Lam/ Vinh, Phuong
Điền vào chỗ trống những từ thích hợp:
a) , I Lina
b) your name?
c) is Minh.
d) I’m . Are you Lam?
468x90
 
Gửi ý kiến