Unit 1. Friendship

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Châu
Ngày gửi: 13h:32' 28-07-2011
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Châu
Ngày gửi: 13h:32' 28-07-2011
Dung lượng: 214.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1:
FRIENDSHIP
A. READING
Before you read
Work in pairs. Practise reciting the poem on the next page and discuss the questions: “What do you think of the friend in the poem?”
Thực hành theo cặp. Thực hành đọc bài thơ ở trang bên và thảo luận câu hỏi: “Em nghĩ thế nào về người bạn trong bài thơ?”
NOTE:
- (to be) down
/daun/
(adj)
Chán nản, thất vọng, nản lòng
Ví dụ: I am a bit down today (Hôm nay tôi hơi chán nản một chút).
- (to be) troubled
/`trʌbld/
(adj)
Băn khoăn, lo lắng
-a helping hand
Sự giúp đỡ
- Brighten
/`braitn/
(v)
Làm rạng rỡ, làm bừng sáng
- Darkest
/dɑ:kist/
(adj)
Tối tăm, tối tăm nhất
- Fall
/fɔ:l/
(n)
Mùa thu
“What do you think of the friend in the poem?”
The friend in the poem is:
Really kind-hearted
Caring, helpful
always ready to share joys
and sorrows with his friend.
=autumn
While you read
NEWWORDS
1. Acquaintance
/ə`kweintəns/
(n)
Người quen.
2.Incapable (of)
/in`keipəbl/
(adj)
Không đủ khả năng, không thể
3. Lasting
/`lɑ:stiɳ/
(adj)
Bền vững, lâu dài
Last
/`lɑ:st/
(v)
Kéo dài
4.Unselfishness
/` n`selfi nis/
Unselfish
/` n`selfi /
(n)
Tính không ích kỉ
(adj)
Không ích kỉ
5.Concerned (with)
/kən`sə:nd/
(adj)
Quan tâm đến
6.Two-sided
/`tu:`saidid/
Hai mặt, hai phía
(adj)
7.Give-and-take
Sự nhường nhịn, sự cho và nhận
(n)
8.Constancy
/`kɔnstənsi/
(n)
Sự kiên định
Constant
/`kɔnstənt/
(adj)
Kiên định, trung thành
Eg: A constant supporter = một cổ động viên trung thành
9. Take up
Bắt đầu
(v)
10. Enthusiasm
/in`θju:ziæzm/
(n)
Lòng nhiệt tình, sự hăng hái
11.Changeable
/`tʃeindʤəbl/
FRIENDSHIP
A. READING
Before you read
Work in pairs. Practise reciting the poem on the next page and discuss the questions: “What do you think of the friend in the poem?”
Thực hành theo cặp. Thực hành đọc bài thơ ở trang bên và thảo luận câu hỏi: “Em nghĩ thế nào về người bạn trong bài thơ?”
NOTE:
- (to be) down
/daun/
(adj)
Chán nản, thất vọng, nản lòng
Ví dụ: I am a bit down today (Hôm nay tôi hơi chán nản một chút).
- (to be) troubled
/`trʌbld/
(adj)
Băn khoăn, lo lắng
-a helping hand
Sự giúp đỡ
- Brighten
/`braitn/
(v)
Làm rạng rỡ, làm bừng sáng
- Darkest
/dɑ:kist/
(adj)
Tối tăm, tối tăm nhất
- Fall
/fɔ:l/
(n)
Mùa thu
“What do you think of the friend in the poem?”
The friend in the poem is:
Really kind-hearted
Caring, helpful
always ready to share joys
and sorrows with his friend.
=autumn
While you read
NEWWORDS
1. Acquaintance
/ə`kweintəns/
(n)
Người quen.
2.Incapable (of)
/in`keipəbl/
(adj)
Không đủ khả năng, không thể
3. Lasting
/`lɑ:stiɳ/
(adj)
Bền vững, lâu dài
Last
/`lɑ:st/
(v)
Kéo dài
4.Unselfishness
/` n`selfi nis/
Unselfish
/` n`selfi /
(n)
Tính không ích kỉ
(adj)
Không ích kỉ
5.Concerned (with)
/kən`sə:nd/
(adj)
Quan tâm đến
6.Two-sided
/`tu:`saidid/
Hai mặt, hai phía
(adj)
7.Give-and-take
Sự nhường nhịn, sự cho và nhận
(n)
8.Constancy
/`kɔnstənsi/
(n)
Sự kiên định
Constant
/`kɔnstənt/
(adj)
Kiên định, trung thành
Eg: A constant supporter = một cổ động viên trung thành
9. Take up
Bắt đầu
(v)
10. Enthusiasm
/in`θju:ziæzm/
(n)
Lòng nhiệt tình, sự hăng hái
11.Changeable
/`tʃeindʤəbl/
 







Các ý kiến mới nhất