Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 2. Địa hình Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Hải
Ngày gửi: 07h:38' 12-10-2023
Dung lượng: 158.2 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Văn Hải
Ngày gửi: 07h:38' 12-10-2023
Dung lượng: 158.2 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
www.tiktok.com/@langsonxin1/video/7223356712676281642
Kể tên các dạng địa hình
xuất hiện trong video tik
tok
Cùng
xem
BÀI 2:
ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Gv:………………..
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đặc điểm chung của
địa hình
II. Đặc điểm các khu vực
địa hình
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được một trong những đặc
điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam.
Trình bày được đặc điểm của các khu
vực địa hình đồi núi, địa hình đồng
bằng, địa hình bờ biển và thềm lục địa.
I. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
VÒNG 1:
CHUYÊN
GIA
VÒNG 2:
MẢNH
GHÉP
Địa hình nước
ta chịu tác động
mạnh mẽ của
con người.
Địa hình nước
ta mang tính
chất nhiệt đới
ẩm gió mùa.
Tìm hiểu đặc
điểm
Nhóm
Nhóm
4
1
VÒNG 1:
Địa
hình
đồi
núi chiếm ưu
thế
CHUYÊN
Địa hình nước ta
GIA
được nâng lên ở
Nhóm
3
Nhóm
2
giai
đoạn
Tân
kiến tạo và được
tạo thành nhiều
VÒNG 2: MẢNH
GHÉP
NHIỆM VỤ
Nhóm trưởng đánh số cho
cácNhóm
thành 1viên
Nhóm 2
1 2 3 4
1 2 3 4
NHÓM
MỚI
1 2 3 4
1 2 3 4
Nhóm 3
Nhóm 4
Các thành viên cùng số di
chuyển hình thành nhóm mới
-
1 phút trình bày cá nhân về nội
dung mình tìm hiểu
7 phút thảo luận, hoàn thành
SƠ ĐỒ TƯ DUY về đặc điểm
BÁO CÁO
SẢN PHẨM
I. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH
VIỆT NAM
Địa hình được nâng lên tạo thành
nhiều bậc
QUÁ TRÌNH
HÌNH THÀNH
ĐỊA HÌNH
CAXTO
https://www.youtube.com/watch?v=htTbZNt7aaY
EM CÓ BIẾT
Hang động lớn nhất
thế giới
Sơn Đoòng
-
Chiều dài 9km, thể tích 38,5
triệu m3
- Được hình thành khoảng 2-5
triệu năm trước
- Đặc sắc:
Hang chứa nhiều thạch nhũ với
kích thước khổng lồ (cao hơn
80m)
Rừng cây nguyên sinh, hệ sinh
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
1. Địa hình đồi
núi
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm
khác nhau
CỤM A
4 – 6 HS
Khu vực đồi núi Đông
Bắc và khu vực núi Tây
Bắc hoàn thành PHT số
CỤM
A
DÃY
1+2
Nhiệm
CỤM
B
DÃY
3+4
vụ: dựa
vào thông tin SGK
trang 97/98; hình
2–A
CỤM B
Khu vực đồi núi Trường
Sơn Bắc và khu vực núi
Trường Sơn Nam hoàn
thành PHT số 2- B.
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm khác nhau của
PHIẾU HỌC TẬP 2A
khu vực đồi núi Đông Bắc và khu vực núi Tây
Bắc
Đặc
Vùng núi Đông
điểm
Bắc
Phạm vi
Vùng núi Tây Bắc
Đặc
điểm
(độ cao,
Lược đồ vùng núi Đông
Bắc, Tây Bắc và đồng
bằng sông Hồng
hướng
núi)
Các
dạng
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm khác nhau của
PHIẾU HỌC TẬP 2B
khu vực núi Trường Sơn Bắc và khu vực núi
Trường Sơn Nam
Đặc
Vùng núi Trường
Vùng núi Trường
điểm
Phạm vi
Sơn Bắc
Sơn Nam
(độ cao,
Đặc
điểm
hướng
núi)
Các
Lược đồ vùng núi Trường
Sơn Bắc và Trường Sơn dạng địa
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Đặc
điểm
Vùng núi Đông Bắc
1. Địa hình đồi
núi
Vùng núi Tây Bắc
Phạm Phía đông thung lũng Nằm giữa sông
vi
sông Hồng
đến sông Cả
Hồng
- Đồi núi thấp
- Vùng núi cao nhất, núi
Đặc
- Chủ yếu là hướng trung bình
điểm
cánh cung
- Tây Bắc – Đông Nam
Lược đồ vùng núi Đông
Bắc, Tây Bắc và đồng
bằng sông Hồng
– Có 4 cánh cung lớn:
sông Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông Triều.
- Một số đỉnh núi cao
trên 2000m: Tây Côn
Các
Lĩnh (2419m), Kiều Li
dạng
Ti (2402m).
- Có 3 mạch núi chính:
+ Phía Đông là dãy
Hoàng Liên Sơn
+ Núi chạy dọc biên giới:
Pu- Đen- Đinh, Pu- Sam
Sao
+ Ở giữa thấp hơn là các
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Lược đồ vùng núi Trường
Sơn Bắc và Trường Sơn
1. Địa hình đồi
núi
Đặc
điểm
Trường Sơn Bắc
Phạm
vi
Phía Nam sông Cả đến
dãy Bạch Mã
Phía Nam dãy Bạch Mã
Đặc
điểm
- Các dạy núi chạy song
song và so le nhau có
hướng TB - ĐN
- Dãy núi chạy sát ra biển
hướng Đông - Tây
- Sườn Tây của Trường Sơn
Bắc rộng và thoải, sườn
đông hẹp và dốc.
- Núi dạng khối như khối
KonTum, khối cực Nam
Trung Bộ và các cao
nguyên xếp tầng.
- Địa hình thấp dần về
phía Nam và đông Nam
Các
Trường Sơn Nam
- Một số dãy núi cao như:
- Khối núi đá vôi Kẻ Bàng Ngọc Linh (2598m), Chư
có độ cao khoảng 600 – YangSin (2405)…
900m khá hiểm trở.
- Cao nguyên ba-dan xếp
- Một số núi cao trên tầng với bề mặt bằng
Pu Xai Lai Leng
nóc nhà Trường Sơn Bắc
Phanxipăng – nóc nhà Đông
Dương
Ngọc Linh – nóc nhà Trường
Tây Côn Lĩnh– nóc nhà
Đông Bắc
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Hẹn hò
học tập
Nhiệm vụ: chọn
bạn hẹn tại 5 địa
điểm sau, điền
Café võng Vàm Cỏ
Đông
2. Địa hình đồng
bằng
PHIẾU
SỐ 3
HỌC
TẬP
Đọc SGK/98, bản đồ địa hình Việt Nam H2.2, thảo luận với
bạn hẹn hoàn thành đặc điểm các khu vực đồng bằng ở
nước ta (5p hẹn hò – 30s chuyển điểm hẹn)
Đặc
Đồng bằng
Đồng bằng
Đồng bằng
điểm
sông Hồng
sông
ven biển
Cửu Long
miền Trung
Nguồn
gốc
hình
thành
Diện
tích
Đặc
điểm
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
2. Địa hình đồng
bằng
Đặc
điểm
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu
Long
Đồng bằng ven biển
miền Trung
Nguồn
gốc
hình
thành
Được bồi đắp bởi sông
Hồng
và sông Thái Bình
Được bồi đắp bởi sông
Tiền
và sông Hậu.
Được bồi đắp bởi phù
sa biển.
Diện
tích
15000km²
40.000km²
15000km²
- Địa hình thấp và bằng
phẳng hơn.
- Bề mặt bị chia cắt bởi
mạng lưới sông chằng
chịt
- Trong đồng bằng
nhiều cồn cát lớn.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp
ngang, dốc và bị chia
cắt bởi các dãy núi
- Cao ở rìa phía tây và
Đặc tây bắc, thấp dần ra
điểm biển.
- Độ cao vùng trung
tâm từ 2 – 4m
-
2000
1.314 km
EM CÓ BIẾT
Hệ thống đê sông
năm
tuổi
-
chiều
dài
và là hệ thống đê sông
có quy mô lớn và hoàn thiện
- Đê Cơ Xá là con đê đầu tiên được
vua Lý Nhân Tông (1072-1127) cho
xây dựng vào tháng 3 năm Mậu Tý
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
NHIỆM VỤ
1.
Quan
video,
sát
đọc
SGK/99, nhận xét
về đặc điểm địa
hình
bờ
biển
nước ta?
2.
Kể
tên
các
https://www.youtube.com/watch?v=36BZOR9ypMk
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Nhận xét về đặc điểm thềm lục
địa nước ta?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Thềm lục địa nông và mở rộng ở
Bắc Bộ và Nam Bộ. Miền Trung
sâu và hẹp hơn
2 dạng bãi biển:
- Bãi biển bồi tụ: nhiều bãi bùn, rừng
ngập mặn…
- Bãi biển mài mòn: khúc khuỷu, vũng
Địa hình đa
vịnh nước sâu…
dạng: vũng,
vịnh, đầm,
- Phá Tam Giang –
Vùng đầm phá nước lợ lớn nhất
Nam
ThuộcĐông
hệ đầm
pháÁTam Giang Cầu Hai
Diện tích: khoảng 52 km², trải
dài khoảng 24 km từ cửa sông Ô Lâu
đến cửa sông Hương
Chiếm khoảng 11% diện tích
đầm phá ven bờ của cả nước
Độ sâu từ 2–4 m, có nơi sâu tới
7m
ẽ
v
i
h
t
c
ộ
Cu nh PHONG CẢNH THIÊN NHIÊN NƯỚC
tra
TA
- HS chọn một dạng phong cảnh thiên nhiên bất kì, có thể
THỂ
đủ các dạng địa hình hoặc phong cảnh của một khu vực
LỆ
địa hình để vẽ.
- Thời gian vẽ: 7 -10 phút.
NHIỆM VỤ
Vận dụng
Địa phương nơi em sinh
sống thuộc khu vực địa
hình nào?
Hãy làm 1 video Tiktok
mô tả đặc điểm địa
hình nơi em sinh sống.
Cùng làm Tik Toker
Kể tên các dạng địa hình
xuất hiện trong video tik
tok
Cùng
xem
BÀI 2:
ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
Gv:………………..
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Đặc điểm chung của
địa hình
II. Đặc điểm các khu vực
địa hình
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trình bày được một trong những đặc
điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam.
Trình bày được đặc điểm của các khu
vực địa hình đồi núi, địa hình đồng
bằng, địa hình bờ biển và thềm lục địa.
I. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH VIỆT NAM
VÒNG 1:
CHUYÊN
GIA
VÒNG 2:
MẢNH
GHÉP
Địa hình nước
ta chịu tác động
mạnh mẽ của
con người.
Địa hình nước
ta mang tính
chất nhiệt đới
ẩm gió mùa.
Tìm hiểu đặc
điểm
Nhóm
Nhóm
4
1
VÒNG 1:
Địa
hình
đồi
núi chiếm ưu
thế
CHUYÊN
Địa hình nước ta
GIA
được nâng lên ở
Nhóm
3
Nhóm
2
giai
đoạn
Tân
kiến tạo và được
tạo thành nhiều
VÒNG 2: MẢNH
GHÉP
NHIỆM VỤ
Nhóm trưởng đánh số cho
cácNhóm
thành 1viên
Nhóm 2
1 2 3 4
1 2 3 4
NHÓM
MỚI
1 2 3 4
1 2 3 4
Nhóm 3
Nhóm 4
Các thành viên cùng số di
chuyển hình thành nhóm mới
-
1 phút trình bày cá nhân về nội
dung mình tìm hiểu
7 phút thảo luận, hoàn thành
SƠ ĐỒ TƯ DUY về đặc điểm
BÁO CÁO
SẢN PHẨM
I. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH
VIỆT NAM
Địa hình được nâng lên tạo thành
nhiều bậc
QUÁ TRÌNH
HÌNH THÀNH
ĐỊA HÌNH
CAXTO
https://www.youtube.com/watch?v=htTbZNt7aaY
EM CÓ BIẾT
Hang động lớn nhất
thế giới
Sơn Đoòng
-
Chiều dài 9km, thể tích 38,5
triệu m3
- Được hình thành khoảng 2-5
triệu năm trước
- Đặc sắc:
Hang chứa nhiều thạch nhũ với
kích thước khổng lồ (cao hơn
80m)
Rừng cây nguyên sinh, hệ sinh
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
1. Địa hình đồi
núi
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm
khác nhau
CỤM A
4 – 6 HS
Khu vực đồi núi Đông
Bắc và khu vực núi Tây
Bắc hoàn thành PHT số
CỤM
A
DÃY
1+2
Nhiệm
CỤM
B
DÃY
3+4
vụ: dựa
vào thông tin SGK
trang 97/98; hình
2–A
CỤM B
Khu vực đồi núi Trường
Sơn Bắc và khu vực núi
Trường Sơn Nam hoàn
thành PHT số 2- B.
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm khác nhau của
PHIẾU HỌC TẬP 2A
khu vực đồi núi Đông Bắc và khu vực núi Tây
Bắc
Đặc
Vùng núi Đông
điểm
Bắc
Phạm vi
Vùng núi Tây Bắc
Đặc
điểm
(độ cao,
Lược đồ vùng núi Đông
Bắc, Tây Bắc và đồng
bằng sông Hồng
hướng
núi)
Các
dạng
Tìm hiểu và so sánh đặc điểm khác nhau của
PHIẾU HỌC TẬP 2B
khu vực núi Trường Sơn Bắc và khu vực núi
Trường Sơn Nam
Đặc
Vùng núi Trường
Vùng núi Trường
điểm
Phạm vi
Sơn Bắc
Sơn Nam
(độ cao,
Đặc
điểm
hướng
núi)
Các
Lược đồ vùng núi Trường
Sơn Bắc và Trường Sơn dạng địa
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Đặc
điểm
Vùng núi Đông Bắc
1. Địa hình đồi
núi
Vùng núi Tây Bắc
Phạm Phía đông thung lũng Nằm giữa sông
vi
sông Hồng
đến sông Cả
Hồng
- Đồi núi thấp
- Vùng núi cao nhất, núi
Đặc
- Chủ yếu là hướng trung bình
điểm
cánh cung
- Tây Bắc – Đông Nam
Lược đồ vùng núi Đông
Bắc, Tây Bắc và đồng
bằng sông Hồng
– Có 4 cánh cung lớn:
sông Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông Triều.
- Một số đỉnh núi cao
trên 2000m: Tây Côn
Các
Lĩnh (2419m), Kiều Li
dạng
Ti (2402m).
- Có 3 mạch núi chính:
+ Phía Đông là dãy
Hoàng Liên Sơn
+ Núi chạy dọc biên giới:
Pu- Đen- Đinh, Pu- Sam
Sao
+ Ở giữa thấp hơn là các
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Lược đồ vùng núi Trường
Sơn Bắc và Trường Sơn
1. Địa hình đồi
núi
Đặc
điểm
Trường Sơn Bắc
Phạm
vi
Phía Nam sông Cả đến
dãy Bạch Mã
Phía Nam dãy Bạch Mã
Đặc
điểm
- Các dạy núi chạy song
song và so le nhau có
hướng TB - ĐN
- Dãy núi chạy sát ra biển
hướng Đông - Tây
- Sườn Tây của Trường Sơn
Bắc rộng và thoải, sườn
đông hẹp và dốc.
- Núi dạng khối như khối
KonTum, khối cực Nam
Trung Bộ và các cao
nguyên xếp tầng.
- Địa hình thấp dần về
phía Nam và đông Nam
Các
Trường Sơn Nam
- Một số dãy núi cao như:
- Khối núi đá vôi Kẻ Bàng Ngọc Linh (2598m), Chư
có độ cao khoảng 600 – YangSin (2405)…
900m khá hiểm trở.
- Cao nguyên ba-dan xếp
- Một số núi cao trên tầng với bề mặt bằng
Pu Xai Lai Leng
nóc nhà Trường Sơn Bắc
Phanxipăng – nóc nhà Đông
Dương
Ngọc Linh – nóc nhà Trường
Tây Côn Lĩnh– nóc nhà
Đông Bắc
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
Hẹn hò
học tập
Nhiệm vụ: chọn
bạn hẹn tại 5 địa
điểm sau, điền
Café võng Vàm Cỏ
Đông
2. Địa hình đồng
bằng
PHIẾU
SỐ 3
HỌC
TẬP
Đọc SGK/98, bản đồ địa hình Việt Nam H2.2, thảo luận với
bạn hẹn hoàn thành đặc điểm các khu vực đồng bằng ở
nước ta (5p hẹn hò – 30s chuyển điểm hẹn)
Đặc
Đồng bằng
Đồng bằng
Đồng bằng
điểm
sông Hồng
sông
ven biển
Cửu Long
miền Trung
Nguồn
gốc
hình
thành
Diện
tích
Đặc
điểm
II. ĐẶC ĐIỂM CÁC KHU VỰC ĐỊA
HÌNH
2. Địa hình đồng
bằng
Đặc
điểm
Đồng bằng sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu
Long
Đồng bằng ven biển
miền Trung
Nguồn
gốc
hình
thành
Được bồi đắp bởi sông
Hồng
và sông Thái Bình
Được bồi đắp bởi sông
Tiền
và sông Hậu.
Được bồi đắp bởi phù
sa biển.
Diện
tích
15000km²
40.000km²
15000km²
- Địa hình thấp và bằng
phẳng hơn.
- Bề mặt bị chia cắt bởi
mạng lưới sông chằng
chịt
- Trong đồng bằng
nhiều cồn cát lớn.
- Đồng bằng nhỏ, hẹp
ngang, dốc và bị chia
cắt bởi các dãy núi
- Cao ở rìa phía tây và
Đặc tây bắc, thấp dần ra
điểm biển.
- Độ cao vùng trung
tâm từ 2 – 4m
-
2000
1.314 km
EM CÓ BIẾT
Hệ thống đê sông
năm
tuổi
-
chiều
dài
và là hệ thống đê sông
có quy mô lớn và hoàn thiện
- Đê Cơ Xá là con đê đầu tiên được
vua Lý Nhân Tông (1072-1127) cho
xây dựng vào tháng 3 năm Mậu Tý
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
NHIỆM VỤ
1.
Quan
video,
sát
đọc
SGK/99, nhận xét
về đặc điểm địa
hình
bờ
biển
nước ta?
2.
Kể
tên
các
https://www.youtube.com/watch?v=36BZOR9ypMk
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Nhận xét về đặc điểm thềm lục
địa nước ta?
3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa
Thềm lục địa nông và mở rộng ở
Bắc Bộ và Nam Bộ. Miền Trung
sâu và hẹp hơn
2 dạng bãi biển:
- Bãi biển bồi tụ: nhiều bãi bùn, rừng
ngập mặn…
- Bãi biển mài mòn: khúc khuỷu, vũng
Địa hình đa
vịnh nước sâu…
dạng: vũng,
vịnh, đầm,
- Phá Tam Giang –
Vùng đầm phá nước lợ lớn nhất
Nam
ThuộcĐông
hệ đầm
pháÁTam Giang Cầu Hai
Diện tích: khoảng 52 km², trải
dài khoảng 24 km từ cửa sông Ô Lâu
đến cửa sông Hương
Chiếm khoảng 11% diện tích
đầm phá ven bờ của cả nước
Độ sâu từ 2–4 m, có nơi sâu tới
7m
ẽ
v
i
h
t
c
ộ
Cu nh PHONG CẢNH THIÊN NHIÊN NƯỚC
tra
TA
- HS chọn một dạng phong cảnh thiên nhiên bất kì, có thể
THỂ
đủ các dạng địa hình hoặc phong cảnh của một khu vực
LỆ
địa hình để vẽ.
- Thời gian vẽ: 7 -10 phút.
NHIỆM VỤ
Vận dụng
Địa phương nơi em sinh
sống thuộc khu vực địa
hình nào?
Hãy làm 1 video Tiktok
mô tả đặc điểm địa
hình nơi em sinh sống.
Cùng làm Tik Toker
 









Các ý kiến mới nhất