Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Địa hình bề mặt Trái Đất (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị huyền
Ngày gửi: 11h:02' 05-04-2020
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: vũ thị huyền
Ngày gửi: 11h:02' 05-04-2020
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra MI?NG
1) Quan sát hỡnh ảnh bên:
Em hãy cho biết đây là hiện tượng gỡ?
Trỡnh bày khái niệm?
- Tại sao quanh vùng này rất nguy hiểm mà dân cư vẫn tập trung đông? (8d)
2) Núi là gì? Tây Ninh có ngọn núi nào? (2đ)
иp ¸n
1. Đ©y lµ hiÖn tîng nói löa.
- Nói löa: lµ hình thøc phun trµo m¾c ma ë díi s©u lªn mÆt ®Êt.
- Dung nham nói löa phun trµo lªn mÆt ®Êt khi nguéi ®i trë thµnh lo¹i ®Êt ®á badan mµu mì thuËn lîi cho viÖc ph¸t triÓn n«ng nghiÖp.
2. Nuùi laø ñòa hình nhoâ cao roõ reät treân beà maët ñaát.
- ÔÛ Taây Ninh coù ngoïn nuùi Baø Ñen cao 986 meùt.
Núi
Đồng bằng
Cao nguyên
Đồi
1
2
3
4
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
DÃY NÚI AN- ĐÉT
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
VÙNG ĐỒI PHÚ THỌ
CAO NGUYÊN DI LINH
Tiết 15 – Bài 15
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tìm hiểu địa hình núi
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 15
Núi là dạng địa hình như thế nào?
a. Núi: là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.
Quan sát hình
Núi gồm những bộ phận nào ?
Đỉnh
Sườn
Chân núi
Núi gồm ba bộ phận: Đỉnh núi, sườn núi, chân núi.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 15
a. Núi: là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.
Núi gồm ba bộ phận : Đỉnh núi, sườn núi, chân núi.
Độ cao trung bình của núi so với mực nước biển là bao nhiêu?
b. Độ cao của núi thường trên 500m so với mực nước biển.
Tìm hiểu địa hình núi
Caên cöù vaøo ñoä cao ngöôøi ta phaân chia nuùi laøm maáy loaïi? Cho bieát ñoä cao töøng loaïi nuùi?
Th?p Du?i 1000 m
Trung bnh T? 1000m - 2000m
Cao Trín 2000m
- Độ cao tương đối của núi là độ cao đo từ chổ thấp nhất của chân núi đến đỉnh núi.
- Độ cao tuyệt đối của núi là độ cao đo từ mực nước biển đến đỉnh núi.
Vì trong một ngọn núi chỉ có
một độ cao tuyệt đối duy nhất
Vì sao các độ cao ghi trên bản đồ và SGK người ta sử dụng độ cao tuyệt đối?
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
- Núi già,núi trẻ
HOẠT ĐỘNG THEO CẶP (THỜI GIAN 3 PHÚT)
Quan sát hình dưới đây nêu sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
Dốc
Hàng trăm triệu năm
Tròn
Thoải
Rộng
Vài chục triệu năm
Nhọn
Sâu
A
B
Núi trẻ
Núi già
Quan sát hình dưới đây cho biết hình nào là núi già hình nào là núi trẻ?
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình cacxtơ và các hang động
Tìm hiểu địa hình núi
Địa hình cacxtơ là loại địa hình gì?
Tên loại địa hình cacxtơ bắt nguồn từ đâu?
Bắt nguồn từ vùng núi đá vôi ở vùng cacxtơ thuộc Châu Âu.
- Cacsxtơ: Là loại địa hình đặc biệt của vùng núi đá vôi.
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình caxtơ và các hang động
- Cacsxtơ: Là loại địa hình đặc biệt của vùng núi đá vôi.
Quan sát hình em hãy mô tả đặc điểm địa hình núi đá vôi ?
Đặc điểm: Đỉnh nhọn, sắc, lởm chởm, sườn dốc, bên trong lòng núi có hang động thường có những khối thạch nhũ đủ hình dạng và màu sắc.
Bài 15
Chuông đá
Cột đá
Măng đá
Vì sao địa hình Cácxtơ lại có những đặc điểm độc đáo như vậy?
Địa hình núi đá vôi và hang động có giá trị gì trong phát triển kinh tế?
Quan sát ảnh em hãy mô tả những gì em nhìn thấy trong hang động
Núi và độ cao của núi
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình caxtơ và các hang động
- Hang động: Là những cảnh đẹp tự nhiên, hấp dẫn khách du lịch.
Động Phong Nha (Quảng Bình)
Nhà thám hiểm Hao-ớt Lim-be trưởng đoàn thám hiểm Hoàng gia Anh khẳng định Phong Nha là hang động dài nhất và đẹp nhất thế giới. Được xem là “Kì quan đệ nhất động”với 7 cái nhất:1) hang động dài nhất; 2) cửa hang cao và rộng nhất; 3) bãi cát,bãi đá rộng và đẹp nhất; 4) có những hồ ngầm đẹp nhất; 5) hang khô rộng và đẹp nhất; 6) thạch nhũ tráng lệ và kì ảo nhất; 7) sông ngầm dài nhất.
Là học sinh chúng ta phải làm gì để bảo vệ môi trường xung quanh của chúng ta?
T
ệ
Y
U
n
Đ
T
ú
I
g
i
à
N
C
Ơ
T
c
A
x
ỉ
Đ
H
N
T
ẻ
R
I
N
ú
H
P
G
N
O
t
H
P
ấ
1
2
3
4
5
6
7
vui để họC
đ
Ị
A
H
Ì
n
H
Câu 7: Dõy l ụ ch? g?m 4 ch? cỏi: Nỳi cú d? cao
du?i 1000 m l nỳi gỡ?
Câu 6: Dõy l ụ ch? g?m 8 ch? cỏi: Hang d?ng d?p ,
n?i ti?ng ? t?nh Qu?ng Bỡnh?
Câu 5: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: Nỳi cú d?nh nh?n ,
su?n d?c, thung lung sõu l nỳi gỡ?
Câu 4: Dõy l ụ ch? g?m 4 ch? cỏi: Noi cao nh?t c?a
m?t ng?n nỳi?
Câu 3: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: D?a hỡnh nỳi dỏ vụi
cũn du?c g?i l d?a hỡnh gỡ?
Câu 2: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: Nỳi du?c hỡnh thnh
cỏch dõy hng tram tri?u nam du?c g?i l nỳi gỡ ?
Câu 1: Dõy l ụ ch? g?m 8 ch? cỏi:D? cao du?c tớnh theo
chi?u th?ng d?ng t? m?c nu?c bi?n lờn d?nh nỳi?
A
H
N
ố
I
Ô CHỮ HÀNG DỌC: GỒM 7 CHỮ CÁI : ĐÂY LÀ DO TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC TẠO NÊN
TỔNG KẾT
TIẾT 15. BÀI 13: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Phần thưởng của em là một tràng pháo
tay và một điểm 10.
Phần thưởng của em là một tràng pháo
tay th?t l?n.
Phần thưuởng của em là một tràng pháo
tay và một điểm 10.
Có một trong ba phần thưởng dành cho em, em chọn phần thưởng nào?
Câu 2: Đỉnh nhọn sườn dốc, thung lũng hẹp là đặc đểm của loại núi nào?
b
?
Dng r?i!
a
Núi già.
Núi trẻ.
Sai roài!
3. Tìm hiểu địa hình đồng bằng
Hãy cho biết đặc điểm địa hình đồng bằng: độ cao và đặc điểm hình thái?
- Độ cao tuyệt đối thường dưới 200m (Một số bình nguyên có độ cao gần 500m).
Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng
Địa hình thấp
Có hai loại đồng bằng (theo nguyên nhân hình thành):
+ đồng bằng bào mòn: do băng hà bào mòn
+ đồng bằng bồi tụ: do phù sa của các con sông bồi đắp (đồng bằng châu thổ).
Đồng bằng châu Âu
Đồng bằng châu thổ sông Hồng
Dựa vào nguyên nhân hình thành có những kiểu đồng bằng nào ?
Đây là loại bình nguyên nào?
Sông Mê Công
Ý nghĩa:
- Phát triển nông nghiệp, trồng cây lương thực, thực phẩm; chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm...
- Tập trung đông đúc dân cư.
4. Nhận biết địa hình cao nguyên và đồi
CAO NGUYÊN DI LINH
- Độ cao tương đối dưới 200m
- Dạng địa hình nhô cao, có đỉnh tròn, sườn thoải, thường tập trung thành từng vùng.
- Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả kết hợp trồng rừng và chăn nuôi gia súc...
- Độ cao tuyệt đối thường từ 500m trở lên
Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng.
- Sườn dốc
Trồng cây công nghiêp; chăn nuôi gia súc lớn...
Đọc tên núi, độ cao rồi sắp xếp theo độ cao của núi theo bảng dưới đây
Núi Bà Đen:
986 m
Núi Tản Viên: 1287m
Núi Yên Tử: 1068m
Núi Phan-Xi-Păng:
3143 m
Núi Ngọc Lĩnh:
2598 m
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Cao 986m
Núi Bà Đen
DU LỊCH CÁP TREO NÚI BÀ ĐEN
ĐỊA LÍ 6
Núi Mẫu Sơn cao 1541 mét
Đỉnh FANSIPAN (3143m)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
+ Đối với bài học tiết này:
- Học bài, chú ý so sánh sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ.
- Hoàn thành tập bản đồ.
+ Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị tiết ôn tập
+ Ôn lại các sự vận động của Trái Đất.
+ Tác động của nội lực và ngoại lực, núi lửa và động đất.
+ Khái niệm địa hình cacxtơ. Sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ.
Nối nội dung kiến thức ở cột A với cột B sao cho phù hợp:
1) Quan sát hỡnh ảnh bên:
Em hãy cho biết đây là hiện tượng gỡ?
Trỡnh bày khái niệm?
- Tại sao quanh vùng này rất nguy hiểm mà dân cư vẫn tập trung đông? (8d)
2) Núi là gì? Tây Ninh có ngọn núi nào? (2đ)
иp ¸n
1. Đ©y lµ hiÖn tîng nói löa.
- Nói löa: lµ hình thøc phun trµo m¾c ma ë díi s©u lªn mÆt ®Êt.
- Dung nham nói löa phun trµo lªn mÆt ®Êt khi nguéi ®i trë thµnh lo¹i ®Êt ®á badan mµu mì thuËn lîi cho viÖc ph¸t triÓn n«ng nghiÖp.
2. Nuùi laø ñòa hình nhoâ cao roõ reät treân beà maët ñaát.
- ÔÛ Taây Ninh coù ngoïn nuùi Baø Ñen cao 986 meùt.
Núi
Đồng bằng
Cao nguyên
Đồi
1
2
3
4
A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
DÃY NÚI AN- ĐÉT
ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
VÙNG ĐỒI PHÚ THỌ
CAO NGUYÊN DI LINH
Tiết 15 – Bài 15
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tìm hiểu địa hình núi
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 15
Núi là dạng địa hình như thế nào?
a. Núi: là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.
Quan sát hình
Núi gồm những bộ phận nào ?
Đỉnh
Sườn
Chân núi
Núi gồm ba bộ phận: Đỉnh núi, sườn núi, chân núi.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 15
a. Núi: là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất.
Núi gồm ba bộ phận : Đỉnh núi, sườn núi, chân núi.
Độ cao trung bình của núi so với mực nước biển là bao nhiêu?
b. Độ cao của núi thường trên 500m so với mực nước biển.
Tìm hiểu địa hình núi
Caên cöù vaøo ñoä cao ngöôøi ta phaân chia nuùi laøm maáy loaïi? Cho bieát ñoä cao töøng loaïi nuùi?
Th?p Du?i 1000 m
Trung bnh T? 1000m - 2000m
Cao Trín 2000m
- Độ cao tương đối của núi là độ cao đo từ chổ thấp nhất của chân núi đến đỉnh núi.
- Độ cao tuyệt đối của núi là độ cao đo từ mực nước biển đến đỉnh núi.
Vì trong một ngọn núi chỉ có
một độ cao tuyệt đối duy nhất
Vì sao các độ cao ghi trên bản đồ và SGK người ta sử dụng độ cao tuyệt đối?
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
- Núi già,núi trẻ
HOẠT ĐỘNG THEO CẶP (THỜI GIAN 3 PHÚT)
Quan sát hình dưới đây nêu sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ?
Dốc
Hàng trăm triệu năm
Tròn
Thoải
Rộng
Vài chục triệu năm
Nhọn
Sâu
A
B
Núi trẻ
Núi già
Quan sát hình dưới đây cho biết hình nào là núi già hình nào là núi trẻ?
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình cacxtơ và các hang động
Tìm hiểu địa hình núi
Địa hình cacxtơ là loại địa hình gì?
Tên loại địa hình cacxtơ bắt nguồn từ đâu?
Bắt nguồn từ vùng núi đá vôi ở vùng cacxtơ thuộc Châu Âu.
- Cacsxtơ: Là loại địa hình đặc biệt của vùng núi đá vôi.
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình caxtơ và các hang động
- Cacsxtơ: Là loại địa hình đặc biệt của vùng núi đá vôi.
Quan sát hình em hãy mô tả đặc điểm địa hình núi đá vôi ?
Đặc điểm: Đỉnh nhọn, sắc, lởm chởm, sườn dốc, bên trong lòng núi có hang động thường có những khối thạch nhũ đủ hình dạng và màu sắc.
Bài 15
Chuông đá
Cột đá
Măng đá
Vì sao địa hình Cácxtơ lại có những đặc điểm độc đáo như vậy?
Địa hình núi đá vôi và hang động có giá trị gì trong phát triển kinh tế?
Quan sát ảnh em hãy mô tả những gì em nhìn thấy trong hang động
Núi và độ cao của núi
ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Tiết 15 – Bài 13
2. Địa hình caxtơ và các hang động
- Hang động: Là những cảnh đẹp tự nhiên, hấp dẫn khách du lịch.
Động Phong Nha (Quảng Bình)
Nhà thám hiểm Hao-ớt Lim-be trưởng đoàn thám hiểm Hoàng gia Anh khẳng định Phong Nha là hang động dài nhất và đẹp nhất thế giới. Được xem là “Kì quan đệ nhất động”với 7 cái nhất:1) hang động dài nhất; 2) cửa hang cao và rộng nhất; 3) bãi cát,bãi đá rộng và đẹp nhất; 4) có những hồ ngầm đẹp nhất; 5) hang khô rộng và đẹp nhất; 6) thạch nhũ tráng lệ và kì ảo nhất; 7) sông ngầm dài nhất.
Là học sinh chúng ta phải làm gì để bảo vệ môi trường xung quanh của chúng ta?
T
ệ
Y
U
n
Đ
T
ú
I
g
i
à
N
C
Ơ
T
c
A
x
ỉ
Đ
H
N
T
ẻ
R
I
N
ú
H
P
G
N
O
t
H
P
ấ
1
2
3
4
5
6
7
vui để họC
đ
Ị
A
H
Ì
n
H
Câu 7: Dõy l ụ ch? g?m 4 ch? cỏi: Nỳi cú d? cao
du?i 1000 m l nỳi gỡ?
Câu 6: Dõy l ụ ch? g?m 8 ch? cỏi: Hang d?ng d?p ,
n?i ti?ng ? t?nh Qu?ng Bỡnh?
Câu 5: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: Nỳi cú d?nh nh?n ,
su?n d?c, thung lung sõu l nỳi gỡ?
Câu 4: Dõy l ụ ch? g?m 4 ch? cỏi: Noi cao nh?t c?a
m?t ng?n nỳi?
Câu 3: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: D?a hỡnh nỳi dỏ vụi
cũn du?c g?i l d?a hỡnh gỡ?
Câu 2: Dõy l ụ ch? g?m 6 ch? cỏi: Nỳi du?c hỡnh thnh
cỏch dõy hng tram tri?u nam du?c g?i l nỳi gỡ ?
Câu 1: Dõy l ụ ch? g?m 8 ch? cỏi:D? cao du?c tớnh theo
chi?u th?ng d?ng t? m?c nu?c bi?n lờn d?nh nỳi?
A
H
N
ố
I
Ô CHỮ HÀNG DỌC: GỒM 7 CHỮ CÁI : ĐÂY LÀ DO TÁC ĐỘNG CỦA NỘI LỰC VÀ NGOẠI LỰC TẠO NÊN
TỔNG KẾT
TIẾT 15. BÀI 13: ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
Phần thưởng của em là một tràng pháo
tay và một điểm 10.
Phần thưởng của em là một tràng pháo
tay th?t l?n.
Phần thưuởng của em là một tràng pháo
tay và một điểm 10.
Có một trong ba phần thưởng dành cho em, em chọn phần thưởng nào?
Câu 2: Đỉnh nhọn sườn dốc, thung lũng hẹp là đặc đểm của loại núi nào?
b
?
Dng r?i!
a
Núi già.
Núi trẻ.
Sai roài!
3. Tìm hiểu địa hình đồng bằng
Hãy cho biết đặc điểm địa hình đồng bằng: độ cao và đặc điểm hình thái?
- Độ cao tuyệt đối thường dưới 200m (Một số bình nguyên có độ cao gần 500m).
Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng
Địa hình thấp
Có hai loại đồng bằng (theo nguyên nhân hình thành):
+ đồng bằng bào mòn: do băng hà bào mòn
+ đồng bằng bồi tụ: do phù sa của các con sông bồi đắp (đồng bằng châu thổ).
Đồng bằng châu Âu
Đồng bằng châu thổ sông Hồng
Dựa vào nguyên nhân hình thành có những kiểu đồng bằng nào ?
Đây là loại bình nguyên nào?
Sông Mê Công
Ý nghĩa:
- Phát triển nông nghiệp, trồng cây lương thực, thực phẩm; chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm...
- Tập trung đông đúc dân cư.
4. Nhận biết địa hình cao nguyên và đồi
CAO NGUYÊN DI LINH
- Độ cao tương đối dưới 200m
- Dạng địa hình nhô cao, có đỉnh tròn, sườn thoải, thường tập trung thành từng vùng.
- Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả kết hợp trồng rừng và chăn nuôi gia súc...
- Độ cao tuyệt đối thường từ 500m trở lên
Bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng.
- Sườn dốc
Trồng cây công nghiêp; chăn nuôi gia súc lớn...
Đọc tên núi, độ cao rồi sắp xếp theo độ cao của núi theo bảng dưới đây
Núi Bà Đen:
986 m
Núi Tản Viên: 1287m
Núi Yên Tử: 1068m
Núi Phan-Xi-Păng:
3143 m
Núi Ngọc Lĩnh:
2598 m
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Cao 986m
Núi Bà Đen
DU LỊCH CÁP TREO NÚI BÀ ĐEN
ĐỊA LÍ 6
Núi Mẫu Sơn cao 1541 mét
Đỉnh FANSIPAN (3143m)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
+ Đối với bài học tiết này:
- Học bài, chú ý so sánh sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ.
- Hoàn thành tập bản đồ.
+ Đối với bài học tiết sau:
- Chuẩn bị tiết ôn tập
+ Ôn lại các sự vận động của Trái Đất.
+ Tác động của nội lực và ngoại lực, núi lửa và động đất.
+ Khái niệm địa hình cacxtơ. Sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ.
Nối nội dung kiến thức ở cột A với cột B sao cho phù hợp:
 








Các ý kiến mới nhất