Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 24. Kinh tế Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Hang
Ngày gửi: 08h:40' 14-03-2024
Dung lượng: 61.7 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người
Hãy trình
bày
những
hiểu biết
của bản
thân về
sản phẩm

TIẾT 51,52,53- BÀI 24.
KINH TẾ NHẬT BẢN

I

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

II

CÁC NGÀNH KINH TẾ

II

CÁC VÙNG KINH TẾ

I. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

GIAI ĐOẠN

1950 - 1972

1973 – 1992
1992 đến nay

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ

- Nhanh chóng khôi phục nền kinh tế suy sụp nghiêm
trọng sau chiến tranh 1952) và phát triển cao độ
(1955 – 1972), năm 1968 vươn lên vị trí đứng thứ 2
thế giới sau Hoa Kỳ.
- Tốc độ tăng trưởng cao.
- Kinh tế trì trệ, kéo dài.

- Do : Khủng hoảng năng lượng ( 1970) và thời kì
bong bóng kinh tế ( 1971).
- Kinh tế tăng trưởng cao ( 1992-2002).
- Tốc độ tăng trưởng GDP xuống thấp ( 2002-2008).
=> do khủng hoảng kinh tế toàn cầu và thiên tai
- Nhật Bản đứng thứ ba thế giới về GDP, sau Hoa Kỳ
và Trung Quốc, là thành viên của G7 và G20 ( 2020)

GHI CHÚ

Thời kì “phát
triển thần kì”

“Nền kinh tế
bong bóng”.

“ 20 năm mất
mát”

m
e
X

o
e
d
Vi

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1

NÔNG NGHIỆP

2
3

CÔNG NGHIỆP
DỊCH VỤ

1. NÔNG
NGHIỆP

VAI TRÒ
3%

1%

25%
30%

Công nghiệp
Dịch vụ

69%

72%

Nông nghiệp

Nguồn: data.worldbank.org

Cơ cấu GDP theo
ngành kinh tế của Nhật
Bản, năm 2017.

Cơ cấu lao động theo
ngành kinh tế của Nhật
Bản, năm 2017.

o  Là ngành chiếm vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm
khoảng 1% GDP

NÔNG
NGHIỆP

Phát triển

Trồng trọt

theo hướng

quan trọng,

thâm canh, CN

chủ yếu là lúa

tiên tiến

mì, lúa gạo…

Chăn nuôi
tương đối phát
triển, bò lợn,
gà… áp dụng
CN tiên tiến

NGÀNH LÂM
NGHIÊP
- Được chú trọng phát
triển. Có diện tích và tỉ lệ
che phủ rừng lớn.
- Vai trò: Chống xói mòn
đất và bảo vệ môi trường.
- Rừng trồng chiếm 40%
diện tích.
- Phải nhập gỗ nguyên
liệu và nhiều sản phẩm từ
gỗ.

Kỹ thuật lâm nghiệp daisugi: Kỹ thuật daisugi phát triển
ở Kyoto vào khoảng thế kỷ 15 nhằm ngăn chặn nạn phá
rừng và tạo ra loại gỗ thẳng, tròn sử dụng làm mái quán
trà Nhật Bản. Khoảng 3-4 năm/lần, cây tuyết tùng gốc
được cắt tỉa để chỉ những chồi thẳng nhất mới có thể
phát triển.

Tại sao đánh bắt hải sản lại là
ngành kinh tế quan trọng của
Nhật Bản?

Ngành thủy sản
Đánh bắt

+Phát triển lâu đời, đạt mức CNH, phát
triển ở hầu khắp đất nước.
+ Sản lượng lớn, đứng thứ 8 thế giới.
+ Khai thác xa bờ chiếm tỉ trọng lớn.
+ Đội tàu khai thác hàng đầu thế giới.
+ Khai thác chủ yếu: cá ngừ, cá hồi, cá
thu…
=> cung cấp nguyên liệu cho chế biến và
xuất khẩu.

Nuôi trồng

+ Được chú trọng, sản lượng đạt 1
triệu tấn ( 2020- 18 thế giới).
+ Nuôi chủ yếu: tôm, rong biển, trai
lấy ngọc….

Hình thành
kiến thức

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ

2. Công nghiệp
Yêu cầu: có 6 vai diễn thể hiện các
nhóm ngành tương ứng, hoạt động
theo nhóm đã chia, các nhóm cử
thành viên bốc thăm vai diễn.

• Đô-rê-a-mon: Trình bày các đặc điểm chung của công nghiệp NB.
• Nô-bi-ta: Trình bày sự phân bố các trung tâm công nghiệp.
• Xư-nê-ô: trình bày đặc điểm ngành công nghiệp chế tạo..
• Chai-an : trình bày đặc điểm ngành công nghiệp điện tử tin học.
• Dẫn chương trình
• 2 nhóm bốc trúng phiếu trắng làm giám khảo, đặt câu hỏi phản biện, nhận
xét, chấm điểm.

1. Công
nghiệp

Hình thành
kiến thức

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của Nhật
Bản, năm 2017

2. Công nghiệp

Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Nhật
Bản, năm 2017.

Công nghiệp
3%

1%

Dịch vụ
25%
72%

30%

Nông nghiệp

69%

Nguồn: data.worldbank.org

• Đô-rê-a-mon: Trình bày các đặc điểm chung của công nghiệp NB.

Hiện
Công
nghiệp

Vai trò

trạng
phát
triển

Phân
bố

1

CÔNG NGHIỆP

Vai trò
+ Quan trọng trong nền kinh tế, chiếm 29% GDP, thu hút 27% lao động.
+ Tạo ra khối lượng hàng hoá xuất nhập khẩu lớn nhất.

Phân bố:
Các trung tâm CN lớn nhất phân bố dọc bờ biển và gần các vịnh lớn
Hiện trạng
+ Cơ cấu: Đa dạng, có nhiều ngành đứng đầu thế giới về kĩ thuật, công nghệ.
+ Công nghiệp chế tạo phát triển mạnh
+ Công nghiệp điện tử tin học đứng hang đầu thế giới
+ Hiện nay Nhật đang đầu tư mạnh vào năng lượng hạt nhân, tái tạo; hàng
không- vũ trụ, sinh học, dược phẩm.

Tàu biển

Tàu biển chiếm khoảng 40 % sản lượng
xuất khẩu của thế giới

Sản xuất xe gắn máy, ô tô

Xe gắn máy: sản xuất khoảng 60%
sản lượng thế giới, xuất khẩu 50 %

Ô tô: chiếm 25 % sản lượng
thế giới, và 45% xuất khẩu

Sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn
Sản phẩm tin
học chiếm 22%
thế giới

Vi mạch chất bán dẫn
đứng đầu thế giới
Rôbôt chiếm 60 % của thế giới

22

II. CÁC NGÀNH KINH TẾ

2. Dịch vụ



Yêu cầu: Dựa vào kiến thức SGK
và hình ảnh, trả lời nhanh bằng
cách giơ tay, điểm được tính
theo nhóm, mỗi học sinh chỉ
được trả lời một lượt câu hỏi,
mỗi nhóm trả lời xoay vòng tối
đa 5 lượt tùy câu hỏi.



Giá trị GDP của ngành dịch vụ?



Ngành nào đóng vai trò quan trọng đối với sự
phát triển của dịch vụ?



Vì sao xuất khẩu được xem là động lực phát
triển của nền kinh tế Nhật Bản?



GTVT biển của Nhật Bản có những đặc điểm
gì?



Các cảng biển lớn của Nhật được phân bố
như thế nào?



Nêu những hiểu biết của em về nguồn vốn
FDI và ODA của Nhật Bản?



Kể tên các sản phẩm dịch vụ nổi bật của Nhật
Bản?

Hình thành
kiến thức

3. Dịch vụ

I. CÁC NGÀNH KINH TẾ

-Đóng góp tỉ trọng lớn vào GDP (69,5%-

b. Giao thông vận tải

a. Thương mại

- Hệ thống GTVT đồng bộ và hiện đại, đóng vai
trò quan trọng.

2020), thu hút 72,9% lực lượng lao độn

- Nội thương đóng góp 1314%GDP( 2020); diễn ra chủ yếu ở các
chợ truyền thống, siêu thụ… Thương mại
điện tử ngày càng đóng vai trò quan trọng.
- Ngoại thương:
+ Tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn.
+ Xuất khẩu : phương tiện giao thông,
máy móc,
+ Nhập khẩu: năng lượng, nguyên liệu
+ Đối tác thương mại: Hoa Kỳ, Nhật
Bản….

- Đường sắt: được chú trọng phát triển.
- Đường bộ: chiếm hơn 90% khối lượng vận tải
hàng hoá trong nước.
- Đường hàng không, đường biển phát triển
mạnh.
c. Tài chính ngân hàng
- Là trung tâm tài chính quan trọng của thế giới.
d.Du lịch
- Phát triển mạnh, đóng góp 7% GDP (2019).
- Có nhiều thế mạnh để phát triển du lịch

24

Một số cảng biển lớn của Nhật Bản
Cảng
Cô-bê
Cảng Yokohama
Cảng
Ô-xa-ca
Cảng
Tô-ki-ô

www.themegallery.com

II. BỐN VÙNG KINH TẾ GẮN LIỀN VỚI 4 ĐẢO LỚN

Yêu cầu:
- Dựa vào bản đồ kinh tế Nhật Bản để xác định phạm vi các
vùng kinh tế.
- Đọc bảng thông tin, hoàn thành các nội dung của phiếu ghi
bài.
Vùng
Diện tích và
tự nhiên
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Các trung
tâm kinh tế

Hô-Cai-đô
 

Hôn-Su
 

Xi-cô-cư
 

Kiu-xiu
 

 
 
 
 

 
 
 
 

 
 
 
 

 
 
 
 

26

II. BỐN VÙNG KINH TẾ GẮN LIỀN VỚI 4 ĐẢO LỚN

01 Hôn-su

- Kinh tế phát triển
nhất, với nhiều ngành
công nghiệp truyền
thống và hiện đại.

03 Xi-cô-cư
Phát triển công
nghiệp khai thác
quặng đồng, nông
nghiệp.

04 Hô-cai-đô
Phát triển lâm
nghiệp, công
nghiệp khai
khoáng.

02 Kiu-xiu
Phát triển công
nghiệp nặng, nhất là
khai thác than và
luyện thép.

Câu 1. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của
Nhật Bản là
A. chế tạo.
B. điện tử.
C. xây dựng.
D. dệt.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật
Bản?
A. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
B. Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.
C. Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.
D. Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, tivi.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành
dịch vụ của Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị GDP.
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
C. Nhật Bản đứng thứ tư thế giới về thương mại.
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

Câu4. Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
A. ven biển Ô-khôt.
B. ven biển Nhật Bản.
C. ven Thái Bình Dương.
D. phía Nam đảo Kiuxiu.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành
thủy sản của Nhật Bản ?
A. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.
B. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.
C. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.
D. Nuôi trồng thủy sản ít được chú trọng phát triển.

Câu 6. Vùng kinh tế phát triển năng động nhất của
Nhật Bản là ?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.

Câu 7.Trên đảo nào của Nhật Bản nông nghiệp đóng vai trò chính ?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.

Câu 8. Giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản
phát triển ngày càng mạnh mẽ chủ yếu do.
A. đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
B. vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.
C. nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.
D. nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

VẬN DỤNG
YÊU CẦU: Kẻ nhanh bảng vào 1
tờ giấy chiếc, ghi lại số thứ tự của
các địa danh, các thương hiệu nổi
tiếng, các đặc điểm văn hóa, nghệ
thuật, … vào cột tương ứng.
HÃNG
CÔNG
NGHIỆP

ĐỊA DANH
 

 

ĐẶC
TRƯNG
VH - NT
 

KHÁC
 

2, 6, 1, 11 3, 4, 7, 5, 8,
10,
9, 13
10, 12 14

2.
12.
6.
3.
5.
4.
7.
14.
9.
10.
1.
11.
8.
YOKOHAM
TAEKWOND
NÔ-BI-TA
KY-O-TO
GEI-SHA
SHIN-KANORIGAMI
13.
KIMONO
FUJI
SUSHI
TOYOTA
YAMAHA
SAKURA
A
O
NISSAN
SEN

38
 
Gửi ý kiến