KNTT - Bài 25. Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thuỷ sản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 20h:28' 23-02-2024
Dung lượng: 29.9 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 20h:28' 23-02-2024
Dung lượng: 29.9 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành trồng trọt có tác động trực tiếp tới đời sống của nông dân, điều đó
được thể hiện rõ nhất ở việc.
A. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người, nguyên liệu chho công nghiệp
chế biến.
B Tạo việc làm giúp ổn định đời sống cho một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
B.
C. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi trường .
Câu 2: Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng trong việc ổn
định xã hội?
A. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B Đảm bảo an ninh lương thực cho quốc gia.
B.
C. Góp phần bảo vệ môi trường .
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
LUYỆN TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào dưới đây sử dụng nguyên liệu là sản phẩm ngành trồng trọt.
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Hóa chất.
c Chế biến lương thực, thực phẩm.
C.
D. Năng lượng.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự
nhiên?
A. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.
B Sản xuất mang tính mùa vụ.
B.
C. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.
D. Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ khoa học- công nghệ
Bài 25
ĐỊA LÍ NGÀNH LÂM NGHIỆP
VÀ NGÀNH THỦY SẢN
NỘI DUNG BÀI HỌC
Địa lí ngành lâm
nghiệp
Vai trò
Đặc điểm
Hoạt động trồng
rừng và khai thác
rừng
Địa lí ngành thủy
sản
Vai trò
Đặc điểm
Hoạt động khai thác
và nuôi trồng thủy
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông
tin mục 1 – SGK
kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu vai trò của
ngành lâm
nghiệp? Lấy ví
dụ?
1. Địa lí ngành lâm nghiệp
a, Vai trò
- Cung cấp lâm sản phục vụ cho các nhu cầu của
xã hội (gỗ, thực phẩm, dược liệu)
- Tạo nguồn thu nhập giải quyết việc làm cho
người địa phương.
- Bảo tồn đa dạng sinh học, giữ đất nước, giảm
thiểu tác động biến đổi khí hậu thiên tai.
- Góp phần đảm bảo phát triển bền vững.
Em hãy
Nêu các đặc điểm ngành
lâm nghiệp? Lấy ví dụ?
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
b, Đặc điểm
Đặc thù của lâm nghiệp là
Hoạt động trồng rừng, khai
thác chế biến lâm sản,..
Sản xuât lâm nghiệp diễn ra
trong không gian rộng
1
a
Và những địa bàn có điều kiện tự
nhiên đa dạng
2
b
Chu kì sinh trưởng dài. phát
phiển chậm
3
c
Khai thác và bảo tồn bảo vệ tái tạo có
mối quan hệ chặt chẽ với nhau
C, Hoạt động trồng rừng và khai thác rừng
- Tái tạo tài nguyên rừng góp phần bảo vệ môi trường
- Diện tích rừng trồng trên toàn thế giới ngày càng được mở rộng
- Sản lượng gỗ khai thác hàng năm có xu hướng tăng nhưng không đều giũa các
năm và các nhóm nước
Dựa vào thông
tin mục 2 –
SGK kết hợp
hiểu biết cá
nhân hãy nêu
vai trò của
ngành thủy
sản? Lấy ví dụ?
2. Địa lí ngành thủy sản
a, VAI TRÒ
- Đóng góp GDP ngày càng lớn.
- Là nguồn cung cấp chất đạm, dễ tiêu
hóa cho con người; cung cấp nguyên tố vi
lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khỏe.
- Là nguồn cung cấp nguyên liệu cho công
nghiệp thực phẩm, dược phẩm và là mặt
hàng xuất khẩu có giá trị.
- Góp phần giải quyết việc làm, bảo vệ chủ
quyền an ninh quốc gia
- Phụ phẩm của ngành thủy sản còn là
thức ăn cho chăn nuôi
Tìm hiểu SGK trang 74 hãy nêu các đặc điểm ngành thủy
sản?
b, Đặc điểm
-Sản xuất thủy sản mang tính
mùa vụ phụ thuộc vào nguồn
nước và khí hậu.
-áp dụng công nghệ, sản xuất theo
chuỗi giá trị nâng cao hiệu quả xuất
sứ nguồn gốc sản phẩm.
-Hoạt động khai thác, chế biến
nuôi trồng vừa có tính chất của
sản xuất nông nghiệp và công
nghiệp
Dựa vào thông tin
mục C – SGK trang
75 kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu những hoạt
động khai thác và
nuôi trồng thủy
sản? Lấy ví dụ?
c, Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản
-Khai thác thủy sản là hoạt động đánh bắt các loài thủy sản, trong
đó đánh bắt cá chiếm 85-90% ở biển và đại dương là ngư trường
lớn.
-Lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng ở Trung Quốc, In đô nê xi
a, Pê ru, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Việt Nam.
-Nuôi trồng thủy sản là hình thức thả giống chăm sóc đầu tư về
công cụ và tư liệu quản lý thủy sản để thu hoạch
-Nuôi trồng thủy sản được chú trọng phát triển và có vị trị ngày
càng quan trọng
-Nuôi trồng thủy sản cả ở nước ngọt, nước lợ và nước mặn, Hình
thức hiện đại sản lượng nuôi trồng tăng nhanh: Trung Quốc, Ấn
Độ, Ai Cập, Na Uy Nhật Bản
Loại hình
Quốc gia
Khai
thác
thủy
sản
Trung Quốc, In đô nê xi a, Ấn Độ, Nga, Pê ru ,
Hoa kỳ, Việt Nam, Nhật bản
Nuôi
trồng
thủy
sản
Trung Quốc, In đô nê xi a, Ấn Độ, Việt Nam,
Băng la đét
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vai trò nào có ý nghĩa trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu của ngành
Lâm Nghiệp.
A. Chống xói mòn đất.
B.
B Giảm lượng khí nhà kính trong khí quyển.
C. Điều tiết lượng nước trong đất.
D. Bảo tồn đa dạng sinh học.
Câu 2: Đặc điểm mang tính đặc thù của lâm nghiệp là?
A Chu kỳ sinh trưởng dài phát triển chậm.
A.
B. Sinh trưởng trong không gian rộng.
C. Sinh trưởng trên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp.
D. Chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm
LUYỆN TẬP
Câu 3: Loài thủy sản nào chiếm tới 85-90% sản lượng thủy snar khai thác của thế
giới là.
A.
A Cá.
B. Tôm.
C. Cua.
D. Mực.
Câu 4: Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ?
A Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ.
A.
B. Lượng thủy sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào.
C. Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm sút.
D. Do số lượng tàu đánh bắt và công nhân ngày càng đông đảo
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành trồng trọt có tác động trực tiếp tới đời sống của nông dân, điều đó
được thể hiện rõ nhất ở việc.
A. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người, nguyên liệu chho công nghiệp
chế biến.
B Tạo việc làm giúp ổn định đời sống cho một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
B.
C. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi trường .
Câu 2: Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng trong việc ổn
định xã hội?
A. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B Đảm bảo an ninh lương thực cho quốc gia.
B.
C. Góp phần bảo vệ môi trường .
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
LUYỆN TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào dưới đây sử dụng nguyên liệu là sản phẩm ngành trồng trọt.
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Hóa chất.
c Chế biến lương thực, thực phẩm.
C.
D. Năng lượng.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự
nhiên?
A. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.
B Sản xuất mang tính mùa vụ.
B.
C. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.
D. Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ khoa học- công nghệ
Bài 25
ĐỊA LÍ NGÀNH LÂM NGHIỆP
VÀ NGÀNH THỦY SẢN
NỘI DUNG BÀI HỌC
Địa lí ngành lâm
nghiệp
Vai trò
Đặc điểm
Hoạt động trồng
rừng và khai thác
rừng
Địa lí ngành thủy
sản
Vai trò
Đặc điểm
Hoạt động khai thác
và nuôi trồng thủy
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông
tin mục 1 – SGK
kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu vai trò của
ngành lâm
nghiệp? Lấy ví
dụ?
1. Địa lí ngành lâm nghiệp
a, Vai trò
- Cung cấp lâm sản phục vụ cho các nhu cầu của
xã hội (gỗ, thực phẩm, dược liệu)
- Tạo nguồn thu nhập giải quyết việc làm cho
người địa phương.
- Bảo tồn đa dạng sinh học, giữ đất nước, giảm
thiểu tác động biến đổi khí hậu thiên tai.
- Góp phần đảm bảo phát triển bền vững.
Em hãy
Nêu các đặc điểm ngành
lâm nghiệp? Lấy ví dụ?
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
b, Đặc điểm
Đặc thù của lâm nghiệp là
Hoạt động trồng rừng, khai
thác chế biến lâm sản,..
Sản xuât lâm nghiệp diễn ra
trong không gian rộng
1
a
Và những địa bàn có điều kiện tự
nhiên đa dạng
2
b
Chu kì sinh trưởng dài. phát
phiển chậm
3
c
Khai thác và bảo tồn bảo vệ tái tạo có
mối quan hệ chặt chẽ với nhau
C, Hoạt động trồng rừng và khai thác rừng
- Tái tạo tài nguyên rừng góp phần bảo vệ môi trường
- Diện tích rừng trồng trên toàn thế giới ngày càng được mở rộng
- Sản lượng gỗ khai thác hàng năm có xu hướng tăng nhưng không đều giũa các
năm và các nhóm nước
Dựa vào thông
tin mục 2 –
SGK kết hợp
hiểu biết cá
nhân hãy nêu
vai trò của
ngành thủy
sản? Lấy ví dụ?
2. Địa lí ngành thủy sản
a, VAI TRÒ
- Đóng góp GDP ngày càng lớn.
- Là nguồn cung cấp chất đạm, dễ tiêu
hóa cho con người; cung cấp nguyên tố vi
lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khỏe.
- Là nguồn cung cấp nguyên liệu cho công
nghiệp thực phẩm, dược phẩm và là mặt
hàng xuất khẩu có giá trị.
- Góp phần giải quyết việc làm, bảo vệ chủ
quyền an ninh quốc gia
- Phụ phẩm của ngành thủy sản còn là
thức ăn cho chăn nuôi
Tìm hiểu SGK trang 74 hãy nêu các đặc điểm ngành thủy
sản?
b, Đặc điểm
-Sản xuất thủy sản mang tính
mùa vụ phụ thuộc vào nguồn
nước và khí hậu.
-áp dụng công nghệ, sản xuất theo
chuỗi giá trị nâng cao hiệu quả xuất
sứ nguồn gốc sản phẩm.
-Hoạt động khai thác, chế biến
nuôi trồng vừa có tính chất của
sản xuất nông nghiệp và công
nghiệp
Dựa vào thông tin
mục C – SGK trang
75 kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu những hoạt
động khai thác và
nuôi trồng thủy
sản? Lấy ví dụ?
c, Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản
-Khai thác thủy sản là hoạt động đánh bắt các loài thủy sản, trong
đó đánh bắt cá chiếm 85-90% ở biển và đại dương là ngư trường
lớn.
-Lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng ở Trung Quốc, In đô nê xi
a, Pê ru, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Việt Nam.
-Nuôi trồng thủy sản là hình thức thả giống chăm sóc đầu tư về
công cụ và tư liệu quản lý thủy sản để thu hoạch
-Nuôi trồng thủy sản được chú trọng phát triển và có vị trị ngày
càng quan trọng
-Nuôi trồng thủy sản cả ở nước ngọt, nước lợ và nước mặn, Hình
thức hiện đại sản lượng nuôi trồng tăng nhanh: Trung Quốc, Ấn
Độ, Ai Cập, Na Uy Nhật Bản
Loại hình
Quốc gia
Khai
thác
thủy
sản
Trung Quốc, In đô nê xi a, Ấn Độ, Nga, Pê ru ,
Hoa kỳ, Việt Nam, Nhật bản
Nuôi
trồng
thủy
sản
Trung Quốc, In đô nê xi a, Ấn Độ, Việt Nam,
Băng la đét
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vai trò nào có ý nghĩa trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu của ngành
Lâm Nghiệp.
A. Chống xói mòn đất.
B.
B Giảm lượng khí nhà kính trong khí quyển.
C. Điều tiết lượng nước trong đất.
D. Bảo tồn đa dạng sinh học.
Câu 2: Đặc điểm mang tính đặc thù của lâm nghiệp là?
A Chu kỳ sinh trưởng dài phát triển chậm.
A.
B. Sinh trưởng trong không gian rộng.
C. Sinh trưởng trên những địa bàn có điều kiện tự nhiên phức tạp.
D. Chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm
LUYỆN TẬP
Câu 3: Loài thủy sản nào chiếm tới 85-90% sản lượng thủy snar khai thác của thế
giới là.
A.
A Cá.
B. Tôm.
C. Cua.
D. Mực.
Câu 4: Sản lượng thủy sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ?
A Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ.
A.
B. Lượng thủy sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào.
C. Nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn trong khi sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm sút.
D. Do số lượng tàu đánh bắt và công nhân ngày càng đông đảo
 







Các ý kiến mới nhất