Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 24. Địa lí ngành nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Anh
Ngày gửi: 19h:50' 16-01-2024
Dung lượng: 59.4 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Ai tinh
mắt ?
Hoạt
động
nhóm:
6
nhóm

Tìm từ
khoá có
nghĩa
theo hang
ngang,

Chủ
đề:
cây
trồng,
vật

Ghi
vào
giấy
note

Thời
gian:
3
phút

Nhóm
tìm được
nhiều từ
khoá 
chiến

Ai
tinh
mắt
?

B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D

Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V

U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă

Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N

T
R
Â
U
Đ
I
Ề
U
H
E
B

G
C
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô

N
Ô
H
H
U
G
C
X
A
E
N

G
C
Ẵ
U
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H

Ã
A
N
Ư
Ố
A
L
A
O
S
Đ

V
M
G
H
G
I
U
H
K
S
Ị

N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U

K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H

Đáp
án
Những
từ khoá
này nói
đến chủ
đề nào ?

Nông
nghiệp

B
Ò
B
G
N
N
T
L
U
Ậ
D

Q
U
À
N
G
H
A
Ú
E
Ừ
V

U
M
Í
T
R
Ã
I
A
A
S
Ă

Ả
N
B
G
T
N
T
H
J
P
N

T
R
Â
U
Đ
I
Ề
U
H
E
B

G
C
À
Z
À
N
Ậ
Ú
N
G
Ô

N
Ô
H
H
U
G
C
X
A
E
N

G
C
Ẵ
U
Ẵ
Ự
L
A
N
P
H

Ã
A
N
Ư
Ố
A
L
A
O
S
Đ

V
M
G
H
G
I
U
H
K
S
Ị

N
Ị
V
M
B
I
U
E
S
A
U

K
H
T
N
Ơ
H
Ò
O
P
L
H

Bài 24
ĐỊA LÍ NGÀNH
NÔNG NGHIỆP

NỘI DUNG BÀI HỌC
NGÀNH
TRỌT

TRỒNG
Vai trò
Đặc điểm
Sự
bố

phân

NGÀNH CHĂN
NUÔI

Vai trò

Đặc điểm
Sự
bố

phân

HOẠT ĐỘNG 1. TÌM HIỂU NGÀNH
TRỒNG TRỌT
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông
tin mục 1 – SGK
kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu vai trò của
ngành trồng
trọt? Lấy ví dụ?

1. VAI TRÒ CỦA TRỒNG TRỌT

Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho
một bộ phận lớn cư dân nông thôn

1. VAI TRÒ CỦA TRỒNG TRỌT

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con
người nguyên liệu cho ngành công nghiệp
chế biến

1. VAI TRÒ CỦA TRỒNG TRỌT

Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và
là mặt hàng xuất khẩu có giá trị

1. VAI TRÒ CỦA TRỒNG TRỌT

Góp phần đảm bảo an ninh lương
thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi

HOẠT ĐỘNG 1. TÌM HIỂU NGÀNH
TRỒNG TRỌT
Thảo luận
cặp đôi

Nhiệm vụ 2

Nêu các đặc điểm ngành
trồng trọt? Lấy ví dụ?
Thời gian: 3 phút

2

bạn ngồi
cạnh
nhau
sẽ
cùng
thảo luận

3

phút

Hoàn
thành
phiếu học tập

3 PHÚT
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59

NHIỆM VỤ 2: Trò chơi: Truy tìm mảnh ghép

Hãy ghép các mảnh ghép lại với nhau để hoàn thành
đặc điểm ngành trồng trọt
sự phát triển và phân bố
ngành trồng trọt
Cây trồng được chia
thành các nhóm
Việc bảo quản sản phẩm
của ngành trồng trọt
Ngành trồng trọt
ngày càng gắn chặt

với sự tiến bộ của khoa họccông nghệ
phụ thuộc chặt chẽ vào điều
kiện tự nhiên và có tính mùa
vụ
đòi hỏi nhiều về đầu tư và
công nghệ
cây lương thực, cây thực
phẩm, cây công nghiệp, cây
ăn quả…

NG

HOẠT ĐỘNG 1. TÌM HIỂU NGÀNH
TRỒNG TRỌT
Nhiệm vụ
CHUYÊN GIA
3
Sơ đồ nhóm
CỤM1

CỤM2

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 2

Nhóm 2

Nhóm 2

Có 4 nhóm, 2 cụm. Nhiệm vụ
NHÓM 1: Kể tên các loại cây lương thực
chính? Đặc điểm sinh thái của từng loại
cây lương thực chính
NHÓM 2: Kể tên các loại cây công
nghiệp chính? Đặc điểm sinh thái của
từng loại cây công nghiệp chính
Thời gian:

HOẠT ĐỘNG 1. TÌM HIỂU NGÀNH
TRỒNG TRỌT
VÒNG
Nhiệm vụ
3 PHÚT
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
MẢNH
3

GHÉP
Sơ đồ nhóm
CỤM1
Nhóm 1

CỤM2
Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 2

Nhóm 2

Nhóm 2

Quan sát hình 24.3, 24.5 điền vào phiếu
họcCây
tập lương Phân bố chủ
Giải thích
thực chính
yếu
 
Lúa gạo
 
Lúa mì
 
Ngô
Cây công nghiệp chính
 
Mía
 
Cao su
 
Cà phê
 
Chè
 
Đậu tương

 
 
 
 
 
 
 
 

Lúa gạo

Lúa mì

Cây lương thực

Ngô

Cây
lương
thực

Đặc điểm sinh thái

Phân bố

Ưa khí hậu nóng ẩm, Trung Quốc, Ấn Độ, In - đô - nê Lúa gạo chân ruộng ngập nước, đất xia, Việt Nam, Thái Lan.
phù sa màu mỡ, cần nhiều Xuất khẩu là Thái Lan, Việt Nam,
công chăm bón
Hoa Kì
Lúa mì

Ưa khí hậu ấm khô, cần
Trung Quốc, Ấn độ, LB Nga,
nhiệt độ thấp vào thời kì Pháp, Canada, Hoa Kì
đầu sinh trưởng, thích hợp Xuất khẩu: Canada, Hoa Kì.
đất màu mỡ, cần chăm bón

Ngô

Ưa nhiệt, đất ẩm nhiều
Ở hầu hết khắp nơi trên các
mùn dễ thoát nước, loại châu lục, kể cả trên núi cao
cây dễ thích nghi với nhiều Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
loại khí hậu
Xuất khẩu: Hoa Kì, Trung Quốc

Cây CÔNG NGHIỆP
HÀNG NĂM

Cây CÔNG NGHIỆP LÂU

Cây
Công
nghiệp

Đặc điểm sinh thái

Phân bố

Ưa khí hậu nóng ẩm, Trung Quốc, Ấn Độ, In - đô - nê Lúa gạo chân ruộng ngập nước, đất xia, Việt Nam, Thái Lan.
phù sa màu mỡ, cần nhiều Xuất khẩu là Thái Lan, Việt Nam,
công chăm bón
Hoa Kì
Lúa mì

Ưa khí hậu ấm khô, cần
Trung Quốc, Ấn độ, LB Nga,
nhiệt độ thấp vào thời kì Pháp, Canada, Hoa Kì
đầu sinh trưởng, thích hợp Xuất khẩu: Canada, Hoa Kì.
đất màu mỡ, cần chăm bón

Ngô

Ưa nhiệt, đất ẩm nhiều
Ở hầu hết khắp nơi trên các
mùn dễ thoát nước, loại châu lục, kể cả trên núi cao
cây dễ thích nghi với nhiều Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
loại khí hậu
Xuất khẩu: Hoa Kì, Trung Quốc

Em có biết?
CÂY LƯƠNG
THỰC KHÁC
Ôn đới: đại mạch,
yến mạch,
khoai
tây.
Nhiệt đới và cận
nhiệt:
kê,
khoa
lang, sắn
Nhìn chung các loài
cây này dễ tính,
không
kén
đất,
không đòi hỏi nhiều

HOẠT ĐỘNG 2. TÌM HIỂU NGÀNH CHĂN
NUÔI
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông tin
mục 1 – SGK kết
hợp hiểu biết cá
nhân hãy nêu vai
trò của ngành
chăn nuôi? Lấy ví
dụ?

VAI TRÒ NGÀNH CHĂN NUÔI
 Cung cấp thực phẩm có dinh
dưỡng cao cho con người
 Cung cấp nguyên liệu cho các
ngành công nghiệp chế biến,
SXHTD.
 Thúc đẩy ngành trồng trọt phát
triển
 Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu
có giá trị, tang GDP đất nước
 Là mắt xích quan trọng trọng
sản xuất nông nghiệp bền
vững

HOẠT ĐỘNG 2. TÌM HIỂU NGÀNH
TRỒNG TRỌT
Thảo luận
cặp đôi

2

bạn ngồi
cạnh
nhau
sẽ
cùng
thảo luận

3

phút

Hoàn
thành
phiếu học tập

Nhiệm vụ 2

Nêu các đặc điểm ngành chăn
nuôi? Tại sao ở phần lớn các
nước đang phát triển, ngành
chăn nuôi chiếm tỷ trọng rất
nhỏ trong cơ cấu giá trị sản
xuất NN?
Thời gian: 3 phút
3 PHÚT
05:00
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59

ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHĂN NUÔI
 Sự phát triển và phân bố
ngành chăn nuôi phụ thuộc
chặt chẽ vào cơ sở thức ăn.
 Đối tượng của ngành chăn nuôi là
vật nuôi phải tuân theo các quy
luật sinh học.
 Chăn nuôi có thể phát triển tập
trung hay di động, phân tán
theo qui mô nhỏ hoặc lớn. Do
đó hình thành và xuất hiện 3
hình thức chăn nuôi khác nhau:
chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi

ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHĂN NUÔI
 Ngành chăn nuôi là ngành
sản xuất cho nhiều sản phẩm
cùng lúc

 Ngành chăn nuôi hiện đại áp
dụng các công nghệ tiên
tiến, kĩ thuật gen,liên kết
chặt chẽ với công nghiệp
chế biến.

Em có biết?
Ngành chăn nuôi
chia thành 3
nhóm
Chăn nuôi gia súc lớn:
Trâu, bò, ngựa…..
Chăn nuôi gia súc
nhỏ: cừu , lợn, dê…..
Chăn nuôi gia cầm:
Vịt, ngan, ngỗng…….

HOẠT ĐỘNG 1. TÌM HIỂU NGÀNH CHĂN
NUÔI Nhiệm vụ 2

AI TINH MẮT
- NHẤT
Luật chơi: gấp

SGK.
Sau hiệu lệnh
“bắt đầu”, các em
được nhìn và ghi
nhớ bản đồ trong
vòng
2
phút
(không được ghi).
Sau đó, GV sẽ ẩn
bản đồ, 2 HS bất
kỳ lên bảng ghi
những gì quan sát
được.

Loại vật
nuôi chính
Trâu
Bò
Cừu
Gia cầm

Phân bố
Việt Nam, Trung Quốc……
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Pháp, Canada, Hoa
Kì
Hoa Kì, TQ, Brazil, Pakixtan….
Ở hầu hết khắp nơi trên các châu lục
Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…

HOẠT ĐỘNG LUYỆN
TẬP
Các bước tiến hành
Nhiệm vụ
Bước
1

Cá nhân

Bước 2

Bước 3

Cặp đôi

Chia sẽ

1. Nêu một số cây
trồng, vật nuôi ở
vùng nhiệt đới
2.Ngành chăn nuôi
phát triển có ý nghĩa
như thế nào đối với
sự phát triển ngành
trồng trọt và các
ngành công nghiệp
thực phẩm, công

VẬN
DỤNG

Sưu tầm thông tin, tìm hiểu tình
hình phát triển nông nghiệp ở
một đất nước có nền sản xuất
nông nghiệp tiên tiến
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác