KNTT - Bài 24. Địa lí ngành nông nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 18h:36' 03-02-2024
Dung lượng: 46.2 MB
Số lượt tải: 416
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 18h:36' 03-02-2024
Dung lượng: 46.2 MB
Số lượt tải: 416
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh
Ôn bài cũ
Câu 1: Ngành nông, lâm, thủy sản góp phần vào việc phát triển bền
vững của đất nước do
A. Kích thích ngành kinh tế khác phát triển.
B. Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.
C. Sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D Có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ
D.
môi trường.
Câu 2: Đối tượng của ngành sản xuất nông, lâm thủy sản
A. Địa hình và đất đai.
B Cây trồng và vật nuôi.
B.
C. Con người.
D. Công cụ sản xuất vật tư nông nghiệp
LUYỆN TẬP
Câu 3: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông, lâm, thủy sản là
A Đất trồng và mặt nước nuôi trồng thủy sản.
A.
B. Công cụ sản xuất vật tư nông nghiệp.
C. Cây con giống.
D. Sức lao động.
Câu 4: Ngành nông, lâm, thủy sản có tác động trực tiếp tới đời sống
con người do
A. Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.
B. Sản xuất ra các mặt hàng có giá gị xuất khẩu.
C. Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.
D.
D Cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng
Bài 24
ĐỊA LÍ NGÀNH
NÔNG NGHIỆP
NỘI DUNG BÀI HỌC
NGÀNH
TRỌT
TRỒNG
Vai trò
Đặc điểm
Sự
bố
phân
NGÀNH CHĂN
NUÔI
Vai trò
Đặc điểm
Sự
phân
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông
tin mục 1 – SGK
kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu vai trò của
ngành trồng
trọt? Lấy ví dụ?
1. Ngành TRỒNG TRỌT
a, Vai trò
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người,
nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến. Là
cơ sở để phát triển chăn nuôi và mặt hàng xuất
Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho
một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
Góp phần đảm bảo an ninh lương
thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi
Em hãy
Nêu các đặc điểm ngành
trồng trọt? Lấy ví dụ?
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
b, đặc điểm:
Hãy ghép các mảnh ghép lại với nhau để hoàn thành đặc
điểm ngành trồng trọt
sự phát triển và phân bố
ngành trồng trọt
Cây trồng được chia
thành các nhóm
Việc bảo quản sản phẩm
của ngành trồng trọt
Ngành trồng trọt
ngày càng gắn chặt
với sự tiến bộ của khoa họccông nghệ
phụ thuộc chặt chẽ vào điều
kiện tự nhiên và có tính mùa
vụ
đòi hỏi nhiều về đầu tư và
công nghệ
cây lương thực, cây thực
phẩm, cây công nghiệp, cây
ăn quả…
Quan sát hình 24.1, 24.2 và các thông tin
sgk hãy cho biết các cây lương thực chính và
sự phân
bố của
Nhiệm
vụnó
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
3
Cây lương thực chính Đặc điểm sinh thái
?
Phân bố
?
?
C, sự phân bố của một số cây trồng chính
Lúa gạo
Cây lương thực CHÍNH
Lúa mì
Ngô
Cây
lương
thực
Đặc điểm sinh thái
Phân bố
Ưa khí hậu nóng ẩm, Trung Quốc, Ấn Độ, In - đô - nê Lúa gạo chân ruộng ngập nước, đất xia, Việt Nam, Thái Lan.
phù sa màu mỡ, cần nhiều Xuất khẩu là Thái Lan, Việt Nam,
công chăm bón
Hoa Kì
Lúa mì
Ưa khí hậu ấm khô, cần
Trung Quốc, Ấn độ, LB Nga,
nhiệt độ thấp vào thời kì Pháp, Canada, Hoa Kì
đầu sinh trưởng, thích hợp Xuất khẩu: Canada, Hoa Kì.
đất màu mỡ, cần chăm bón
Ngô
Ưa nhiệt, đất ẩm nhiều
Ở hầu hết khắp nơi trên các
mùn dễ thoát nước, loại châu lục, kể cả trên núi cao
cây dễ thích nghi với nhiều Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
loại khí hậu
Xuất khẩu: Hoa Kì, Trung Quốc
Quan sát hình 24.3, 24.4, 24.5 và các thông
tin sgk hãy cho biết các cây công nghiệp chính
và sự phân bố của nó
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Cây
công
chính
?
nghiệp đặc điểm sinh thái
phân bố
?
?
?
?
?
Cây CÔNG NGHIỆP
HÀNG NĂM
Cây CÔNG NGHIỆP LÂU
Cây
Công
nghiệp
Mía
Củ cải
đường
Đậu tương
Đặc điểm sinh thái
Phân bố
Nhiệt độ cao, mưa nhiều phân hóa
theo mùa
Vịnh Mê hi cô,Cô lôm bi a, Bra xin,
Việt Nam , Trung Quốc, Ấn Độ
phù hợp đất đen, đất phù sa, luân
canh với lúa mì
Phía bắc Hoa Kỳ, phía tây châu âu,
đông bắc Trung Quốc
Ưa ẩm, đất tơi xốp thoát nước
Hoa Kì, Trung Quốc
Cà phê
Ưa nhiệt độ cao, ẩm, đất tơi xốp bazan, Cô lôm bi a, Bra xin, Pê ru, trung và
đá vôi
tây Phi , Việt Nam, In đô nê xi a.
Chè
Thích hợp nhiệt độ ôn hòa, mưa nhiều
quanh năm đất chua
Ác hen ti na, phía đông châu phi, Ấn
dộ , Trung Quốc, In đô nê xi a, Việt
Nam
Em có biết?
CÂY LƯƠNG
THỰC KHÁC
Ôn đới: đại mạch,
yến mạch,
khoai
tây.
Nhiệt đới và cận
nhiệt:
kê,
khoa
lang, sắn
Nhìn chung các loài
cây này dễ tính,
không
kén
đất,
không đòi hỏi nhiều
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành trồng trọt có tác động trực tiếp tới đời sống của nông dân, điều đó
được thể hiện rõ nhất ở việc.
A. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người, nguyên liệu chho công nghiệp
chế biến.
B Tạo việc làm giúp ổn định đời sống cho một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
B.
C. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi trường .
Câu 2: Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng trong việc ổn
định xã hội?
A. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B Đảm bảo an ninh lương thực cho quốc gia.
B.
C. Góp phần bảo vệ môi trường .
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
LUYỆN TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào dưới đây sử dụng nguyên liệu là sản phẩm ngành trồng trọt.
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Hóa chất.
c Chế biến lương thực, thực phẩm.
C.
D. Năng lượng.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự
nhiên?
A. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.
B Sản xuất mang tính mùa vụ.
B.
C. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.
D. Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ khoa học- công nghệ
tin mục 1 –
SGK kết hợp
hiểu biết cá
nhân hãy nêu
vai trò của
ngành chăn
nuôi? Lấy ví
dụ?
2. Ngành chăn nuôi
a, VAI TRÒ
- Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng
cao cho con người
- Là nguyên liệu cho công nghiệp thực
phẩm , công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng
- Thúc đẩy ngành trồng trọt phát
triển
- Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị,
tang GDP đất nước
- Là mắt xích quan trọng trọng sản xuất
nông nghiệp bền vững
Tìm hiểu SGK trang 72 hãy nêu các đặc điểm ngành chăn
nuôi?
b, Đặc điểm
-Sự phát triển và phân bố ngành
chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
cơ sở thức ăn.
-Đối tượng của ngành chăn nuôi là
vật nuôi phải tuân theo các quy luật
sinh học.
-Chăn nuôi có thể di động tập
trung hay phân tán, theo quy mô
nhỏ hay lớn:
- Có 3 hình thức chăn nuôi tự
nhiên, công nghiệp và chăn nuôi
sinh thái
ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHĂN NUÔI
-Ngành chăn nuôi là ngành sản
xuất cho nhiều sản phẩm cùng
lúc
-Ngành chăn nuôi hiện đại áp
dụng các công nghệ tiên tiến,
kĩ thuật gen,liên kết chặt chẽ
với công nghiệp chế biến.
Em có biết?
Ngành chăn nuôi
chia thành 3
nhóm
Chăn nuôi gia súc lớn:
Trâu, bò, ngựa…..
Chăn nuôi gia súc
nhỏ: cừu , lợn, dê…..
Chăn nuôi gia cầm:
Vịt, ngan, ngỗng…….
AI TINH MẮT
- NHẤT
dựa
vào
hình
24.6
hãy
cho
biết 1 số vật
nuôi chính được
nuôi ở khu vực
nào?
- Trâu, bò, cừu,
gia cầm
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành chăn nuôi phát triển theo quy luật sinh học, do.
A. Phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.
B
B. Có đối tượng sản xuất là các vật nuôi.
C. Chịu tác động mạnh mẽ của điều kiện tự nhiên.
D. Có quan hệ chặt chẽ với công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 2: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào?
A. các hình thức chăn nuôi khác nhau.
B. Điều kiện tự nhiên
C Nguồn thức ăn.
C.
D. Sự phân bố các cơ sở chế biến thực phẩm
Loại vật
nuôi chính
Trâu
Bò
Cừu
Gia cầm
Phân bố
Việt Nam, Trung Quốc……
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Pháp, Canada, Hoa
Kì
Hoa Kì, TQ, Brazil, Pakixtan….
Ở hầu hết khắp nơi trên các châu lục
Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
Ôn bài cũ
Câu 1: Ngành nông, lâm, thủy sản góp phần vào việc phát triển bền
vững của đất nước do
A. Kích thích ngành kinh tế khác phát triển.
B. Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.
C. Sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D Có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ
D.
môi trường.
Câu 2: Đối tượng của ngành sản xuất nông, lâm thủy sản
A. Địa hình và đất đai.
B Cây trồng và vật nuôi.
B.
C. Con người.
D. Công cụ sản xuất vật tư nông nghiệp
LUYỆN TẬP
Câu 3: Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông, lâm, thủy sản là
A Đất trồng và mặt nước nuôi trồng thủy sản.
A.
B. Công cụ sản xuất vật tư nông nghiệp.
C. Cây con giống.
D. Sức lao động.
Câu 4: Ngành nông, lâm, thủy sản có tác động trực tiếp tới đời sống
con người do
A. Khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.
B. Sản xuất ra các mặt hàng có giá gị xuất khẩu.
C. Là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.
D.
D Cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng
Bài 24
ĐỊA LÍ NGÀNH
NÔNG NGHIỆP
NỘI DUNG BÀI HỌC
NGÀNH
TRỌT
TRỒNG
Vai trò
Đặc điểm
Sự
bố
phân
NGÀNH CHĂN
NUÔI
Vai trò
Đặc điểm
Sự
phân
Nhiệm vụ
1
Dựa vào thông
tin mục 1 – SGK
kết hợp hiểu
biết cá nhân hãy
nêu vai trò của
ngành trồng
trọt? Lấy ví dụ?
1. Ngành TRỒNG TRỌT
a, Vai trò
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người,
nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến. Là
cơ sở để phát triển chăn nuôi và mặt hàng xuất
Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống cho
một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
Góp phần đảm bảo an ninh lương
thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi
Em hãy
Nêu các đặc điểm ngành
trồng trọt? Lấy ví dụ?
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
b, đặc điểm:
Hãy ghép các mảnh ghép lại với nhau để hoàn thành đặc
điểm ngành trồng trọt
sự phát triển và phân bố
ngành trồng trọt
Cây trồng được chia
thành các nhóm
Việc bảo quản sản phẩm
của ngành trồng trọt
Ngành trồng trọt
ngày càng gắn chặt
với sự tiến bộ của khoa họccông nghệ
phụ thuộc chặt chẽ vào điều
kiện tự nhiên và có tính mùa
vụ
đòi hỏi nhiều về đầu tư và
công nghệ
cây lương thực, cây thực
phẩm, cây công nghiệp, cây
ăn quả…
Quan sát hình 24.1, 24.2 và các thông tin
sgk hãy cho biết các cây lương thực chính và
sự phân
bố của
Nhiệm
vụnó
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
3
Cây lương thực chính Đặc điểm sinh thái
?
Phân bố
?
?
C, sự phân bố của một số cây trồng chính
Lúa gạo
Cây lương thực CHÍNH
Lúa mì
Ngô
Cây
lương
thực
Đặc điểm sinh thái
Phân bố
Ưa khí hậu nóng ẩm, Trung Quốc, Ấn Độ, In - đô - nê Lúa gạo chân ruộng ngập nước, đất xia, Việt Nam, Thái Lan.
phù sa màu mỡ, cần nhiều Xuất khẩu là Thái Lan, Việt Nam,
công chăm bón
Hoa Kì
Lúa mì
Ưa khí hậu ấm khô, cần
Trung Quốc, Ấn độ, LB Nga,
nhiệt độ thấp vào thời kì Pháp, Canada, Hoa Kì
đầu sinh trưởng, thích hợp Xuất khẩu: Canada, Hoa Kì.
đất màu mỡ, cần chăm bón
Ngô
Ưa nhiệt, đất ẩm nhiều
Ở hầu hết khắp nơi trên các
mùn dễ thoát nước, loại châu lục, kể cả trên núi cao
cây dễ thích nghi với nhiều Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
loại khí hậu
Xuất khẩu: Hoa Kì, Trung Quốc
Quan sát hình 24.3, 24.4, 24.5 và các thông
tin sgk hãy cho biết các cây công nghiệp chính
và sự phân bố của nó
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
Cây
công
chính
?
nghiệp đặc điểm sinh thái
phân bố
?
?
?
?
?
Cây CÔNG NGHIỆP
HÀNG NĂM
Cây CÔNG NGHIỆP LÂU
Cây
Công
nghiệp
Mía
Củ cải
đường
Đậu tương
Đặc điểm sinh thái
Phân bố
Nhiệt độ cao, mưa nhiều phân hóa
theo mùa
Vịnh Mê hi cô,Cô lôm bi a, Bra xin,
Việt Nam , Trung Quốc, Ấn Độ
phù hợp đất đen, đất phù sa, luân
canh với lúa mì
Phía bắc Hoa Kỳ, phía tây châu âu,
đông bắc Trung Quốc
Ưa ẩm, đất tơi xốp thoát nước
Hoa Kì, Trung Quốc
Cà phê
Ưa nhiệt độ cao, ẩm, đất tơi xốp bazan, Cô lôm bi a, Bra xin, Pê ru, trung và
đá vôi
tây Phi , Việt Nam, In đô nê xi a.
Chè
Thích hợp nhiệt độ ôn hòa, mưa nhiều
quanh năm đất chua
Ác hen ti na, phía đông châu phi, Ấn
dộ , Trung Quốc, In đô nê xi a, Việt
Nam
Em có biết?
CÂY LƯƠNG
THỰC KHÁC
Ôn đới: đại mạch,
yến mạch,
khoai
tây.
Nhiệt đới và cận
nhiệt:
kê,
khoa
lang, sắn
Nhìn chung các loài
cây này dễ tính,
không
kén
đất,
không đòi hỏi nhiều
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành trồng trọt có tác động trực tiếp tới đời sống của nông dân, điều đó
được thể hiện rõ nhất ở việc.
A. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người, nguyên liệu chho công nghiệp
chế biến.
B Tạo việc làm giúp ổn định đời sống cho một bộ phận lớn cư dân nông thôn.
B.
C. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực, ổn định xã hội và bảo vệ môi trường .
Câu 2: Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng trong việc ổn
định xã hội?
A. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
B Đảm bảo an ninh lương thực cho quốc gia.
B.
C. Góp phần bảo vệ môi trường .
D. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
LUYỆN TẬP
Câu 3: Ngành công nghiệp nào dưới đây sử dụng nguyên liệu là sản phẩm ngành trồng trọt.
A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Hóa chất.
c Chế biến lương thực, thực phẩm.
C.
D. Năng lượng.
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự
nhiên?
A. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.
B Sản xuất mang tính mùa vụ.
B.
C. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.
D. Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ khoa học- công nghệ
tin mục 1 –
SGK kết hợp
hiểu biết cá
nhân hãy nêu
vai trò của
ngành chăn
nuôi? Lấy ví
dụ?
2. Ngành chăn nuôi
a, VAI TRÒ
- Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng
cao cho con người
- Là nguyên liệu cho công nghiệp thực
phẩm , công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng
- Thúc đẩy ngành trồng trọt phát
triển
- Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị,
tang GDP đất nước
- Là mắt xích quan trọng trọng sản xuất
nông nghiệp bền vững
Tìm hiểu SGK trang 72 hãy nêu các đặc điểm ngành chăn
nuôi?
b, Đặc điểm
-Sự phát triển và phân bố ngành
chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
cơ sở thức ăn.
-Đối tượng của ngành chăn nuôi là
vật nuôi phải tuân theo các quy luật
sinh học.
-Chăn nuôi có thể di động tập
trung hay phân tán, theo quy mô
nhỏ hay lớn:
- Có 3 hình thức chăn nuôi tự
nhiên, công nghiệp và chăn nuôi
sinh thái
ĐẶC ĐIỂM NGÀNH CHĂN NUÔI
-Ngành chăn nuôi là ngành sản
xuất cho nhiều sản phẩm cùng
lúc
-Ngành chăn nuôi hiện đại áp
dụng các công nghệ tiên tiến,
kĩ thuật gen,liên kết chặt chẽ
với công nghiệp chế biến.
Em có biết?
Ngành chăn nuôi
chia thành 3
nhóm
Chăn nuôi gia súc lớn:
Trâu, bò, ngựa…..
Chăn nuôi gia súc
nhỏ: cừu , lợn, dê…..
Chăn nuôi gia cầm:
Vịt, ngan, ngỗng…….
AI TINH MẮT
- NHẤT
dựa
vào
hình
24.6
hãy
cho
biết 1 số vật
nuôi chính được
nuôi ở khu vực
nào?
- Trâu, bò, cừu,
gia cầm
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ngành chăn nuôi phát triển theo quy luật sinh học, do.
A. Phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.
B
B. Có đối tượng sản xuất là các vật nuôi.
C. Chịu tác động mạnh mẽ của điều kiện tự nhiên.
D. Có quan hệ chặt chẽ với công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 2: Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào?
A. các hình thức chăn nuôi khác nhau.
B. Điều kiện tự nhiên
C Nguồn thức ăn.
C.
D. Sự phân bố các cơ sở chế biến thực phẩm
Loại vật
nuôi chính
Trâu
Bò
Cừu
Gia cầm
Phân bố
Việt Nam, Trung Quốc……
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Pháp, Canada, Hoa
Kì
Hoa Kì, TQ, Brazil, Pakixtan….
Ở hầu hết khắp nơi trên các châu lục
Hoa Kì, TQ, Brazil, Mê - hi - cô…
 







Các ý kiến mới nhất