địa lý

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 26-04-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:16' 26-04-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
BÀI BÁO CÁO CÁC MẪU KHOÁNG VẬT
MÔNG THỊ THỦY LỚP VĂN ĐỊA K17
Vonfram:
Một số tính chất vật lí của vonfram:
+,Công thức hóa học: Cawo4
+,Màu: Trong suốt, trắng, xám, nâu, vàng nhạt, vàng cam, cam đỏ, xanh lá…
+,Cắt khai:Ở mặt (101)riêng biệt, ở (112) gián đoạn, ở (001) không riêng biệt.
+,Vết vỡ: Bán vỏ sò hoặc không nhẵn.
+,Độ cứng: 4,5-5
+,Ánh: Thủy tinh đến ánh kim cương.
+,Vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 5,9-6,1.
Kim cương:
Một số tính chất vật lí của kim cương:
+,Công thức hóa học: C
+,Độ cứng: 10
+,Màu: vàng, nâu, hoặc ghi cho đến không màu có thể có màu xanh lam, xanh lá cây, hồng, tím violet, đỏ….
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Không màu
+,Cắt khai: 111
+,Vết vỡ: Vỏ sò
Một số hình dạng của kim cương và sản phẩm của chúng:
Thạch anh:
Một số tính chất vật lí của thạch anh:
+,Công thức hóa học: Si02
+,Màu: Trong suốt.
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò.
+,Độ cứng: 7_nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,65 thay đổi nếu lẫn tạp chất
Một số hình ảnh về sản phẩm của thạch anh:
Galen(pbs):
Một số tính chất vật lí và ứng dụng của galen(pbs)
+,Công thức hóa học: Pbs.
+,Màu: Xám chì bạc
+,Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương.
+,Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò.
+,Độ cứng: 2,5-2,75
+,Ánh: Kim loại
+,Màu vết vạch: Xám chì
+,Tỉ trọng: 7,2-7,6
Apatit:
Một số tính chất vật lí của Apatit:
+,Công thức hóa học: Ca5(po4)3(F,C1,OH)
+,Màu: ít không màu thường có màu lục, xanh đến tím, hồng nâu và vàng…
+,Cắt khai: (0001)indistinct, (1016)indistinct
+,Vết vỡ: Vỏ sò.
+,Độ cứng: 5
+,Anh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 3,16-3,22
Flourit:
Một số tính chất vật lí của Flourit:
+,Công thức hóa học: CaF2
+,Màu: Không màu, trắng tía, xanh dương, lục, vàng, vàng nâu, hồng, đỏ…
+,Cắt khai: Hoàn hảo theo tám mặt,(111)
+,Vết vỡ: Không
+,Độ cứng: 4
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 3,18
Một số hình ảnh về flourit:
Hồng ngọc:
Một số tính chất vật lí của Hồng ngọc:
+,Công thức hóa học: Al2O3:Cr
+,Màu: Đỏ đôi khi đen, đỏ tích hoặc hồng..
+,Cắt khai: Không hoàn toàn
+,Vết vở: Không có hoặc vỏ sò
+,Ánh: Thủy tinh
+,Độ cứng: 9,0
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 4,0
Một số hình ảnh của Hồng ngọc:
Xaphia:
Một số tính chất vật lí của xaphia:
+,Công thức hóa học: Al2O3
+,Màu: Mọi màu(trừ đỏ hồng ngọc và cam hồng)
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò
+,Độ cứng: 9
+,Ánh: Thuỷ tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng:3,95-4,03
Opan:
Một số tính chất vật lí của Opan:
+,Công thức hóa học: Silicat(điôxitsilic Sio2 nH2O)
+,Màu: Trắng, hầu hết các màu trong dãi quang phổ và không màu..
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò
+,Độ cứng: 5,5-6,5
+,Ánh: Bán thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,15(+0,08,-0,90)
XIN CẢM ƠN!
MÔNG THỊ THỦY LỚP VĂN ĐỊA K17
Vonfram:
Một số tính chất vật lí của vonfram:
+,Công thức hóa học: Cawo4
+,Màu: Trong suốt, trắng, xám, nâu, vàng nhạt, vàng cam, cam đỏ, xanh lá…
+,Cắt khai:Ở mặt (101)riêng biệt, ở (112) gián đoạn, ở (001) không riêng biệt.
+,Vết vỡ: Bán vỏ sò hoặc không nhẵn.
+,Độ cứng: 4,5-5
+,Ánh: Thủy tinh đến ánh kim cương.
+,Vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 5,9-6,1.
Kim cương:
Một số tính chất vật lí của kim cương:
+,Công thức hóa học: C
+,Độ cứng: 10
+,Màu: vàng, nâu, hoặc ghi cho đến không màu có thể có màu xanh lam, xanh lá cây, hồng, tím violet, đỏ….
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Không màu
+,Cắt khai: 111
+,Vết vỡ: Vỏ sò
Một số hình dạng của kim cương và sản phẩm của chúng:
Thạch anh:
Một số tính chất vật lí của thạch anh:
+,Công thức hóa học: Si02
+,Màu: Trong suốt.
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò.
+,Độ cứng: 7_nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,65 thay đổi nếu lẫn tạp chất
Một số hình ảnh về sản phẩm của thạch anh:
Galen(pbs):
Một số tính chất vật lí và ứng dụng của galen(pbs)
+,Công thức hóa học: Pbs.
+,Màu: Xám chì bạc
+,Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương.
+,Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò.
+,Độ cứng: 2,5-2,75
+,Ánh: Kim loại
+,Màu vết vạch: Xám chì
+,Tỉ trọng: 7,2-7,6
Apatit:
Một số tính chất vật lí của Apatit:
+,Công thức hóa học: Ca5(po4)3(F,C1,OH)
+,Màu: ít không màu thường có màu lục, xanh đến tím, hồng nâu và vàng…
+,Cắt khai: (0001)indistinct, (1016)indistinct
+,Vết vỡ: Vỏ sò.
+,Độ cứng: 5
+,Anh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 3,16-3,22
Flourit:
Một số tính chất vật lí của Flourit:
+,Công thức hóa học: CaF2
+,Màu: Không màu, trắng tía, xanh dương, lục, vàng, vàng nâu, hồng, đỏ…
+,Cắt khai: Hoàn hảo theo tám mặt,(111)
+,Vết vỡ: Không
+,Độ cứng: 4
+,Ánh: Thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 3,18
Một số hình ảnh về flourit:
Hồng ngọc:
Một số tính chất vật lí của Hồng ngọc:
+,Công thức hóa học: Al2O3:Cr
+,Màu: Đỏ đôi khi đen, đỏ tích hoặc hồng..
+,Cắt khai: Không hoàn toàn
+,Vết vở: Không có hoặc vỏ sò
+,Ánh: Thủy tinh
+,Độ cứng: 9,0
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 4,0
Một số hình ảnh của Hồng ngọc:
Xaphia:
Một số tính chất vật lí của xaphia:
+,Công thức hóa học: Al2O3
+,Màu: Mọi màu(trừ đỏ hồng ngọc và cam hồng)
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò
+,Độ cứng: 9
+,Ánh: Thuỷ tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng:3,95-4,03
Opan:
Một số tính chất vật lí của Opan:
+,Công thức hóa học: Silicat(điôxitsilic Sio2 nH2O)
+,Màu: Trắng, hầu hết các màu trong dãi quang phổ và không màu..
+,Cắt khai: Không
+,Vết vỡ: Vỏ sò
+,Độ cứng: 5,5-6,5
+,Ánh: Bán thủy tinh
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,15(+0,08,-0,90)
XIN CẢM ƠN!
 








Các ý kiến mới nhất