Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

địa lý

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:26' 26-04-2013
Dung lượng: 597.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
BÁO CÁO CÁC MẪU KHOÁNG VẬT
VŨ VĂN GIANG LỚP VĂN ĐỊA K17
Aragonit:
Một số tính chất vật lí cuả Aragonit:
+,Công thức hóa học: Caco3
+,Màu: Trắng, đỏ, vàng, cam, lục, lam,nâu…
+,Cắt khai: Khác biệt trên(010)
+,Vết vỡ: Cận vỏ sò
+,Độ cứng: 3,5-4
+,Anh: Thủy tinh hay mờ xỉn
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,947



Một số hình ảnh của Aragonit:
Một số tính chất vật lí của thạch anh:
Công thức hóa học:SiO2
Màu: Trong suốt
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 7_nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch : Trắng
Tỉ trọng: 2,65 thay đổi nếu lẫn tạp chất
Một số hình ảnh của thạch anh:
Một số tính chất hóa học của Flourit:
Công thức hóa học: CaF2
Màu: Không màu, trắng tía, xanh dương, lục, vàng…
Cắt khai: Hoàn hảo theo tám mặt(111)
Vết vỡ: Không
Độ cứng: 4
Anh: Thủy tinh:
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:3,18
Một số hình ảnh của Flourit:
Galen:Một số tình chất của Galen:
Công thức hóa học:Pbs
Màu: Xám chì bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương
Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò
Độ cứng: 2,5-2,75
Anh: Kim loại
Màu vết vạch: Xám chì
Tỉ trọng:
Hình ảnh của Galen:
Một số tính chất vật lí của Xaphia:
Công thức hóa học: Al2O3
Màu: Mọi màu(Trừ đỏ hồng ngọc và cam hồng)
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 9
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng: 3,95-4,03
Một số hình ảnh của Xaphia:

Mica trắng
Công thức hóa học:KAl2(AlSi3O10)(F,OH)2
Màu:Trắng, xám, bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo trục (001)
Vết vỡ: Mica
Độ cứng:2-2,5 song song với trục (001) tới 4 vuông góc với trục (001)
Anh: Xà cừ
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:2,76-3
Một số hình ảnh của Mica trắng:
Một số tính chất vật lí của Vanadinit:
Công thức hóa học: Pb5(VO4)3Cl
Màu: Đỏ cam, hồng, tía….
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Không rõ đến vỏ sò
Độ cứng: 3-4
Anh: Nhựa đến ánh adamantin
Vết vạch: Vàng nâu
Tỉ trọng: 6,8-7,1
Một số hình ảnh của Vanadinit:
Một số tính chất vật lí của Malachit:
Công thức hóa học: CuCO3.Cu(OH)2
Màu: Lục tươi tới lục ánh đen
Cắt khai: Hoàn hảo trên(201), Tương đối trên (010)
Vết vỡ: Vỏ sò tới mảnh vụn
Độ cứng: 3,5-4
Anh: Thủy tinh, xỉn tới mịn
Màu vết vạch: Lục nhạt
Tỉ trọng:3,6-4,0
Một số hình ảnh của Malachit:
Một số tính chất hóa học của Kyanit:
Công thức hóa học:Al2SiO5
Màu: Xanh, lục,trắng, xám đen..
Cắt khai: Hoàn toàn theo(100),không hoàn toàn theo (010)
Vết vỡ: Giòn
Độ cứng:4,5-5 song song trục chính,6,5-7 vuông góc trục chính
Ánh:Thủy tinh
Màu vết vạch:Trắng
Tỉ trọng: 3,56-3,67
Một số hình ảnh của Kyanit:
Một số tính chất hóa học của Clorit:
Công thức hóa học: (Mg,Fe)3(Si,Al)4O10(OH)2.(Mg,Fe)3(OOH)6
Màu: Phổ biến là màu lục hiếm khi vàng, trắng, đỏ..
Cắt khai: Hoàn toàn theo (001)
Vết vỡ: Tấm
Độ cứng:2-2,5
Ánh: Thủy tinh, ngọc trai..
Màu vết vạch: Lục nhạt đến xám
Tỉ trọng: 2,6-3,3
Một số hình ảnh của Clorit:
XIN CẢM ƠN!
 
Gửi ý kiến