địa lý

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:26' 26-04-2013
Dung lượng: 597.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:26' 26-04-2013
Dung lượng: 597.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BÁO CÁO CÁC MẪU KHOÁNG VẬT
VŨ VĂN GIANG LỚP VĂN ĐỊA K17
Aragonit:
Một số tính chất vật lí cuả Aragonit:
+,Công thức hóa học: Caco3
+,Màu: Trắng, đỏ, vàng, cam, lục, lam,nâu…
+,Cắt khai: Khác biệt trên(010)
+,Vết vỡ: Cận vỏ sò
+,Độ cứng: 3,5-4
+,Anh: Thủy tinh hay mờ xỉn
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,947
Một số hình ảnh của Aragonit:
Một số tính chất vật lí của thạch anh:
Công thức hóa học:SiO2
Màu: Trong suốt
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 7_nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch : Trắng
Tỉ trọng: 2,65 thay đổi nếu lẫn tạp chất
Một số hình ảnh của thạch anh:
Một số tính chất hóa học của Flourit:
Công thức hóa học: CaF2
Màu: Không màu, trắng tía, xanh dương, lục, vàng…
Cắt khai: Hoàn hảo theo tám mặt(111)
Vết vỡ: Không
Độ cứng: 4
Anh: Thủy tinh:
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:3,18
Một số hình ảnh của Flourit:
Galen:Một số tình chất của Galen:
Công thức hóa học:Pbs
Màu: Xám chì bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương
Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò
Độ cứng: 2,5-2,75
Anh: Kim loại
Màu vết vạch: Xám chì
Tỉ trọng:
Hình ảnh của Galen:
Một số tính chất vật lí của Xaphia:
Công thức hóa học: Al2O3
Màu: Mọi màu(Trừ đỏ hồng ngọc và cam hồng)
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 9
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng: 3,95-4,03
Một số hình ảnh của Xaphia:
Mica trắng
Công thức hóa học:KAl2(AlSi3O10)(F,OH)2
Màu:Trắng, xám, bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo trục (001)
Vết vỡ: Mica
Độ cứng:2-2,5 song song với trục (001) tới 4 vuông góc với trục (001)
Anh: Xà cừ
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:2,76-3
Một số hình ảnh của Mica trắng:
Một số tính chất vật lí của Vanadinit:
Công thức hóa học: Pb5(VO4)3Cl
Màu: Đỏ cam, hồng, tía….
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Không rõ đến vỏ sò
Độ cứng: 3-4
Anh: Nhựa đến ánh adamantin
Vết vạch: Vàng nâu
Tỉ trọng: 6,8-7,1
Một số hình ảnh của Vanadinit:
Một số tính chất vật lí của Malachit:
Công thức hóa học: CuCO3.Cu(OH)2
Màu: Lục tươi tới lục ánh đen
Cắt khai: Hoàn hảo trên(201), Tương đối trên (010)
Vết vỡ: Vỏ sò tới mảnh vụn
Độ cứng: 3,5-4
Anh: Thủy tinh, xỉn tới mịn
Màu vết vạch: Lục nhạt
Tỉ trọng:3,6-4,0
Một số hình ảnh của Malachit:
Một số tính chất hóa học của Kyanit:
Công thức hóa học:Al2SiO5
Màu: Xanh, lục,trắng, xám đen..
Cắt khai: Hoàn toàn theo(100),không hoàn toàn theo (010)
Vết vỡ: Giòn
Độ cứng:4,5-5 song song trục chính,6,5-7 vuông góc trục chính
Ánh:Thủy tinh
Màu vết vạch:Trắng
Tỉ trọng: 3,56-3,67
Một số hình ảnh của Kyanit:
Một số tính chất hóa học của Clorit:
Công thức hóa học: (Mg,Fe)3(Si,Al)4O10(OH)2.(Mg,Fe)3(OOH)6
Màu: Phổ biến là màu lục hiếm khi vàng, trắng, đỏ..
Cắt khai: Hoàn toàn theo (001)
Vết vỡ: Tấm
Độ cứng:2-2,5
Ánh: Thủy tinh, ngọc trai..
Màu vết vạch: Lục nhạt đến xám
Tỉ trọng: 2,6-3,3
Một số hình ảnh của Clorit:
XIN CẢM ƠN!
VŨ VĂN GIANG LỚP VĂN ĐỊA K17
Aragonit:
Một số tính chất vật lí cuả Aragonit:
+,Công thức hóa học: Caco3
+,Màu: Trắng, đỏ, vàng, cam, lục, lam,nâu…
+,Cắt khai: Khác biệt trên(010)
+,Vết vỡ: Cận vỏ sò
+,Độ cứng: 3,5-4
+,Anh: Thủy tinh hay mờ xỉn
+,Màu vết vạch: Trắng
+,Tỉ trọng: 2,947
Một số hình ảnh của Aragonit:
Một số tính chất vật lí của thạch anh:
Công thức hóa học:SiO2
Màu: Trong suốt
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 7_nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch : Trắng
Tỉ trọng: 2,65 thay đổi nếu lẫn tạp chất
Một số hình ảnh của thạch anh:
Một số tính chất hóa học của Flourit:
Công thức hóa học: CaF2
Màu: Không màu, trắng tía, xanh dương, lục, vàng…
Cắt khai: Hoàn hảo theo tám mặt(111)
Vết vỡ: Không
Độ cứng: 4
Anh: Thủy tinh:
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:3,18
Một số hình ảnh của Flourit:
Galen:Một số tình chất của Galen:
Công thức hóa học:Pbs
Màu: Xám chì bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương
Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò
Độ cứng: 2,5-2,75
Anh: Kim loại
Màu vết vạch: Xám chì
Tỉ trọng:
Hình ảnh của Galen:
Một số tính chất vật lí của Xaphia:
Công thức hóa học: Al2O3
Màu: Mọi màu(Trừ đỏ hồng ngọc và cam hồng)
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Vỏ sò
Độ cứng: 9
Anh: Thủy tinh
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng: 3,95-4,03
Một số hình ảnh của Xaphia:
Mica trắng
Công thức hóa học:KAl2(AlSi3O10)(F,OH)2
Màu:Trắng, xám, bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo trục (001)
Vết vỡ: Mica
Độ cứng:2-2,5 song song với trục (001) tới 4 vuông góc với trục (001)
Anh: Xà cừ
Màu vết vạch: Trắng
Tỉ trọng:2,76-3
Một số hình ảnh của Mica trắng:
Một số tính chất vật lí của Vanadinit:
Công thức hóa học: Pb5(VO4)3Cl
Màu: Đỏ cam, hồng, tía….
Cắt khai: Không
Vết vỡ: Không rõ đến vỏ sò
Độ cứng: 3-4
Anh: Nhựa đến ánh adamantin
Vết vạch: Vàng nâu
Tỉ trọng: 6,8-7,1
Một số hình ảnh của Vanadinit:
Một số tính chất vật lí của Malachit:
Công thức hóa học: CuCO3.Cu(OH)2
Màu: Lục tươi tới lục ánh đen
Cắt khai: Hoàn hảo trên(201), Tương đối trên (010)
Vết vỡ: Vỏ sò tới mảnh vụn
Độ cứng: 3,5-4
Anh: Thủy tinh, xỉn tới mịn
Màu vết vạch: Lục nhạt
Tỉ trọng:3,6-4,0
Một số hình ảnh của Malachit:
Một số tính chất hóa học của Kyanit:
Công thức hóa học:Al2SiO5
Màu: Xanh, lục,trắng, xám đen..
Cắt khai: Hoàn toàn theo(100),không hoàn toàn theo (010)
Vết vỡ: Giòn
Độ cứng:4,5-5 song song trục chính,6,5-7 vuông góc trục chính
Ánh:Thủy tinh
Màu vết vạch:Trắng
Tỉ trọng: 3,56-3,67
Một số hình ảnh của Kyanit:
Một số tính chất hóa học của Clorit:
Công thức hóa học: (Mg,Fe)3(Si,Al)4O10(OH)2.(Mg,Fe)3(OOH)6
Màu: Phổ biến là màu lục hiếm khi vàng, trắng, đỏ..
Cắt khai: Hoàn toàn theo (001)
Vết vỡ: Tấm
Độ cứng:2-2,5
Ánh: Thủy tinh, ngọc trai..
Màu vết vạch: Lục nhạt đến xám
Tỉ trọng: 2,6-3,3
Một số hình ảnh của Clorit:
XIN CẢM ƠN!
 








Các ý kiến mới nhất