địa lý

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 26-04-2013
Dung lượng: 363.1 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Mông Thị Thủy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:27' 26-04-2013
Dung lượng: 363.1 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Bài báo cáo về các loại khoáng vật
Họ tên:Dương thị mến
Một số hình ảnh về thạch anh
Tính chất vật lí đặc trưng của thạch anh
1.CTHH:SiO2
2.Màu:Trong suốt
3.Cắt khai:không
4.Vết vỡ:Vỏ sò
5.Độ cứng:7-nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
6.Ánh:Thủy tinh
7.Màu vết vạch:Trắng
8.Tỉ trọng:2.65 thay đổi nếu lẫn tạp
Hình ảnh của allanit
Tính chất hóa học allanit
1.CTHH:(Ce,Ca,Y,La)2(Al,Fe3+)3(SiO4)3(OH)
2.Màu:Nâu đến đen
3.Cắt khai:không hoàn toàn đến kém
4.Vết vỡ:vỏ sò
5.Độ cứng:5.5-6
6.Ánh:thủy tinh,nhựa đến bán kim
7.Màu vết vạch:xám
8.Tỉ trọng:3,5-4,2
Hình ảnh của silicat
Tính chất của silicat
1.CTHH:(Ca,Na)(Mg,Fe,Al)(Si,Al)2O6
2.Màu :Lục sẫm đến đen
3.Cắt khai:Tốt theo mặt (11o)
4.Vết vỡ:không phẳng
5:Độ cứng:5-6,5
6.Ánh:thủy tinh
7.Màu vết vạch:lục trắng
8.Tỉ trọng:3,19-3,56
Hình ảnh của Axinit
Tính chất vật lí
1.CTHH:(Ca,Fe,Mn)3 Al2BO3Si4O12OH.
Ca2,(Fe,Mn) Al2BSi4O15(OH)
2.Màu :Nâu đỏ đến vàng,không màu ,xanh, tím, xám
3.Cắt khai:tốt theo{100}
4.Vết vỡ:vỏ sò
5.Độ cứng:6,0-7,5
6.Ánh:thủy tinh
7.Màu vết vạch:Trắng
8:Tỉ trong:3,18-3,37
Hình ảnh của Agat
Tính chất vật lí
1.CTHH:SiLiCa,SiO2
2.Màu:trắng đến xám,xanh lam nhạt,cam đến đỏ,đen
3.Cắt khai:không
4.Vết vỡ:vỏ sò với các cạnh rất bền
5.Độ cứng:7
6.Ánh:sáp
7.Màu vết vạch:trắng
8.Tỉ trọng:2,58-2.64
Hình ảnh Augit
Tính chất vật lí
1.CTHH:(Ca,Na)(Mg,Fe,Al)(Si,Al)2O6
2.Màu:lục sẫm đến đen
3.Căt khai:Tôt theo mặt{11o}
4.Vết vỡ ;không phẳng
5.Độ cứng 5-6,5
6.Ánh thủy tinh
7.Màu vết vỡ:lục trắng
8.Tỉ trọng:3,19-3,56
Hình ảnh hồng ngọc
Tính chất của hồng ngọc
1.CTHH: Al2O3
2.Màu: không màu,trắng tía, xanh dương, lục vàng, vàng nâu, hồng đỏ.
3. Cắt khai: hoàn hảo theo 8 mặt, [111]
4. Vết vỡ: không
5. Độ cứng:4
6. Ánh: thủy tinh
7. Vết vạch: trắng
8. Tỉ trọng: 3,18
Hình ảnh của clorit
Tính chất của clorit
1.CTHH: (Mg,Fe)3,(Si,Al)4O10 (OH)2
2.Màu: phổ biến màu lục, hiếm khi vàng, đỏ hoặc trắng
3. Cắt khai: hoàn toàn theo 001
4. Vết vỡ: tấm
5. Độ cứng: 2-2,5
Ánh: thủy tinh, ngọc trai
Màu vết vạch: lục nhạt đến xám
Tỉ trọng: 2,6-3,3
Hình ảnh của galen
Tính chất của galen
CTHH: Pbs
Màu : Xám chì bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương
Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò
Độ cứng:2,5-2,75
Ánh: Kim loại
Màu vết vạch: Xám chì
Tỉ trọng:
Hình ảnh của Albit:
Tính chất của Albit:
1.CTHH:NaAlSi3O8
2.Màu: Trắng
3.Cắt khai: Không
4.Vết vỡ: Không
5.Độ cứng:6-6,5
6.Ánh: Thủy tinh
7.Màu vết vạch: Trắng xám
8.Tỉ trọng:2,62
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
Họ tên:Dương thị mến
Một số hình ảnh về thạch anh
Tính chất vật lí đặc trưng của thạch anh
1.CTHH:SiO2
2.Màu:Trong suốt
3.Cắt khai:không
4.Vết vỡ:Vỏ sò
5.Độ cứng:7-nhỏ hơn nếu lẫn tạp chất
6.Ánh:Thủy tinh
7.Màu vết vạch:Trắng
8.Tỉ trọng:2.65 thay đổi nếu lẫn tạp
Hình ảnh của allanit
Tính chất hóa học allanit
1.CTHH:(Ce,Ca,Y,La)2(Al,Fe3+)3(SiO4)3(OH)
2.Màu:Nâu đến đen
3.Cắt khai:không hoàn toàn đến kém
4.Vết vỡ:vỏ sò
5.Độ cứng:5.5-6
6.Ánh:thủy tinh,nhựa đến bán kim
7.Màu vết vạch:xám
8.Tỉ trọng:3,5-4,2
Hình ảnh của silicat
Tính chất của silicat
1.CTHH:(Ca,Na)(Mg,Fe,Al)(Si,Al)2O6
2.Màu :Lục sẫm đến đen
3.Cắt khai:Tốt theo mặt (11o)
4.Vết vỡ:không phẳng
5:Độ cứng:5-6,5
6.Ánh:thủy tinh
7.Màu vết vạch:lục trắng
8.Tỉ trọng:3,19-3,56
Hình ảnh của Axinit
Tính chất vật lí
1.CTHH:(Ca,Fe,Mn)3 Al2BO3Si4O12OH.
Ca2,(Fe,Mn) Al2BSi4O15(OH)
2.Màu :Nâu đỏ đến vàng,không màu ,xanh, tím, xám
3.Cắt khai:tốt theo{100}
4.Vết vỡ:vỏ sò
5.Độ cứng:6,0-7,5
6.Ánh:thủy tinh
7.Màu vết vạch:Trắng
8:Tỉ trong:3,18-3,37
Hình ảnh của Agat
Tính chất vật lí
1.CTHH:SiLiCa,SiO2
2.Màu:trắng đến xám,xanh lam nhạt,cam đến đỏ,đen
3.Cắt khai:không
4.Vết vỡ:vỏ sò với các cạnh rất bền
5.Độ cứng:7
6.Ánh:sáp
7.Màu vết vạch:trắng
8.Tỉ trọng:2,58-2.64
Hình ảnh Augit
Tính chất vật lí
1.CTHH:(Ca,Na)(Mg,Fe,Al)(Si,Al)2O6
2.Màu:lục sẫm đến đen
3.Căt khai:Tôt theo mặt{11o}
4.Vết vỡ ;không phẳng
5.Độ cứng 5-6,5
6.Ánh thủy tinh
7.Màu vết vỡ:lục trắng
8.Tỉ trọng:3,19-3,56
Hình ảnh hồng ngọc
Tính chất của hồng ngọc
1.CTHH: Al2O3
2.Màu: không màu,trắng tía, xanh dương, lục vàng, vàng nâu, hồng đỏ.
3. Cắt khai: hoàn hảo theo 8 mặt, [111]
4. Vết vỡ: không
5. Độ cứng:4
6. Ánh: thủy tinh
7. Vết vạch: trắng
8. Tỉ trọng: 3,18
Hình ảnh của clorit
Tính chất của clorit
1.CTHH: (Mg,Fe)3,(Si,Al)4O10 (OH)2
2.Màu: phổ biến màu lục, hiếm khi vàng, đỏ hoặc trắng
3. Cắt khai: hoàn toàn theo 001
4. Vết vỡ: tấm
5. Độ cứng: 2-2,5
Ánh: thủy tinh, ngọc trai
Màu vết vạch: lục nhạt đến xám
Tỉ trọng: 2,6-3,3
Hình ảnh của galen
Tính chất của galen
CTHH: Pbs
Màu : Xám chì bạc
Cắt khai: Hoàn toàn theo khối lập phương
Vết vỡ: Nửa dạng vỏ sò
Độ cứng:2,5-2,75
Ánh: Kim loại
Màu vết vạch: Xám chì
Tỉ trọng:
Hình ảnh của Albit:
Tính chất của Albit:
1.CTHH:NaAlSi3O8
2.Màu: Trắng
3.Cắt khai: Không
4.Vết vỡ: Không
5.Độ cứng:6-6,5
6.Ánh: Thủy tinh
7.Màu vết vạch: Trắng xám
8.Tỉ trọng:2,62
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
 







Các ý kiến mới nhất