Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

điện hóa học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Hồng
Ngày gửi: 11h:59' 08-12-2009
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
Chương 12
ĐIỆN HÓA HỌC
Cu2+ (dd) + Zn(r) ⇌ Cu(r) + Zn2+ (dd)

Zn - 2e- ⇌ Zn2+
+2
0
0
+2
Cu 2+ + 2e- ⇌ Cu
Chất oxyhoá
Chất bị khử
Chất khử
Chất bị oxyhoá
OXH1 + ne ⇌ KH1
KH2 - ne ⇌ OXH2
Quá trình khử
Điện cực : Catod
Quá trình oxyhoá
Điện cực : Anod
OXH1 + KH2 ⇌ KH1 + OXH2
Dạng OXHlh có tính OXH↑
Dạng KHlh có tính khử ↓
Các loại phản ứng oxyhoá khử
Phản ứng giữa chất OXH khác chất KH
2Ag+(dd) + Cu ⇌ 2Ag + Cu2+
Phản ứng oxyhoá khử nội phân tử
AgNO3 (r) ⇌ Ag (r) + NO (k) + O2(k)
Phản ứng tự oxyhoá khử (pư dị phân )
Cl2 (k) + H2O (l) ⇌ HClO (dd) + HCl (dd)
Cân bằng phản ứng oxy hóa - khử.
Nguyên tắc chung:
Bảo toàn: điện tích , điện tử, nguyên tử.


Nếu dạng KH và dạng OXH có số oxy khác nhau sẽ có sự tham gia của môi trường
Môi trường axit : dư oxy + 2H+ = thiếu oxy + H2O
Môi trường trung tính: dư oxy + H2O = thiếu oxy + 2OH-
thiếu oxy + H2O = dư oxy + 2H+
Môi trường kiềm : dư oxy + H2O = thiếu oxy + 2OH-
Cách tiến hành phản ứng oxyhoá khử
Trực tiếp - chất OXH tiếp xúc KH
Hoá năng pư  nhiệt năng
Gián tiếp – chất OXH không tiếp xúc trực tiếp với chất KH
Hóa năng pư  điện năng
Cu(s) + 2 Ag+(aq) ---> Cu 2+(aq) + 2Ag(s)
G < 0
Tại sao phải nghiên cứu điện hoá học?
Pin
Ăn mòn
Công nghiệp hoá chất sản xuất:Cl2, NaOH, F2 và Al
Pư oxh sinh học
The heme group
Thế điện cực
Mn+ (dd) + ne ⇌ M
Điện cực kim loại M |Mn+
G = - nF
- thế điện cực – thế khử
 càng dương  Mn+ có tính oxyhoá càng mạnh
 M có tính khử càng yếu
 càng âm  M có tính khử càng mạnh
Mn+ có tính oxyhoá càng yếu
+
+
+
-
-
-
_
_
_
+
+
+
Cu2+/Cu
Zn2+/Zn
 0(Zn2+/Zn) < 0 (Cu2+/Cu)
0 - thế điện cực tiêu chuẩn – thế khử chuẩn
Số e trên thanh Zn nhiều hơn thanh đồng
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG NGUYÊN TỐ GANVANIC
Zn2+ +2e ⇌ Zn
Cu2+ +2e ⇌ Cu
SO42-
Zn2+
CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG
NGUYÊN TỐ GANVANIC
(-) Zn | Zn2+ (dd) || Cu2+(dd) | Cu (+)
(-) M1| M1n+|| M2n+| M2 (+)
Quá trình khử
Catod(+)
Quá trình oxyhoá
Anod (-)
- < +
Zn -2e  Zn2+
Cu2+ +2e  Cu
a. Điện cực kim loại.
d. Điện cực oxy hóa - khử.
b. Điện cực kim loại phủ muối
c. Điện cực khí
AgAgCl Cl-
Pt H2 H+
Pt  Fe2+, Fe3+
Zn Zn2+
Các loại điện cực
Zn2+ +2e ⇌ Zn
AgCl +1e ⇌ Ag + Cl-
2H+ +2e ⇌ H2
Fe3+ +1e ⇌ Fe2+
Epin = + -  - = Cu - Zn
Điện cực Hydro tiêu chuẩn
Pt | H2 | H+
0H+/ H2 = 0
aH+ =1mol/l ; PH2 =1atm
Cách xác định thế điện cực
Thế điện cực của một điện cực bất kỳ bằng thế hiệu của nó so với điện cực Hydro tiêu chuẩn.
E0 = 0đc - 0 hydro
E0 = 0đc
0 ( Cu2+/Cu) = 0,34V
0( Zn2+/Zn) = - 0,76V
Thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C
EOS
Phân loại các chất oxy hoá khử
aKH1 + bOXH2  cOXH1 + dKH2
G = - Amax’ = -qE =-n (e.NA)E = -nFE (thuận nghịch)

G0 = -nFE0
Sức điện động của nguyên tố Ganvanic
+ne
-ne
e = 1,6.10-19 [C]
NA= 6,02.1023
F = 96500 [C/mol]
G [J]
R= 8,314 [J/mol.K]
E [v] ; E0[v]
ở 250C
Quan hệ giữa hằng số cân bằng và
sức điện động tiêu chuẩn
F = 96500[C/mol]
R=8,314 [J/mol.K]
T [K]
Ln = 2,303.lg
E0 [v]
ở 250C


Phương trình Nernst.
a OXH + ne + x[MToxh] ⇌ b KH + y[MTkh]
G = -nF ; G0 = -nF0

Thế điện cực ( thế khử ) là thông số cường độ.
ở 250C
Thế điện cực phụ thuộc :
a OXH + ne + x[MToxh] ⇌ b KH + y[MTkh]
Bản chất cặp OXH/KH và bản chất dung môi
Nồng độ chất OXH và chất KH
Nhiệt độ
Môi trường
Ảnh hưởng chất tạo phức và tạo kết tủa
[KH] ↑   ↓  tính oxh của OXH ↓  tính khử của KH ↑

OXH + ….  Phức hay kết tủa  [OXH] ↓   ↓
 tính oxh của OXH↓  tính khử của KH ↑
KH + ….  Phức hay kết tủa  [KH] ↓   ↑
 tính oxh của OXH ↑  tính khử của KH ↓
[OXH] ↑   ↑  tính oxh của OXH ↑  tính khử của KH ↓
Thế khử và thế oxyhoá
Quá trình khử: OXH + ne ⇌ KH
G = -nF(kh)
Quá trình oxyhoá: KH - ne ⇌ OXH
G’ = -nF(oxh)
G = - G’   (oxh) = - (kh)
OXH1 + ne  KH1 G1’ = -nF1
KH1 - ne  OXH1 G1 = -nF (- 1)
OXH2 + ne  KH2 G2 = -nF2
KH1 + OXH2  OXH1 + KH2 G < 0
G = G1+ G2= -nFE = -nF(2 - 1) < 0
2 - 1 > 0 ; 2 > 1
OXH > + KH <  KH > + OXH <
Chiều của phản ứng oxy hóa - khử.
PIN NỒNG ĐỘ
(-)Cu| Cu2+; 0,1M || 1,0M ; Cu2+ |Cu (+)
ở 250C
Điện phân
Zn(r) + Cu2+(dd) Zn2+(dd) + Cu (r)
Điện phân G>0
Pin G < 0
Phản ứng hoá học Dòng điện
Pin G < 0
Điện phân G>0
Các quá trình xảy ra trong Pin và
bình điện phân ngược nhau
Cực dương
Cực âm
Catod Điện phân Anod
Zn2+ +2e  Zn Cu -2e  Cu2+
Anod Pin Catod
Zn -2e  Zn2+ Cu2+ +2e  Cu
Thế phân giải Ep – thế hiệu tối thiểu để tiến hành quá trình điện phân
Quá thế- 0 = Ep – Epin = a0 + c 0
0 – phụ thuộc vào bản chất điện cực, mật độ dòng điện, thành phần dd….
Ep = a0 + c 0 + Epin = a0 + c 0 + + - -
Ep = (+ + a0 ) - (- - c0 )
Thế phóng điện ở anod
Thế phóng điện ở catod
Sự điện phân trong dd điện ly
Catod (-) /qt khử
 (Mn+/M) >  (H2O /H2)
(- - c0) lớn OXH p.điện
Mn+ +ne  M
pH < 7
2H3O+ +2e  H2+ 2H2O
pH ≥ 7
2H2O +2e  H2+ 2OH-
 (Mn+/M) <  (H2O /H2)

Anod (+) / quá trình oxyhoá
( + a0 ) nhỏ  KH sẽ phóng điện
Anod trơ (graphit)
Anion không chứa oxy: I-, Br-, Cl-..
Nước 4OH- - 4e  O2+2H2O pH>7
2H2O - 4e  O2 + 4H+ pH7
Anion có oxy
Anod tan (kim loại)
M – ne  Mn+ (Mn+/M) < 
Định luật Faraday
m – lượng chất tạo thành hay hoà tan ở điện cực
Đ – đương lượng gam chất đó
Q- lượng điện đi qua chất điện ly ; Q = I.t
n – số electron trao đổi
I – cường độ dòng điện ; t- thời gian
 
Gửi ý kiến