Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 28. Điện thế nghỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Trang
Ngày gửi: 15h:43' 12-10-2015
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 713
Số lượt thích: 0 người
Tiết 30, bài 28: Điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

Giáo viên: Nguyễn THị Hồng Trang
Quan sát hình 28.1 và cho biết cách đo điện thế nghỉ trên tế bào mực ống?
Kết quả đo:
Có sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.
Phía trong của màng mang điện tích âm, phía ngoài của màng mang điện tích dương.
-Ví dụ:
+ TB TK mực ống: -70mV,
+ TB nón ong mật: -50mV
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
Điện thế nghỉ là gì?
 Là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng (-) so với bên ngoài màng (+).
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
3. Cơ chế hình thành điện thế nghỉ.
Điện thế nghỉ hình thành do các yếu tố nào?
 §iÖn thÕ nghØ h×nh thµnh do 3 yÕu tè:
- Sù ph©n bè i«n ë hai bªn mµng tÕ bµo vµ sù di chuyÓn cña ion qua mµng.
TÝnh thÊm cã chon läc cña mµng tÕ bµo ®èi víi ion.
B¬m Na - K
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
3. Cơ chế hình thành điện thế nghỉ.
a. Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
+ Ion K+ trong màng > ngoài màng
+ Ion Na+ trong màng < ngoài màng
- Sự phân bố ion:
Ở bên trong tế bào, loại ion dương nào có nồng độ cao hơn và loại ion dương nào có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào?
a. Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
3. Cơ chế hình thành điện thế nghỉ
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ Cổng K+ mở, Ion K+ di chuyển ra ngoài màng
+ Cổng Na+ đóng
? Ngoài màng mang điện dương, trong màng mang điện âm
Kênh K+
Kênh Na+
 Söï di chuyeån cuûa ion & tính thaám cuûa maøng teá baøo ñoái vôùi ion:
Loại ion (+) nào đi qua màng tế bào và nằm
sát lại mặt ngoài màng tế bào?
a. Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
3. Cơ chế hình thành điện thế nghỉ
b. Vai trò của bơm K – Na:
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
Bơm K - Na
- Chuyển K+ trả vào trong & chuyển Na+ từ trong ra
- K+ trong màng luôn cao hơn ngoài màng.
b. Vai trò của bơm K – Na:
Bơm K+ - Na+ có chức năng vận chuyển K+ từ ngoài tb trả vào trong giúp duy trì nồng độ K+ bên trong tb luôn cao hơn trong dịch bào. Bơm K+ _ Na+ tiêu tốn năng lượng ATP.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
+
Bơm K - Na
Kênh K+
Kênh Na+
3. Cơ chế hình thành điện thế nghỉ
II.Điện thế hoạt động
1. Khái niệm
ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG XUẤT HIỆN KHI TẾ BÀO Ở TRẠNG THÁI NÀO?
Điện thế hoạt động phát sinh do sự chênh lệch của điện thế giữa vùng hoạt động và vùng yên tĩnh. Trong đó:
+ Vùng đã hưng phấn: Mang điện tích âm
+ Vùng yên tĩnh : Mang điện tích dương
2. Cơ chế xuất hiện điện thế hoạt động
Đồ thị điện thế hoạt động
Điện thế đỉnh
Điện thế động có mấy
giai đoạn? Kể tên.
 Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn:
+ Mất phân cực (khử cực).
+ Đảo cực.
+ Tái phân cực.

Các em hãy quan sát đồ thị
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
BÊN TRONG TẾ BÀO
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
MÀNG TẾ BÀO
CỔNG K+
CỔNG Na+
Na
Na
Na
Na
Na
Mất phân cực
Đảo cực
Na
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
K
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
Na
BÊN TRONG TẾ BÀO
BÊN NGOÀI TẾ BÀO
MÀNG TẾ BÀO
Na
Na
Na
Na
Na
CỔNG K+
CỔNG Na+
Đảo cực
Tái phân cực
- Khi bị kích thích, tính thấm của màng nơi bị kích thích thay đổi → màng chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái hoạt động
Kênh Na+ mở, Na+ ồ ạt tràn vào trong gây mất phân cực (khử cực) rồi đảo cực → Sự chênh lệch điện thế theo hướng ngược lại: trong (+), ngoài (-).
Kênh Na+ mở trong khoảnh khắc lại đóng lại
- Ngay khi kênh Na+ chưa đóng thì kênh K+ đã mở ra →K+ lập tức tràn qua màng ra ngoài gây hiện tượng tái phân cực
- Quá trình biến đổi điện trên đã làm xuất hiện điện hoạt động (xung thần kinh).
II. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
 Điện thế hoạt động xuất hiện ở nơi bị kích thích được gọi là
xung TK hay xung điện.
Xung thần kinh là gì?
Dựa vào cấu tạo, sợi thần kinh chia thành
mấy loại?
Sợi TK không có bao Miêlin
Sợi thần kinh có bao miêlin
XTK lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.
- Tiêu tốn nhiều năng lượng cho bơm Na+ /K+
Tốc độ chậm:vd: ở người 3-5m/s
XTK lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này đến eo Ranvie khác.
- Tiêu tốn ít năng lượng cho bơm Na+ /K+
Tốc độ nhanh: vd: ở người 100m/s
 Nghiên cứu SGK và quan sát đoạn phim sau để hoàn thành phiếu học tập;
III. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
Cấu tạo
- Sợi không có bao miêlin bao bọc
Có bao miêlin bao bọc nhưng không liên tục, ngắt quãng tạo thành các eo Ranvie.
- Bản chất bao miêlin là phôtpho-lipit, màu trăng, cách điện.
Cách lan truyền
Tốc độ
II. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
1. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin
+
+
+
+
-
-
-
-
A
B
C
-
+
-
+
+
-
-
+
+
-
D
II. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
2.Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin
+
+
+
+
-
-
-
-
A
B
C
-
+
-
+
+
-
-
+
+
-
D
Tại sao điện thế hoạt động lan truyền trên sợi TK có bao miêlin theo lối "nhảy cóc"?
Vì miêlin có tính chất cách điện, nên không khử cực và đảo cực ở vùng có bao miêlin.
II. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
II. Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh
+
+
+
+
-
-
-
-
A
B
C
-
+
-
+
+
-
+
-
D
Khi xung thần kinh lan truyền từ A sang B, xung ở B kích thích C tại sao lại không kích thích trở lại A?
Do điểm A đang bị khử cực và đảo cực, hưng tính giảm, đang ở giai đoạn bị trơ không nhận kích thích nên xung không truyền trở lại.
Sau 1 thôøi gian daøi lao ñoäng trí oùc caêng thaúng thì khaû naêng nhaän vaø traû lôøi kích thích cuûa teá baøo thaàn kinh giaûm xuoáng, daãn ñeán khaû naêng tieáp thu baøi giaûm, caàn phaûi nghæ ngôi ñeå khoâi phuïc trôû veà nhö cuõ.
Taïi sao sau 45 phuùt hoïc baøi caêng thaúng caàn coù 5 – 10 phuùt giaûi lao?
 
Gửi ý kiến