Bài 28. Điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Khôi Nguyên
Ngày gửi: 23h:22' 11-11-2011
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 219
Nguồn:
Người gửi: Thái Khôi Nguyên
Ngày gửi: 23h:22' 11-11-2011
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
H. Thế nào là hưng tính? VD.
Là khả năng nhận và trả lời kích thích của Tb, thay đổi tùy theo trạng thái.
H. Thế nào là hưng phấn?
Là sự biến đổi lý hóa sinh xảy ra trong tb khi tb kích thích. Là biểu hiện của hưng tính.
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Quan sát hình vẽ và mô tả cách đo điện thế nghỉ ?
Điện thế nghỉ có ở tế bào đang nghỉ ngơi, không bị kích thích.
Điện thế nghỉ có ở loại tế bào nào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Quan sát hình 28.1 và cho biết cách đo điện thế nghỉ trên tế bào mực ống?
Kết quả đo:
Có sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.
Phía trong của màng mang điện tích âm, phía ngoài của màng mang điện tích dương.
-Ví dụ:
+ TB TK mực ống: -70mV,
+ TB nón ong mật: -50mV
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
Điện thế nghỉ là gì?
Là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng (-) so với bên ngoài màng (+).
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Điện thế nghỉ hình thành do các yếu tố nào?
§iÖn thÕ nghØ h×nh thµnh do 3 yÕu tè:
- Sù ph©n bè i«n ë hai bªn mµng tÕ bµo vµ sù di chuyÓn cña ion qua mµng.
TÝnh thÊm cã chon läc cña mµng tÕ bµo ®èi víi ion.
B¬m Na - K
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
+ Ion K+ trong màng > ngoài màng
+ Ion Na+ trong màng < ngoài màng
- Sự phân bố ion:
Ở bên trong tế bào, loại ion dương nào có nồng độ cao hơn và loại ion dương nào có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ Cổng K+ mở, Ion K+ di chuyển ra ngoài màng
+ Cổng Na+ đóng
? Ngoài màng mang điện dương, trong màng mang điện âm
Kênh K+
Kênh Na+
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Söï di chuyeån cuûa ion & tính thaám cuûa maøng teá baøo ñoái vôùi ion:
Loại ion (+) nào đi qua màng tế bào và nằm
sát lại mặt ngoài màng tế bào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
2. Vai trò của bơm K – Na:
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
Bơm K - Na
- Chuyển K+ trả vào trong & chuyển Na+ từ trong ra
- K+ trong màng luôn cao hơn ngoài màng.
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
2. Vai trò của bơm K – Na:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
2. Vai trò của bơm K – Na:
Bơm K+ - Na+ có chức năng vận chuyển K+ từ ngoài tb trả vào trong giúp duy trì nồng độ K+ bên trong tb luôn cao hơn trong dịch bào. Bơm K+ _ Na+ tiêu tốn năng lượng ATP.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
+
Bơm K - Na
Kênh K+
Kênh Na+
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
CÂU HỎI & BÀI TẬP
1. Điện thế nghỉ là gì? Điện thế nghỉ được hình thành như thế nào?
- Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm so với phía ngoài màng mang điện dương.
- Cổng K+ mở, K+ đi từ trong ra ngoài màng ? mặt ngoài mang điện dương, mặt trong mang điện âm
- Bơm K-Na vận chuyển K+ từ ngoài vào trong ? nồng độ K+ trong TB cao hơn bên ngoài TB
Câu 1:
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi.
A. Phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm.
B. Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.
C.Cả trong và ngoài màng tích điện dương.
D. Cả trong và ngoài màng tích điện âm
Đáp án: B
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2:
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
Đáp án: C
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11A
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ và hạnh phúc
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
H. Thế nào là hưng tính? VD.
Là khả năng nhận và trả lời kích thích của Tb, thay đổi tùy theo trạng thái.
H. Thế nào là hưng phấn?
Là sự biến đổi lý hóa sinh xảy ra trong tb khi tb kích thích. Là biểu hiện của hưng tính.
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Quan sát hình vẽ và mô tả cách đo điện thế nghỉ ?
Điện thế nghỉ có ở tế bào đang nghỉ ngơi, không bị kích thích.
Điện thế nghỉ có ở loại tế bào nào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Quan sát hình 28.1 và cho biết cách đo điện thế nghỉ trên tế bào mực ống?
Kết quả đo:
Có sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.
Phía trong của màng mang điện tích âm, phía ngoài của màng mang điện tích dương.
-Ví dụ:
+ TB TK mực ống: -70mV,
+ TB nón ong mật: -50mV
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
Điện thế nghỉ là gì?
Là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng (-) so với bên ngoài màng (+).
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Điện thế nghỉ hình thành do các yếu tố nào?
§iÖn thÕ nghØ h×nh thµnh do 3 yÕu tè:
- Sù ph©n bè i«n ë hai bªn mµng tÕ bµo vµ sù di chuyÓn cña ion qua mµng.
TÝnh thÊm cã chon läc cña mµng tÕ bµo ®èi víi ion.
B¬m Na - K
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
+ Ion K+ trong màng > ngoài màng
+ Ion Na+ trong màng < ngoài màng
- Sự phân bố ion:
Ở bên trong tế bào, loại ion dương nào có nồng độ cao hơn và loại ion dương nào có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+ Cổng K+ mở, Ion K+ di chuyển ra ngoài màng
+ Cổng Na+ đóng
? Ngoài màng mang điện dương, trong màng mang điện âm
Kênh K+
Kênh Na+
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Söï di chuyeån cuûa ion & tính thaám cuûa maøng teá baøo ñoái vôùi ion:
Loại ion (+) nào đi qua màng tế bào và nằm
sát lại mặt ngoài màng tế bào?
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
Sự phân bố ion, sự di chuyển ion và tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với ion:
- Sự phân bố ion:
- Sự di chuyển của ion & tính thấm của màng tế bào đối với ion.
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
1. Thí nghiệm:
2. Khái niệm điện thế nghỉ:
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
2. Vai trò của bơm K – Na:
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
Bơm K - Na
- Chuyển K+ trả vào trong & chuyển Na+ từ trong ra
- K+ trong màng luôn cao hơn ngoài màng.
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
2. Vai trò của bơm K – Na:
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
I. KHÁI NIỆM ĐIỆN THẾ NGHỈ.
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
2. Vai trò của bơm K – Na:
Bơm K+ - Na+ có chức năng vận chuyển K+ từ ngoài tb trả vào trong giúp duy trì nồng độ K+ bên trong tb luôn cao hơn trong dịch bào. Bơm K+ _ Na+ tiêu tốn năng lượng ATP.
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
Bên ngoài tế bào
Bên trong tế bào
Màng tế bào
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
ATP
+
Bơm K - Na
Kênh K+
Kênh Na+
Tiết 28: ĐIỆN THẾ NGHỈ
II. CƠ CHẾ HÌNH THÀNH ĐIỆN THẾ NGHỈ.
CÂU HỎI & BÀI TẬP
1. Điện thế nghỉ là gì? Điện thế nghỉ được hình thành như thế nào?
- Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm so với phía ngoài màng mang điện dương.
- Cổng K+ mở, K+ đi từ trong ra ngoài màng ? mặt ngoài mang điện dương, mặt trong mang điện âm
- Bơm K-Na vận chuyển K+ từ ngoài vào trong ? nồng độ K+ trong TB cao hơn bên ngoài TB
Câu 1:
Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi.
A. Phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm.
B. Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.
C.Cả trong và ngoài màng tích điện dương.
D. Cả trong và ngoài màng tích điện âm
Đáp án: B
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 2:
Khi tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi
Đáp án: C
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 11A
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ và hạnh phúc
 








Các ý kiến mới nhất