Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §6. Diện tích đa giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hiển
Ngày gửi: 10h:39' 16-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 374
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 35. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Câu hỏi : Hãy chọn công thức tính diện tích mỗi hình sau
S = a.b
S = a2
S = a.h
(d)
(a)
(h)
(b)
(c)
(g)
(e)
Tính diện tích m?nh d?t này thế nào đây?
S = ?
Tính diện tích các hình này thế nào đây?
S = ?
S = ?
S = ?
S1
Chia đa giác thành các tam giác có diện tích S1 ;S2 ; S3
Tiết 33: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S2
S3
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
Diện tích mảnh đất là :
S = S1 + S2 + S3
C
B
A
Tạo ra một tam giác có chứa đa giác
Tiết 33: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S1
S2
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
Chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
Tiết 33: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S1
S2
S3
S4
S5
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
* Để tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- Tạo ra một tam giác có chứa đa giác.
* Để việc tính toán thuận lợi ta có thể chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
Tiết 33: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
2. Ví dụ:
3cm
2cm
3cm
Thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích hình ABCDEGHI
(hình 150)
3cm
K
Hình 150
5cm
7cm
Tiết 33: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI; hình chữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC.
2
3
5
3
3
7
Giải:
Ta đo được: IK = 3cm; AH = 7cm; AB = 3cm; CD =2cm; CG = 5cm; DE = 3cm.
Vậy:
*Giả sử đa giác ABCDEGHI là hình dạng của 1 mảnh đất được vẽ với tỉ lệ 1/10000. Hỏi mảnh đất này có diện tích bao nhiêu m2?
Diện tích thực của mảnh đất là : 39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
M
N
P
Q
SABCDEGHI = SMNPQ - ( SAMI + SHNI + SPEG + SBCDQ)
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH=
HK=
KC=
BG =
HE=
AC=
KD=
BG.AC =
2
AH.HE =
2
(HE+KD).HK =
2
KC.KD =
2
Vậy :SABCDE= S1+ S2 + S3 + S4 =
423+60+342+241,5 =1066,5 mm2
18.47 = 423 mm2
2
8.15 = 60 mm2
2
(15+23).18 = 342 mm2
2
21.23 = 241,5 mm2
2
Bài 37/sgk
47 mm
18mm
8mm
15mm
18mm
21mm
23mm
S1 =
S2 =
S3 =
S4 =
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Con đường hình bình hành EBGF có:
SEBGF = FG . BC

Đám đất hình chữ nhật có:
SABCD = AB . BC

Diện tích phần còn lại là:
S = 18000 – 6000 = 12000 m2

= 50 . 120 = 6000 m2

= 150 . 120 = 18000 m2
Con đường hình bình hành EBGF có diện tích ?
Trắc nghiệm
Câu: 1
b)
a)
c)
d)

Cho hình vẽ, gọi S là diện tích của hình bình hành MNPQ X và Y lần lượt là trung điểm các cạnh QP, PN.Khi đó diện tích của tứ giác MXPY bằng:
Câu: 1
Chọn b)

Giải thích
Câu: 2
b)
a)
c)
d)

Cho hình vẽ bên(tam giác MNP vuông tại đỉnh M và các hình vuông). S1, S2, S3 tương ứng là diện tích mỗi hình. Quan hệ nào sau đây là đúng?
S3+ S2= S1
S32 +S22=S12
S3+ S2 > S1
S32 +S22< S12
Câu: 3
b)
a)
c)
d)

Cho tứ giác MNPQ và các kích thước đã cho trên
hình. Diện tích tam giác MQP bằng bao nhiêu?
6 cm2
25 cm2
Câu: 3

Hướng dẫn
Chọn d)
CỦNG CỐ
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các công thức tính diện tích các hình cơ bản.
- Tiết hình học sau các em học sách tập II.
Làm bài tập 39, 40
trang 131 SGK.
 
Gửi ý kiến