Chương II. §6. Diện tích đa giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Trọng Phúc
Ngày gửi: 09h:15' 06-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Trọng Phúc
Ngày gửi: 09h:15' 06-02-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
Hãy chọn công thức tính diện tích mỗi hình sau
S = a.b
S = a2
S = a.h
(d)
(a)
(h)
(b)
(c)
(g)
(e)
Tính diện tích m?nh d?t này thế nào đây?
S = ?
Tính diện tích các hình này thế nào đây?
S = ?
S = ?
Tuần 20
Tiết 36
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022
BÀI 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S1
Chia đa giác thành các tam giác có diện tích S1 ;S2 ; S3
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S2
S3
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
Diện tích đa giác là:
S = S1 + S2 + S3
C
B
A
Tạo ra một tam giác có chứa đa giác
S1
S2
Chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
S1
S2
S3
S4
S5
* Để tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- Tạo ra một tam giác có chứa đa giác.
- Chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
2. Ví dụ:
3cm
2cm
3cm
Thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích hình ABCDEGHI
(hình 150)
3cm
K
Hình 150
5cm
7cm
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI; hình chữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC.
2
3
5
3
3
7
Giải:
Vậy:
*Giả sử đa giác ABCDEGHI là hình dạng của 1 mảnh đất được vẽ với tỉ lệ 1/10000. Hỏi mảnh đất này có diện tích bao nhiêu m2?
Diện tích thực của mảnh đất là:
39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
SABCDEGHI = SMNPQ - ( SAMI + SHNI + SPEG + SBCDQ)
M
N
P
Q
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH =
HK =
KC =
BG =
HE =
AC =
KD =
Vậy :SABCDE= S1+ S2 + S3 + S4 =
423 + 60 + 342 + 241,5 = 1066,5 mm2
Bài 37/sgk
47 mm
18mm
8mm
15mm
18mm
23mm
21mm
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Con đường hình bình hành EBGF có:
SEBGF = FG . BC
Đám đất hình chữ nhật có:
SABCD = AB . BC
Diện tích phần còn lại là:
S = 18000 – 6000 = 12000 m2
= 50 . 120 = 6000 m2
= 150 . 120 = 18000 m2
Trắc nghiệm
Câu 1. Tính diện tích tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 7cm, AC = 12 cm.
a/ 84 cm2
b/ 42 cm2
c/ 40 cm2
d/ 38 cm2
Câu 2. Bác An có một thửa ruộng hình thang vuông với các kích thước như hình bên, tính diện tích thửa ruộng.
a/ 42 m2
b/ 80 m2
c/ 40 m2
d/ 56 m2
Câu 3. Diện tích thửa ruộng của bác An là 40 m2 . Bác An dùng một phần để trồng rau cải như hình bên, tính diện tích phần đất trồng rau cải.
a/ 10 m2
b/ 20 m2
c/ 30 m2
d/ 40 m2
Trồng rau cải
Câu 4. Tính diện tích hình ABCDE với các dữ kiện được cho trên hình
a/ 71 cm2
b/ 68 cm2
c/ 80 cm2
d/ 88 cm2
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các công thức tính diện tích các hình cơ bản.
Làm bài tập SGK.
S = a.b
S = a2
S = a.h
(d)
(a)
(h)
(b)
(c)
(g)
(e)
Tính diện tích m?nh d?t này thế nào đây?
S = ?
Tính diện tích các hình này thế nào đây?
S = ?
S = ?
Tuần 20
Tiết 36
Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2022
BÀI 6. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S1
Chia đa giác thành các tam giác có diện tích S1 ;S2 ; S3
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
S2
S3
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
Diện tích đa giác là:
S = S1 + S2 + S3
C
B
A
Tạo ra một tam giác có chứa đa giác
S1
S2
Chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
S1
S2
S3
S4
S5
* Để tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- Tạo ra một tam giác có chứa đa giác.
- Chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông.
DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1. Cách tính diện tích của một đa giác bất kì.
2. Ví dụ:
3cm
2cm
3cm
Thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích hình ABCDEGHI
(hình 150)
3cm
K
Hình 150
5cm
7cm
Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI; hình chữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC.
2
3
5
3
3
7
Giải:
Vậy:
*Giả sử đa giác ABCDEGHI là hình dạng của 1 mảnh đất được vẽ với tỉ lệ 1/10000. Hỏi mảnh đất này có diện tích bao nhiêu m2?
Diện tích thực của mảnh đất là:
39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
SABCDEGHI = SMNPQ - ( SAMI + SHNI + SPEG + SBCDQ)
M
N
P
Q
C
B
A
E
D
K
G
H
S1
S2
S3
S4
AH =
HK =
KC =
BG =
HE =
AC =
KD =
Vậy :SABCDE= S1+ S2 + S3 + S4 =
423 + 60 + 342 + 241,5 = 1066,5 mm2
Bài 37/sgk
47 mm
18mm
8mm
15mm
18mm
23mm
21mm
Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ kiện được cho trên hình 153. Hãy tính diện tích phần con đường EBGF (EF//BG) và diện tích phần còn lại của đám đất.
Hình 153
Bài tập 38 trang 130 SGK
Bài tập 38 trang 130 SGK
Giải
Con đường hình bình hành EBGF có:
SEBGF = FG . BC
Đám đất hình chữ nhật có:
SABCD = AB . BC
Diện tích phần còn lại là:
S = 18000 – 6000 = 12000 m2
= 50 . 120 = 6000 m2
= 150 . 120 = 18000 m2
Trắc nghiệm
Câu 1. Tính diện tích tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 7cm, AC = 12 cm.
a/ 84 cm2
b/ 42 cm2
c/ 40 cm2
d/ 38 cm2
Câu 2. Bác An có một thửa ruộng hình thang vuông với các kích thước như hình bên, tính diện tích thửa ruộng.
a/ 42 m2
b/ 80 m2
c/ 40 m2
d/ 56 m2
Câu 3. Diện tích thửa ruộng của bác An là 40 m2 . Bác An dùng một phần để trồng rau cải như hình bên, tính diện tích phần đất trồng rau cải.
a/ 10 m2
b/ 20 m2
c/ 30 m2
d/ 40 m2
Trồng rau cải
Câu 4. Tính diện tích hình ABCDE với các dữ kiện được cho trên hình
a/ 71 cm2
b/ 68 cm2
c/ 80 cm2
d/ 88 cm2
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các công thức tính diện tích các hình cơ bản.
Làm bài tập SGK.
 







Các ý kiến mới nhất