Tìm kiếm Bài giảng
Bài 1. Điện tích. Định luật Cu-lông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyết
Ngày gửi: 06h:47' 26-09-2024
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyết
Ngày gửi: 06h:47' 26-09-2024
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
ThS. Nguyễn Tị Bích Nhung
209/40 Quang Trung, BMT
Mobile: 0972.46.48.52
Mail: bichnhung1901@gmai.com
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
Có 3 cách:
Có mấy cách làm
một vật nhiễm điện?
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
Có 3 cách:
+ Cọ xát.
+ Tiếp xúc.
+ Hưởng ứng.
- Vật bị nhiễm điện hút được các vật nhẹ.
Làm thế nào để biết
một vật nhiễm điện ?
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
a. Điện tích: là tên gọi các vật mang điện, nhiễm
điện, tích điện
b. Điện tích điểm:
- Là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với
khoảng cách tới điểm mà ta xét.
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
Có 2 loại điện tích:
+ Điện tích dương (q > 0)
+ Điện tích âm ( q < 0)
thuỷ tinh
Nhựa
thuỷ tinh
thuỷ tinh
Nhựa
Nhựa
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
Có 2 loại điện tích:
+ Điện tích dương (q > 0)
+ Điện tích âm ( q < 0)
- Các điện tích tương tác lực lên nhau. Cùng dấu thì đẩy
nhau; khác dấu thì hút nhau.
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
a. Thí nghiệm:
D
L
A
B
C
Sác lơ Cu-lông
(1736-1806)
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
D
1. Định luật Cu-lông:
L
a. Thí nghiệm:
b. Kết luận:
+ F q1.q2
+ F 1/r2
A
F
,
C
+ +
F
B
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
c. Nội dung định luật Cu-Lông:
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong chân
không có:
- phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích đó
- chiều đẩy nhau nếu hai điện tích cùng dấu, hút nhau
nếu trái dấu
- độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của 2 điện tích và tỉ
lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
q
F21 1
q2
F12
q1
F21
q
F12 2
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
c. Nội dung định luật Cu-Lông:
F k
q1 .q2
r2
2
F .r
k
q1.q2
Trong đó:
+ F: là lực tĩnh điện
(N)
+ r: khoảng cách giữa 2 điện tích (m)
+ q1, q2: là giá trị của 2 điện tích
(C)
+ k = 9.109N.m2/C2: là hằng số Cu-Lông
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
2. Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong
môi trường đồng tính. Hằng số điện môi.
- Điện môi: là môi trường cách điện.
- Trong điện môi: Lực điện giảm (lần)
q1.q2
F k
r2
: Hằng số điện môi, đặc trưng cho tính chất cách điện
Chân không: = 1; Không khí: 1
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
2. Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong
môi trường đồng tính. Hằng số điện môi.
209/40 Quang Trung, BMT
Mobile: 0972.46.48.52
Mail: bichnhung1901@gmai.com
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
Có 3 cách:
Có mấy cách làm
một vật nhiễm điện?
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
Có 3 cách:
+ Cọ xát.
+ Tiếp xúc.
+ Hưởng ứng.
- Vật bị nhiễm điện hút được các vật nhẹ.
Làm thế nào để biết
một vật nhiễm điện ?
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
a. Điện tích: là tên gọi các vật mang điện, nhiễm
điện, tích điện
b. Điện tích điểm:
- Là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với
khoảng cách tới điểm mà ta xét.
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
Có 2 loại điện tích:
+ Điện tích dương (q > 0)
+ Điện tích âm ( q < 0)
thuỷ tinh
Nhựa
thuỷ tinh
thuỷ tinh
Nhựa
Nhựa
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
Có 2 loại điện tích:
+ Điện tích dương (q > 0)
+ Điện tích âm ( q < 0)
- Các điện tích tương tác lực lên nhau. Cùng dấu thì đẩy
nhau; khác dấu thì hút nhau.
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
a. Thí nghiệm:
D
L
A
B
C
Sác lơ Cu-lông
(1736-1806)
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
D
1. Định luật Cu-lông:
L
a. Thí nghiệm:
b. Kết luận:
+ F q1.q2
+ F 1/r2
A
F
,
C
+ +
F
B
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
c. Nội dung định luật Cu-Lông:
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đặt trong chân
không có:
- phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích đó
- chiều đẩy nhau nếu hai điện tích cùng dấu, hút nhau
nếu trái dấu
- độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của 2 điện tích và tỉ
lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
q
F21 1
q2
F12
q1
F21
q
F12 2
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
c. Nội dung định luật Cu-Lông:
F k
q1 .q2
r2
2
F .r
k
q1.q2
Trong đó:
+ F: là lực tĩnh điện
(N)
+ r: khoảng cách giữa 2 điện tích (m)
+ q1, q2: là giá trị của 2 điện tích
(C)
+ k = 9.109N.m2/C2: là hằng số Cu-Lông
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
2. Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong
môi trường đồng tính. Hằng số điện môi.
- Điện môi: là môi trường cách điện.
- Trong điện môi: Lực điện giảm (lần)
q1.q2
F k
r2
: Hằng số điện môi, đặc trưng cho tính chất cách điện
Chân không: = 1; Không khí: 1
Bài 1: Điện tích. Định luật Cu-Lông
I – Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác
điện.
1. Sự nhiễm điện của các vật:
2. Điện tích. Điện tích điểm
3. Hai loại điện tích. Tương tác điện:
II – Định luật Cu Lông. Hằng số điện môi:
1. Định luật Cu-lông:
2. Lực tương tác giữa các điện tích điểm đặt trong
môi trường đồng tính. Hằng số điện môi.
 








Các ý kiến mới nhất