Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §3. Diện tích tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 25-12-2013
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:41' 25-12-2013
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Tiết 29:
Định lí: Diện tích tam giác bằng nữa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó:
S = a.h
S = …
SABC = S....+ S.....
SABH = .... và SACH = .....
Vậy SABC = ....
1)
2)
3)
SABC = S... - S....
SABH = .... và SACH = ...
Vậy SABC = ....
1)
2)
SABH = BH.AH , SACH = HC.AH
SABC = SACH - SABH
= HC.AH - HB.AH
= (HC - HB).AH
= BC.AH
3)
?
BT16/SGK:
Giải thích vì sao diện tích của tam giác được tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nữa diện tích hình chữ nhật tương ứng
Tam giác và hình chữ nhật có cùng cạnh a và chiều cao tương ứng h.
Tiết 29:
Định lí: Diện tích tam giác bằng nữa tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó:
S = a.h
S = …
SABC = S....+ S.....
SABH = .... và SACH = .....
Vậy SABC = ....
1)
2)
3)
SABC = S... - S....
SABH = .... và SACH = ...
Vậy SABC = ....
1)
2)
SABH = BH.AH , SACH = HC.AH
SABC = SACH - SABH
= HC.AH - HB.AH
= (HC - HB).AH
= BC.AH
3)
?
BT16/SGK:
Giải thích vì sao diện tích của tam giác được tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nữa diện tích hình chữ nhật tương ứng
Tam giác và hình chữ nhật có cùng cạnh a và chiều cao tương ứng h.
 








Các ý kiến mới nhất