Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Nguyễn Kim Thanh
Ngày gửi: 08h:28' 23-11-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Bài 2

ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I. ĐIỆN TRỞ ( R )
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu:
Vật lý 11 các em đã học về điện trở ,vậy điện trở là gì ?
Điện trở là sự cản trở dòng điện của vật dẫn điện
Nếu vật dẫn điện tốt thì điện trở nhỏ,vật dẫn điện kém thì điện trở lớn, vật cách điện thì điện trở vô cùng lớn
I. ĐIỆN TRỞ (R)

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu
Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

a. Công dụng

b. Cấu tạo

- Điện trở làm bằng bột than.
Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao.

c. Phân loại, kí hiệu

Theo công suất

Công suất nhỏ

Công suất lớn

Theo trị số


Điện trở cố định


Điện trở biến đổi

Theo các đại lượng vật lí


Điện trở biến đổi theo nhiệt độ


Quang điện trở.


Điện trở biến đổi theo điện áp


a- Điện Trở Không Đổi :

Hình Dáng Của Điện Trở Không Đổi
Ký Hiệu
b-Điện Trở Biến Đổi (biến trở ): Là điện trở có thể chỉnh để thay đổi giá trị, phục vụ cho quá trình sửa chũa, cân chỉnh của kỹ thuật viên
Ví dụ : điều chỉnh volume, bass, trepc.
Hình Dáng Của Biến Trở
Kí Hiệu Biến Trở
a. Trị số điện trở

2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở

b. Công suất định mức

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

Đơn vị đo là Ôm (?) .

1 Kilô ôm (K?) = 103 (?).
1 Mêga ôm (M?) = 106 (?).
1 Ghiga ôm (G?) = 109 (?)
1 Têta ôm (T?) = 1012 (?)

Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không bị nóng quá, cháy hoặc đứt.

Đơn vị đo là Oát (W) .

II. TỤ ĐIỆN (C)

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu

Dùng để ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.

a. Công dụng

b. Cấu tạo

Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi.


Tụ xoay

Người ta căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực để phân loại và gọi tên.


Tụ giấy


Tụ mi ca


Tụ gốm


Tụ nilon


Tụ dầu


Tụ hoá

c. Phân loại, kí hiệu
a. Trị số điện dung

2. Các số liệu kĩ thuật của tụ điện

b. Điện áp định mức (Uđm)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó.

. ẹụn vũ ủo laứ Fara (F)
1 Micrô fara (?F) = 10 -6 (F).
1 Nanô fara (nF) = 10 -9 (F).
1 Picô fara (pF) = 10 -12 (F)

Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn tụ không bị đánh thủng.

c. Dung kháng của tụ điện ( XC )
XC - Dung kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua tụ điện. (Hz)
C - Điện dung của tụ điện. (F)

- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XC = ?
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XC càng thấp.
- Người ta dùng tụ điện để phân chia điện áp xoay chiều.

Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
Nhận xét
III. CUỘN CẢM (L)

1. Công dụng, cấu tạo, phân loại và ký hiệu

Dùng để dẫn dòng điện một chiều và ngăn chặn dòng điện cao tần đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với tụ điện.

a. Công dụng

b. Cấu tạo

Người ta dùng dây dẫn điện có vỏ bọc để cuốn thành cuộn cảm.

c. Phân loại, kí hiệu


Cuộn cảm cao tần

Tuỳ theo cấu tạo và phạm vi sử dụng người ta phân loại như sau :


Cuộn cảm trung tần


Cuộn cảm âm tần


Cuộn cảm có giá trị thay đổi

a. Trị số điện cảm

2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm

b. Hệ số phẩm chất (Q)
Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây

Đơn vị đo là Henry (H) .

1 Mili henry (mH) = 10 -3 (H).
1 Micrô henry (?H) = 10 -6 (H).

Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.

c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)

Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.

XL - Cảm kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua cuộn cảm. (Hz)
L - Trị số điện cảm của cuộn cảm. (H)

Nhận xét

- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XL = 0.
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XL càng lớn.


CÔNG SUẤT NHỎ


CÔNG SUẤT LỚN

Hình dạng của một số điện trở:
Hai thông số cơ bản của điện trở là giá trị và công suất tiêu tán cho phép của điện trở.

ĐIỆN TRỞ CỐ ĐỊNH


ĐIỆN TRỞ BIẾN ĐỔI


ĐIỆN TRỞ BIẾN ĐỔI THEO NHIỆT ĐỘ


ĐIỆN TRỞ BIẾN ĐỔI THEO ĐIỆN ÁP


QUANG ĐIỆN TRỞ.


TỤ XOAY


TỤ GIẤY


TỤ MI CA


TỤ GỐM


TỤ NILON


TỤ DẦU


TỤ HOÁ


CUỘN CẢM CAO TẦN


CUỘN CẢM TRUNG TẦN


CUỘN CẢM ÂM TẦN

 
Gửi ý kiến