Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Minh
Ngày gửi: 13h:44' 29-08-2018
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 503
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT HÂN HOAN CHÀO ĐÓN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THAM GIA
TRƯỜNG THPT
Bài 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
Nhóm 1: 19; 8; 16; 35
I. Điện trở:


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại,, kí hiệu
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện
Phân chia điện áp trong mạch điện
a. Công dụng
b. Cấu tạo:
- Dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ
I. Điện trở (R):


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
c. Phân loại, ký hiệu
Theo công suất
Nhỏ
Lớn
Theo trị số
Cố định
Biến đổi
Theo các đại lượng vật lý
Điện trở nhiệt
Quang điện trở.
Điện trở theo điện áp
I. Điện trở:


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
d. Ký hiệu:
II. Tụ điện:


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
2. Các số liệu kĩ thuật:
b. Công suất định mức:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện (đơn vị )
1 K = 103  1 M = 106 
1 G = 109  1 T = 1012 
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, mà không bị hư hỏng (đơn vị: W)
a. Trị số điện trở:
II. Tụ điện:


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
Ngăn cách điện một chiều và cho điện xoay chiều đi qua
Mắc phối hợp với cuộn cảm sẽ tạo mạch cộng hưởng
a. Công dụng:
b. Cấu tạo:
- Tập hợp của hai hay nhiều vật ngăn cách nhau bởi lớp điện môi
Tụ xoay
Tụ giấy
Tụ mica
Tụ gốm
Tụ hóa
II. Tụ điện:


BÀI 2: ĐIỆN TRỞ- TỤ ĐIỆN- CUỘN CẢM
2. Số liệu kĩ thuật
a. Trị số điện dung (C = q/U)
b. Điện áp định mức (Uđm):
Khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ điện (đơn vị: F)
1 F = 10 -6 (F) 1 nF = 10 -9 (F).
1 pF = 10 -12 (F).
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai tụ cực mà vẫn đảm bảo an toàn, không bị thủng
c. Dung kháng của tụ điện (XC ) :
Biểu thị sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện qua nó
XC - Dung kháng. ()
f - Tần số dòng điện qua tụ. (Hz)
C - Điện dung của tụ điện. (F)
NhËn xÐt:
- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0) XC = ∞.
- Nếu là dòng điện xoay chiều, f tỉ lệ nghịch với XC (C = const)
- Sử dụng để phân chia điện áp xoay chiều
III. Cuộn cảm (L):
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, ký hiệu:
a. Công dụng:
b. Cấu tạo:
Dùng dây điện có vỏ bọc để quấn thành cuộn cảm
Dẫn điện một chiều và ngăn cách dòng điện cao tần đi qua
Mắc phối hợp với tụ điện sẽ tạo mạch cộng hưởng
c. Phân loại, ký hiệu:
Cuộn cảm cao tần
Tùy vào cấu tạo và phạm vi sử dụng
Cuộn cảm trung tần
Cuộn cảm âm tần
Cuộn cảm điều chỉnh được
a. Trị số cuộn cảm:
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm:
b. Hệ số phẩm chất(Q):
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng của từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu, số vòng dây và cách quấn dây (đơn vị là H)
1 mH = 10 -3 H 1 H = 10 -6 H
Đặc trưng cho mức tổn hao năng lượng.
c. Cảm kháng của cuộn cảm (XL) :
Là đại lượng đặc trưng cho sự cản trở cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
XL – Cảm kháng. ()
f - Tần số của dòng điện. (Hz)
L - Độ tự cảm của cuộn cảm. (H)
Nhận xét
- Nếu là điện một chiều (f = 0) XL = 0.
- Nếu là dòng điện xoay chiều f tỉ lệ thuận với XL (L = const)
Chỳc cỏc b?n h?c t?t
C?m on cỏc b?n vỡ dó l?ng nghe
Nguồn:
SGK Công nghệ 12; SGK Vật lý 11
Wikipedia (Tìm kiếm với từ khóa “ Điện trở; Điện trở (thiết bị); Tụ điện; Cuộn cảm)
 
Gửi ý kiến