Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thân Nữ Bảo Ngọc
Người gửi: Nguyễn Hoàng Minh
Ngày gửi: 13h:36' 23-09-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn: Thân Nữ Bảo Ngọc
Người gửi: Nguyễn Hoàng Minh
Ngày gửi: 13h:36' 23-09-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Hoàng Minh)
Trường THPT Trường Chinh
Lớp: 12a1
Nhóm 1 tổ 1
Các thành viên gồm có :
Nguyễn Văn Chí
Nguyễn Ngân Hậu
Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Ích Trường
Thân Nữ Bảo Ngọc
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
a. Công dụng
b. Cấu tạo
Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao.
- Điện trở làm bằng bột than du?c phun lờn lừi s?.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Kớ hi?u
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở
a. Trị số điện trở
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
Đơn vị đo là Ôm (?) .
1 Kilô ôm (K?) = 103 (?).(1K)
1 Mêga ôm (M?) = 106 (?).(1M)
b. Công suất định mức
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không bị nóng quá, cháy hoặc đứt.
Đơn vị đo là Oát (W) .
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số dạng biến trở
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
a. Công dụng
Dùng để ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.
Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi.
b. Cấu tạo
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
c. Phân loại
Người ta căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực để phân loại và gọi tên.
tụ xoay
tụ giấy
tụ mica
tụ gốm
tụ nilon
tụ hóa
tụ dầu
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số loại tụ điện
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
2. Các số liệu kĩ thuật
a. Trị số điện dung
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2 bản cực của tụ.
Đơn vị điện dung là Fara (F).
Thực tế thường dùng ước số Fara:
- 1 micro Fara (μF) = 10- 6 F
- 1 nano Fara (nF) = 10- 9 F
- 1 pico Fara (pF) = 10- 12 F
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
2. Các số liệu kĩ thuật
b. Điện áp định mức (Uđm)
Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn tụ không bị đánh thủng.
- T? húa ph?i m?c dỳng chi?u di?n c?c, n?u ngu?c t? s? h?ng.
c. Dung kháng của tụ điện ( XC )
Biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
XC - Dung kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua tụ điện. (Hz)
C - Điện dung của tụ điện. (F)
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Kí hiệu
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
- Cuộn cảm có lõi, không lõi.
- Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi.
- Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Ký hiệu:
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
Một số loại cuộn cảm
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
a. Trị số điện cảm
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
b. Hệ số phẩm chất (Q)
Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây
Đơn vị đo là Henry (H) .
1 Mili henry (mH) = 10 -3 (H).
1 Micrô henry (?H) = 10 -6 (H).
Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)
Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
XL - Cảm kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua cuộn cảm. (Hz)
L - Trị số điện cảm của cuộn cảm. (H)
Nhận xét
- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XL = 0.
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XL càng lớn.
Các kiến thức cần nắm sau bài học :
Hiểu thế nào là điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
Nhận biết được một số loại điện trở, tụ điện và cuộn cảm
Biết được công dụng của chúng .
Bài học đến đây là hết Xin cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
Chúc cô và các thành viên lớp 12a1 có một tiết học đầy thú vị và bổ ích.
Lớp: 12a1
Nhóm 1 tổ 1
Các thành viên gồm có :
Nguyễn Văn Chí
Nguyễn Ngân Hậu
Nguyễn Thị Thu Hà
Nguyễn Ích Trường
Thân Nữ Bảo Ngọc
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
Dùng để hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
a. Công dụng
b. Cấu tạo
Điện trở làm bằng dây kim loại có điện trở suất cao.
- Điện trở làm bằng bột than du?c phun lờn lừi s?.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Kớ hi?u
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
I - ĐIỆN TRỞ (R)
2. Các số liệu kĩ thuật của điện trở
a. Trị số điện trở
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
Đơn vị đo là Ôm (?) .
1 Kilô ôm (K?) = 103 (?).(1K)
1 Mêga ôm (M?) = 106 (?).(1M)
b. Công suất định mức
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng trong thời gian dài, không bị nóng quá, cháy hoặc đứt.
Đơn vị đo là Oát (W) .
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số dạng biến trở
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
a. Công dụng
Dùng để ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua. Tạo thành mạch cộng hưởng khi mắc phối hợp với cuộn cảm.
Tụ điện là tập hợp hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi.
b. Cấu tạo
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
c. Phân loại
Người ta căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực để phân loại và gọi tên.
tụ xoay
tụ giấy
tụ mica
tụ gốm
tụ nilon
tụ hóa
tụ dầu
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
Một số loại tụ điện
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
2. Các số liệu kĩ thuật
a. Trị số điện dung
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường khi có điện áp đặt lên 2 bản cực của tụ.
Đơn vị điện dung là Fara (F).
Thực tế thường dùng ước số Fara:
- 1 micro Fara (μF) = 10- 6 F
- 1 nano Fara (nF) = 10- 9 F
- 1 pico Fara (pF) = 10- 12 F
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
2. Các số liệu kĩ thuật
b. Điện áp định mức (Uđm)
Là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện mà vẫn đảm bảo an toàn tụ không bị đánh thủng.
- T? húa ph?i m?c dỳng chi?u di?n c?c, n?u ngu?c t? s? h?ng.
c. Dung kháng của tụ điện ( XC )
Biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.
XC - Dung kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua tụ điện. (Hz)
C - Điện dung của tụ điện. (F)
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
II- TỤ ĐIỆN (C)
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Kí hiệu
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
a. Công dụng:
- Không cho dòng điện xoay chiều đi qua.
- Cho dòng điện 1 chiều đi qua.
- Phối hợp tụ điện thành mạch cộng hưởng.
b. Cấu tạo:
Dùng dây dẫn quấn thành cuộn cảm.
c. Phân loại:
- Cuộn cảm có lõi, không lõi.
- Cuộn cảm trị số cố định, thay đổi.
- Cuộn cảm cao tần, trung tần và cuộn cảm âm tần.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
1. Công dụng, cấu tạo, phân loại, kí hiệu
d. Ký hiệu:
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
Một số loại cuộn cảm
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
a. Trị số điện cảm
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
b. Hệ số phẩm chất (Q)
Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua. Trị số điện cảm phụ thuộc vào kích thước, hình dạng, vật liệu lõi, số vòng dây và cách quấn dây
Đơn vị đo là Henry (H) .
1 Mili henry (mH) = 10 -3 (H).
1 Micrô henry (?H) = 10 -6 (H).
Đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong cuộn cảm.
BÀI 2:
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘN CẢM
III - CUỘN CẢM
2. Các số liệu kĩ thuật của cuộn cảm
c. Cảm kháng của cuộn cảm ( XL)
Là đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó.
XL - Cảm kháng. (?)
f - Tần số dòng điện qua cuộn cảm. (Hz)
L - Trị số điện cảm của cuộn cảm. (H)
Nhận xét
- Nếu là dòng điện một chiều (f = 0)? XL = 0.
- Nếu là dòng điện xoay chiều (f càng cao)? XL càng lớn.
Các kiến thức cần nắm sau bài học :
Hiểu thế nào là điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
Nhận biết được một số loại điện trở, tụ điện và cuộn cảm
Biết được công dụng của chúng .
Bài học đến đây là hết Xin cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
Chúc cô và các thành viên lớp 12a1 có một tiết học đầy thú vị và bổ ích.
 








Các ý kiến mới nhất