Bài 2. Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên Hồ Thị Thu Hương
Người gửi: Nguyễn Võ Ngọc Châu
Ngày gửi: 10h:22' 26-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 246
Nguồn: Giáo viên Hồ Thị Thu Hương
Người gửi: Nguyễn Võ Ngọc Châu
Ngày gửi: 10h:22' 26-11-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
Bài
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN
- CUỘN CẢM
2
Chương 1
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử
Hạn chế, điều chỉnh dòng điện
Phân chia điện áp
b- Cấu tạo
Dây kim loại có điện trở suất cao
Dùng bột than phun lên lõi sứ
c- Phân loại
Công suất: công suất nhỏ, công suất lớn
Trị số: cố định, biến đổi
Điện trở nhiệt
Điện trở biến đổi theo điện áp
Quang điện trở:
d- Ký hiệu
a
b
c
d
e
2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở
a- Trị số điện trở:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện
Đơn vị đo là: ()
1 k = 103
b- Công suất định mức:
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu được trong thời gian dài
Đơn vị đo là: (W)
II – TỤ ĐIỆN (C)
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Ngăn dòng điện một chiều
Cho dòng điện xoay chiều đi qua
Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng
b- Cấu tạo
Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
c- Phân loại
Căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi
d- Kí hiệu
a
b
c
d
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
a- Trị số điện dung
b- Điện áp định mức ( Uđm )
c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Dẫn dòng điện 1 chiều
Chặn dòng điện cao tần
Phối hợp với tụ điện thành mạch cộng hưởng
b- Cấu tạo:
Dùng dây dẫn để quấn thành cuộn cảm.
III – CUỘN CẢM (L)
c- Phân loại:
d- Ký hiệu:
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
a- Trị số điện cảm
b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )
c- Hệ số phẩm chất ( Q )
III – CUỘN CẢM (L)
ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN
- CUỘN CẢM
2
Chương 1
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I - ĐIỆN TRỞ (R)
I - ĐIỆN TRỞ (R)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử
Hạn chế, điều chỉnh dòng điện
Phân chia điện áp
b- Cấu tạo
Dây kim loại có điện trở suất cao
Dùng bột than phun lên lõi sứ
c- Phân loại
Công suất: công suất nhỏ, công suất lớn
Trị số: cố định, biến đổi
Điện trở nhiệt
Điện trở biến đổi theo điện áp
Quang điện trở:
d- Ký hiệu
a
b
c
d
e
2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở
a- Trị số điện trở:
Cho biết mức độ cản trở dòng điện
Đơn vị đo là: ()
1 k = 103
b- Công suất định mức:
Là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu được trong thời gian dài
Đơn vị đo là: (W)
II – TỤ ĐIỆN (C)
II – TỤ ĐIỆN (C)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Ngăn dòng điện một chiều
Cho dòng điện xoay chiều đi qua
Phối hợp với cuộn cảm thành mạch cộng hưởng
b- Cấu tạo
Là tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi
c- Phân loại
Căn cứ vào vật liệu làm lớp điện môi
d- Kí hiệu
a
b
c
d
2- Các số liệu kỹ thuật của tụ điện
a- Trị số điện dung
b- Điện áp định mức ( Uđm )
c- Dung kháng của tụ điện ( Xc )
III – CUỘN CẢM (L)
1- Công dụng, phân loại, cấu tạo, kí hiệu
a- Công dụng
Dẫn dòng điện 1 chiều
Chặn dòng điện cao tần
Phối hợp với tụ điện thành mạch cộng hưởng
b- Cấu tạo:
Dùng dây dẫn để quấn thành cuộn cảm.
III – CUỘN CẢM (L)
c- Phân loại:
d- Ký hiệu:
2- Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm
a- Trị số điện cảm
b- Cảm kháng của cuộn cảm ( XL )
c- Hệ số phẩm chất ( Q )
III – CUỘN CẢM (L)
 







Các ý kiến mới nhất